| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fiscal
|
Phiên âm: /ˈfɪskəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tài chính; ngân sách | Ngữ cảnh: Dùng để nói về chính sách/tài chính nhà nước |
Ví dụ: Fiscal policy affects inflation
Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến lạm phát |
Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến lạm phát |
| 2 |
2
fiscally
|
Phiên âm: /ˈfɪskəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tài chính | Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá theo góc độ ngân sách |
Ví dụ: The plan is fiscally responsible
Kế hoạch có trách nhiệm về mặt tài chính |
Kế hoạch có trách nhiệm về mặt tài chính |
| 3 |
3
fisc
|
Phiên âm: /fɪsk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngân khố | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật/pháp lý |
Ví dụ: The state fisc is limited
Ngân khố nhà nước có hạn |
Ngân khố nhà nước có hạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||