Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

flesh-coloured là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ flesh-coloured trong tiếng Anh

flesh-coloured /ˈfleʃ ˌkʌləd/
- Tính từ : Màu da, màu thịt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "flesh-coloured"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: flesh
Phiên âm: /fleʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thịt (của người hoặc động vật) Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phần mềm của cơ thể Lions eat the flesh of their prey
Sư tử ăn thịt con mồi của chúng
2 Từ: fleshy
Phiên âm: /ˈfleʃi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có nhiều thịt, mọng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc phần cơ thể đầy đặn The fruit has thick, fleshy skin
Quả này có vỏ dày và phần thịt mọng
3 Từ: flesh-coloured
Phiên âm: /ˈfleʃ ˌkʌləd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Màu da, màu thịt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật có màu gần giống da người He wore a flesh-coloured shirt
Anh ấy mặc áo màu da người
4 Từ: fleshless
Phiên âm: /ˈfleʃləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gầy gò, ít thịt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật không có nhiều thịt hoặc cơ The old man’s hands were thin and fleshless
Bàn tay ông lão gầy gò và trơ xương
5 Từ: in the flesh
Phiên âm: /ɪn ðə fleʃ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Bằng xương bằng thịt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự xuất hiện trực tiếp, không qua hình ảnh I finally met the actor in the flesh
Cuối cùng tôi cũng gặp diễn viên đó ngoài đời thật

Từ đồng nghĩa "flesh-coloured"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "flesh-coloured"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!