Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fiscally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fiscally trong tiếng Anh

fiscally /ˈfɪskəli/
- Trạng từ : Về mặt tài chính

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fiscally"

1 fiscal
Phiên âm: /ˈfɪskəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tài chính; ngân sách Ngữ cảnh: Dùng để nói về chính sách/tài chính nhà nước

Ví dụ:

Fiscal policy affects inflation

Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến lạm phát

2 fiscally
Phiên âm: /ˈfɪskəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt tài chính Ngữ cảnh: Dùng để đánh giá theo góc độ ngân sách

Ví dụ:

The plan is fiscally responsible

Kế hoạch có trách nhiệm về mặt tài chính

3 fisc
Phiên âm: /fɪsk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngân khố Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật/pháp lý

Ví dụ:

The state fisc is limited

Ngân khố nhà nước có hạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!