Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

first là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ first trong tiếng Anh

first /fɜːst/
- (adv) (n) : thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người,vật đầu tiên, thứ nhất

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

first: Đầu tiên

First mô tả thứ tự trong một chuỗi sự kiện hoặc việc gì đó xảy ra trước hết.

  • This is the first time I've visited Paris. (Đây là lần đầu tiên tôi đến Paris.)
  • He was the first person to arrive at the party. (Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.)
  • The first chapter of the book introduces the main characters. (Chương đầu tiên của cuốn sách giới thiệu các nhân vật chính.)

Bảng biến thể từ "first"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: first
Phiên âm: /fɜːrst/ Loại từ: Tính từ / Trạng từ Nghĩa: Đầu tiên, trước hết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ tự hoặc vị trí đầu tiên She was the first person to arrive
Cô ấy là người đầu tiên đến
2 Từ: firstly
Phiên âm: /ˈfɜːrstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thứ nhất, đầu tiên (dùng trong liệt kê) Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết hoặc phát biểu trang trọng Firstly, I’d like to thank everyone here
Trước hết, tôi xin cảm ơn mọi người ở đây
3 Từ: first
Phiên âm: /fɜːrst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thứ nhất, hạng nhất Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí hoặc cấp độ cao nhất He finished the race in first place
Anh ấy về đích ở vị trí thứ nhất
4 Từ: first-class
Phiên âm: /ˌfɜːrst ˈklæs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hạng nhất, cao cấp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả dịch vụ hoặc chất lượng tốt nhất We travelled by first-class train
Chúng tôi đi tàu hạng nhất
5 Từ: firstly
Phiên âm: /ˈfɜːrstli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Đầu tiên, trước hết Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu ý đầu tiên trong danh sách Firstly, we need to discuss the plan
Trước hết, chúng ta cần thảo luận kế hoạch
6 Từ: first-time
Phiên âm: /ˈfɜːrst taɪm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lần đầu tiên Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc sự kiện diễn ra lần đầu She’s a first-time visitor to Vietnam
Cô ấy là khách đến Việt Nam lần đầu

Từ đồng nghĩa "first"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "first"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

He who never was sick dies at the first fit.

Người chưa từng ốm đau có thể chết ngay lần bệnh đầu tiên.

Lưu sổ câu

2

Confession is the first step to repentance.

Thú nhận là bước đầu của sự ăn năn.

Lưu sổ câu

3

The first step is the only difficulty.

Bước đầu tiên là khó khăn duy nhất.

Lưu sổ câu

4

He who was never sick dies at the first fit.

Người chưa từng bệnh tật có thể chết ngay lần bệnh đầu tiên.

Lưu sổ câu

5

Whom God would ruin, he first deprives of reason.

Ai mà Trời muốn diệt thì trước hết làm cho mất trí.

Lưu sổ câu

6

Obedience is the first duty of a soldier.

Vâng lệnh là bổn phận đầu tiên của người lính.

Lưu sổ câu

7

Discontent is the first step in progress.

Sự bất mãn là bước đầu của tiến bộ.

Lưu sổ câu

8

Of soup and love, the first is the best.

Trong súp và tình yêu, lần đầu là ngon nhất.

Lưu sổ câu

9

Self-trust is the first secret of success.

Tự tin vào bản thân là bí quyết đầu tiên của thành công.

Lưu sổ câu

10

Love not at first sight.

Đừng yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Lưu sổ câu

11

Whom the gods destroy, they first make mad.

Ai mà thần linh muốn hủy diệt thì trước hết làm cho mất trí.

Lưu sổ câu

12

The cask savours of the first fill.

Thùng rượu luôn mang hương vị của lần rót đầu tiên.

Lưu sổ câu

13

The fox smells his own stink first.

Con cáo trước tiên ngửi thấy mùi hôi của chính nó.

Lưu sổ câu

14

The first step is as good as half over.

Bước đầu tiên coi như đã hoàn thành được một nửa.

Lưu sổ câu

15

The first blow is half the battle.

Đòn đầu tiên coi như thắng nửa trận.

Lưu sổ câu

16

Judge not of men and things at first sight.

Đừng đánh giá người hay sự việc ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Lưu sổ câu

17

Self-confidence is the first requisite to human greatness.

Tự tin là điều kiện đầu tiên để đạt đến sự vĩ đại của con người.

Lưu sổ câu

18

Happiness lies, first of all, in health.

Hạnh phúc trước hết nằm ở sức khỏe.

Lưu sổ câu

19

Lying is the first step to the gallows.

Nói dối là bước đầu dẫn đến giá treo cổ.

Lưu sổ câu

20

Equivocation is first cousin to a lie.

Nói nước đôi gần như là nói dối.

Lưu sổ câu

21

Every dog is allowed his first bite.

Ai cũng có thể mắc lỗi lần đầu.

Lưu sổ câu

22

He who never was sick dies at the first fit.

Người chưa từng ốm có thể chết ngay cơn bệnh đầu tiên.

Lưu sổ câu

23

If at first you don't succeed, try, try again.

Nếu lần đầu không thành công, hãy thử lại, thử lại lần nữa.

Lưu sổ câu

24

Judge not of men and things at first sight.

Đừng đánh giá người hay sự việc ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Lưu sổ câu

25

It is the first step that costs.

Khó khăn nhất là bước đầu tiên.

Lưu sổ câu

26

her first husband

người chồng đầu tiên của cô

Lưu sổ câu

27

the first turning on the right

người đầu tiên rẽ phải

Lưu sổ câu

28

I didn't take the first bus.

Tôi không đi chuyến xe buýt đầu tiên.

Lưu sổ câu

29

It was the first time they had ever met.

Đây là lần đầu tiên họ gặp nhau.

Lưu sổ câu

30

It's always exciting to visit a country for the first time.

Lần đầu tiên được đến thăm một quốc gia luôn thú vị.

Lưu sổ câu

31

students in their first year at college

sinh viên năm nhất đại học

Lưu sổ câu

32

She resolved to do it at the first (= earliest) opportunity.

Cô ấy quyết tâm làm điều đó ở cơ hội đầu tiên (= sớm nhất).

Lưu sổ câu

33

the first of May/May 1st

ngày đầu tiên của tháng 5 / ngày 1 tháng 5

Lưu sổ câu

34

His second book is better than his first.

Cuốn sách thứ hai của anh ấy hay hơn cuốn sách đầu tiên của anh ấy.

Lưu sổ câu

35

Your first duty is to your family.

Nghĩa vụ đầu tiên của bạn là đối với gia đình.

Lưu sổ câu

36

She won first prize in the competition.

Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi.

Lưu sổ câu

37

an issue of the first importance

một vấn đề có tầm quan trọng đầu tiên

Lưu sổ câu

38

If he wants to see me, he should make the first move.

Nếu anh ấy muốn gặp tôi, anh ấy nên ra tay trước.

Lưu sổ câu

39

Local voters gave Steven Hughes first preference.

Các cử tri địa phương đã ưu tiên cho Steven Hughes.

Lưu sổ câu

40

My first impulse was to run away.

Động lực đầu tiên của tôi là chạy trốn.

Lưu sổ câu

41

We're having chicken for the first course.

Chúng tôi đang có gà cho khóa học đầu tiên.

Lưu sổ câu

42

When the first settlers moved into the area they faced immense hardship.

Khi những người định cư đầu tiên chuyển đến khu vực này, họ đã phải đối mặt với khó khăn vô cùng.

Lưu sổ câu

43

You can have first choice of all the rooms.

Bạn có thể có lựa chọn đầu tiên trong số tất cả các phòng.

Lưu sổ câu

44

We're having chicken for the first course.

Chúng tôi đang có gà cho khóa học đầu tiên.

Lưu sổ câu