Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

flatness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ flatness trong tiếng Anh

flatness /ˈflætnəs/
- Danh từ : Độ phẳng, sự bằng phẳng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "flatness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: flat
Phiên âm: /flæt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phẳng, bằng, hết hơi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bề mặt không cong hoặc vật không còn khí The road is completely flat
Con đường hoàn toàn phẳng
2 Từ: flat
Phiên âm: /flæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Căn hộ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nơi ở trong tòa nhà nhiều tầng (Anh-Anh) They live in a small flat in London
Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở London
3 Từ: flatly
Phiên âm: /ˈflætli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thẳng thắn, không cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách nói hoặc phản ứng thiếu cảm xúc “No,” she said flatly
“Không,” cô ấy nói dứt khoát
4 Từ: flatten
Phiên âm: /ˈflætn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm phẳng, dẹp xuống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho vật trở nên bằng phẳng Flatten the boxes before recycling
Làm dẹp các hộp trước khi tái chế
5 Từ: flatness
Phiên âm: /ˈflætnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ phẳng, sự bằng phẳng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính chất của bề mặt hoặc giọng nói không cảm xúc The flatness of the land makes it easy to build
Độ phẳng của vùng đất giúp việc xây dựng dễ dàng

Từ đồng nghĩa "flatness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "flatness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!