Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

firstly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ firstly trong tiếng Anh

firstly /ˈfɜːrstli/
- Trạng từ : Thứ nhất, đầu tiên (dùng trong liệt kê)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "firstly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: first
Phiên âm: /fɜːrst/ Loại từ: Tính từ / Trạng từ Nghĩa: Đầu tiên, trước hết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ tự hoặc vị trí đầu tiên She was the first person to arrive
Cô ấy là người đầu tiên đến
2 Từ: firstly
Phiên âm: /ˈfɜːrstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên (dùng trong liệt kê) Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết hoặc phát biểu trang trọng Firstly, I’d like to thank everyone here
Trước hết, tôi xin cảm ơn mọi người ở đây
3 Từ: first
Phiên âm: /fɜːrst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thứ nhất, hạng nhất Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí hoặc cấp độ cao nhất He finished the race in first place
Anh ấy về đích ở vị trí thứ nhất
4 Từ: first-class
Phiên âm: /ˌfɜːrst ˈklæs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hạng nhất, cao cấp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả dịch vụ hoặc chất lượng tốt nhất We travelled by first-class train
Chúng tôi đi tàu hạng nhất
5 Từ: firstly
Phiên âm: /ˈfɜːrstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Đầu tiên, trước hết Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu ý đầu tiên trong danh sách Firstly, we need to discuss the plan
Trước hết, chúng ta cần thảo luận kế hoạch
6 Từ: first-time
Phiên âm: /ˈfɜːrst taɪm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lần đầu tiên Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc sự kiện diễn ra lần đầu She’s a first-time visitor to Vietnam
Cô ấy là khách đến Việt Nam lần đầu

Từ đồng nghĩa "firstly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "firstly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!