five: Năm
Five là số chỉ lượng bằng năm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
five
|
Phiên âm: /faɪv/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số năm | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng |
Ví dụ: She has five pencils
Cô ấy có năm cây bút chì |
Cô ấy có năm cây bút chì |
| 2 |
2
fifth
|
Phiên âm: /fɪfθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ năm | Ngữ cảnh: Vị trí thứ năm trong thứ tự |
Ví dụ: He finished in fifth place
Cậu ấy về đích ở vị trí thứ năm |
Cậu ấy về đích ở vị trí thứ năm |
| 3 |
3
fives
|
Phiên âm: /faɪvz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ năm, nhóm năm | Ngữ cảnh: Nhóm gồm 5 người/vật |
Ví dụ: They worked in groups of fives
Họ làm việc theo nhóm năm người |
Họ làm việc theo nhóm năm người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are only five cookies left.
Chỉ còn năm chiếc bánh quy. |
Chỉ còn năm chiếc bánh quy. | |
| 2 |
five of Sweden’s top financial experts
năm chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển |
năm chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển | |
| 3 |
Ten people were invited but only five turned up.
Mười người được mời nhưng chỉ có năm người xuất hiện. |
Mười người được mời nhưng chỉ có năm người xuất hiện. | |
| 4 |
Do you have change for five dollars?
Bạn có tiền lẻ cho năm đô la không? |
Bạn có tiền lẻ cho năm đô la không? | |
| 5 |
a five-month contract
hợp đồng 5 tháng |
hợp đồng 5 tháng | |
| 6 |
Look at page five.
Xem trang năm. |
Xem trang năm. | |
| 7 |
Three fives are fifteen.
Ba fives là mười lăm. |
Ba fives là mười lăm. | |
| 8 |
I can't read your writing—is this meant to be a five?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 9 |
The bulbs are planted in threes or fives (= groups of three or five).
Củ được trồng thành ba hoặc vây (= nhóm ba hoặc năm). |
Củ được trồng thành ba hoặc vây (= nhóm ba hoặc năm). | |
| 10 |
We moved to America when I was five (= five years old).
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi năm (= năm tuổi). |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi năm (= năm tuổi). | |
| 11 |
Shall we meet at five (= at five o'clock), then?
Vậy chúng ta sẽ gặp nhau lúc 5 giờ (= lúc 5 giờ) chứ? |
Vậy chúng ta sẽ gặp nhau lúc 5 giờ (= lúc 5 giờ) chứ? | |
| 12 |
Start your five a day with a banana for breakfast.
Bắt đầu năm ngày của bạn với một quả chuối vào bữa sáng. |
Bắt đầu năm ngày của bạn với một quả chuối vào bữa sáng. | |
| 13 |
Give me five!
Cho tôi năm! |
Cho tôi năm! | |
| 14 |
I work nine to five.
Tôi làm việc từ chín đến năm. |
Tôi làm việc từ chín đến năm. | |
| 15 |
a nine-to-five job
một công việc chín phần năm |
một công việc chín phần năm | |
| 16 |
I can't read your writing—is this meant to be a five?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 17 |
Shall we meet at five (= at five o'clock), then?
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc 5 giờ (= lúc 5 giờ) chứ? |
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc 5 giờ (= lúc 5 giờ) chứ? |