firm: Vững chắc
Firm mô tả sự kiên định, vững chắc hoặc một sự vật cứng, không dễ dàng thay đổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
firmly
|
Phiên âm: /ˈfɜːrmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách chắc chắn, dứt khoát | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động mạnh mẽ, ổn định hoặc kiên định |
She firmly believes in her decision |
Cô ấy tin tưởng vững chắc vào quyết định của mình |
| 2 |
Từ:
firm
|
Phiên âm: /fɜːrm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chắc chắn, bền vững | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc niềm tin kiên định |
They stood on firm ground |
Họ đứng trên nền đất vững chắc |
| 3 |
Từ:
firmness
|
Phiên âm: /ˈfɜːmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiên định, độ chắc chắn | Ngữ cảnh: Dùng để nói về đặc điểm không dễ bị thay đổi |
The firmness of his voice showed authority |
Giọng nói chắc chắn của anh ấy thể hiện sự uy nghiêm |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Next year will be the centenary of this firm. Năm tới sẽ là kỷ niệm 100 năm của công ty này. |
Năm tới sẽ là kỷ niệm 100 năm của công ty này. | Lưu sổ câu |
| 2 |
We subcontracted the work to a small engineering firm. Chúng tôi giao thầu công việc cho một công ty kỹ thuật nhỏ. |
Chúng tôi giao thầu công việc cho một công ty kỹ thuật nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
They settled with a foreign firm last week. Tuần trước họ đã dàn xếp với một công ty nước ngoài. |
Tuần trước họ đã dàn xếp với một công ty nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The firm was accused of dubious accounting practices. Công ty bị cáo buộc có các hoạt động kế toán đáng ngờ. |
Công ty bị cáo buộc có các hoạt động kế toán đáng ngờ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The firm needs more people of your calibre. Công ty cần thêm những người có năng lực như bạn. |
Công ty cần thêm những người có năng lực như bạn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He is a firm believer in total quality management. Anh ấy là người tin tưởng mạnh mẽ vào quản lý chất lượng toàn diện. |
Anh ấy là người tin tưởng mạnh mẽ vào quản lý chất lượng toàn diện. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The firm soon achieved complete dominance in the marketplace. Công ty nhanh chóng đạt được vị thế thống trị hoàn toàn trên thị trường. |
Công ty nhanh chóng đạt được vị thế thống trị hoàn toàn trên thị trường. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Most employees of the firm are from the north. Phần lớn nhân viên của công ty đến từ miền Bắc. |
Phần lớn nhân viên của công ty đến từ miền Bắc. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The car-hire firm is their latest business venture. Công ty cho thuê xe là dự án kinh doanh mới nhất của họ. |
Công ty cho thuê xe là dự án kinh doanh mới nhất của họ. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Freeze it only until firm but not rock solid. Chỉ đông lạnh cho đến khi cứng vừa phải, không quá cứng. |
Chỉ đông lạnh cho đến khi cứng vừa phải, không quá cứng. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Always choose firm but ripe fruit. Luôn chọn trái cây chắc nhưng đã chín. |
Luôn chọn trái cây chắc nhưng đã chín. | Lưu sổ câu |
| 12 |
No human can repel a firm hope. Không ai có thể chống lại một niềm hy vọng vững chắc. |
Không ai có thể chống lại một niềm hy vọng vững chắc. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The firm reinstated the man who was wrongly dismissed. Công ty đã phục chức cho người bị sa thải oan. |
Công ty đã phục chức cho người bị sa thải oan. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The firm has defaulted on a debt. Công ty đã vỡ nợ. |
Công ty đã vỡ nợ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
A relatively firm material can be anticipated. Có thể dự đoán một loại vật liệu tương đối chắc. |
Có thể dự đoán một loại vật liệu tương đối chắc. | Lưu sổ câu |
| 16 |
He is representative of a big firm. Anh ấy là đại diện của một công ty lớn. |
Anh ấy là đại diện của một công ty lớn. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He had a firm, square jaw. Anh ấy có quai hàm vuông và cứng cáp. |
Anh ấy có quai hàm vuông và cứng cáp. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The machine helps to firm the ground up. Máy này giúp làm cho mặt đất trở nên chắc hơn. |
Máy này giúp làm cho mặt đất trở nên chắc hơn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The firm openly traded in arms. Công ty này công khai buôn bán vũ khí. |
Công ty này công khai buôn bán vũ khí. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Our firm is no longer competitive in world markets. Công ty chúng tôi không còn đủ sức cạnh tranh trên thị trường thế giới. |
Công ty chúng tôi không còn đủ sức cạnh tranh trên thị trường thế giới. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The firm is looking for larger premises. Công ty đang tìm mặt bằng lớn hơn. |
Công ty đang tìm mặt bằng lớn hơn. | Lưu sổ câu |
| 22 |
We have dealt with that firm for many years. Chúng tôi đã làm ăn với công ty đó nhiều năm. |
Chúng tôi đã làm ăn với công ty đó nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 23 |
She set up her own software firm. Cô ấy đã thành lập công ty phần mềm của riêng mình. |
Cô ấy đã thành lập công ty phần mềm của riêng mình. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The company has adopted a firm policy on shoplifting. Công ty đã áp dụng chính sách nghiêm khắc đối với nạn trộm cắp trong cửa hàng. |
Công ty đã áp dụng chính sách nghiêm khắc đối với nạn trộm cắp trong cửa hàng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
He took a lowly job in an insurance firm. Anh ấy nhận một công việc thấp trong một công ty bảo hiểm. |
Anh ấy nhận một công việc thấp trong một công ty bảo hiểm. | Lưu sổ câu |
| 26 |
You must always build on firm ground. Bạn phải luôn xây dựng trên nền đất vững chắc. |
Bạn phải luôn xây dựng trên nền đất vững chắc. | Lưu sổ câu |
| 27 |
This glue makes a good firm bond. Loại keo này tạo ra liên kết rất chắc. |
Loại keo này tạo ra liên kết rất chắc. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The runner has firm muscles. Vận động viên chạy có cơ bắp rắn chắc. |
Vận động viên chạy có cơ bắp rắn chắc. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The firm excels at producing cheap transistor radios. Công ty này nổi bật trong việc sản xuất radio transistor giá rẻ. |
Công ty này nổi bật trong việc sản xuất radio transistor giá rẻ. | Lưu sổ câu |
| 30 |
A bidding war for the textile firm erupted. Một cuộc cạnh tranh đấu giá đã nổ ra để mua lại công ty dệt may. |
Một cuộc cạnh tranh đấu giá đã nổ ra để mua lại công ty dệt may. | Lưu sổ câu |
| 31 |
She works for a law firm in London. Cô ấy làm việc cho một công ty luật ở London. |
Cô ấy làm việc cho một công ty luật ở London. | Lưu sổ câu |
| 32 |
He works for an accounting firm. Anh ấy làm việc cho một công ty kế toán. |
Anh ấy làm việc cho một công ty kế toán. | Lưu sổ câu |
| 33 |
They hired an engineering firm to produce a model of their device. Họ thuê một công ty kỹ thuật để tạo mô hình thiết bị của mình. |
Họ thuê một công ty kỹ thuật để tạo mô hình thiết bị của mình. | Lưu sổ câu |
| 34 |
It is a firm of solicitors based in Manchester. Đó là một công ty luật sư có trụ sở tại Manchester. |
Đó là một công ty luật sư có trụ sở tại Manchester. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She works for a firm of management consultants based in London. Cô ấy làm việc cho một công ty tư vấn quản lý có trụ sở tại London. |
Cô ấy làm việc cho một công ty tư vấn quản lý có trụ sở tại London. | Lưu sổ câu |
| 36 |
By the age of only 28, she was a partner in a top law firm. Khi mới 28 tuổi, cô ấy đã là thành viên hợp danh của một công ty luật hàng đầu. |
Khi mới 28 tuổi, cô ấy đã là thành viên hợp danh của một công ty luật hàng đầu. | Lưu sổ câu |
| 37 |
It is the city's oldest and most prestigious law firm. Đó là công ty luật lâu đời và uy tín nhất thành phố. |
Đó là công ty luật lâu đời và uy tín nhất thành phố. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I'm a designer at a London-based publishing firm. Tôi là nhà thiết kế tại một công ty xuất bản có trụ sở ở London. |
Tôi là nhà thiết kế tại một công ty xuất bản có trụ sở ở London. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The group hired a large PR and lobbying firm. Nhóm đó đã thuê một công ty quan hệ công chúng và vận động hành lang lớn. |
Nhóm đó đã thuê một công ty quan hệ công chúng và vận động hành lang lớn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
They are an investment-banking firm specializing in mergers and acquisitions. Họ là một công ty ngân hàng đầu tư chuyên về sáp nhập và mua lại. |
Họ là một công ty ngân hàng đầu tư chuyên về sáp nhập và mua lại. | Lưu sổ câu |
| 41 |
She set up her own software firm. Cô ấy đã thành lập công ty phần mềm riêng của mình. |
Cô ấy đã thành lập công ty phần mềm riêng của mình. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The technology is now available for use by government agencies and private firms. Công nghệ này hiện đã có sẵn để các cơ quan chính phủ và công ty tư nhân sử dụng. |
Công nghệ này hiện đã có sẵn để các cơ quan chính phủ và công ty tư nhân sử dụng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
He founded a firm called Artek in 1935 to manufacture and distribute his designs. Ông ấy thành lập một công ty tên là Artek vào năm 1935 để sản xuất và phân phối các thiết kế của mình. |
Ông ấy thành lập một công ty tên là Artek vào năm 1935 để sản xuất và phân phối các thiết kế của mình. | Lưu sổ câu |
| 44 |
He owns a local construction firm. Ông ấy sở hữu một công ty xây dựng địa phương. |
Ông ấy sở hữu một công ty xây dựng địa phương. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Wendy has joined the firm as director of marketing. Wendy đã gia nhập công ty với vai trò giám đốc marketing. |
Wendy đã gia nhập công ty với vai trò giám đốc marketing. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Local firms are finding it difficult to compete in the international market. Các công ty địa phương đang gặp khó khăn trong việc cạnh tranh trên thị trường quốc tế. |
Các công ty địa phương đang gặp khó khăn trong việc cạnh tranh trên thị trường quốc tế. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She hired a firm of private detectives to follow him. Cô ấy thuê một công ty thám tử tư để theo dõi anh ấy. |
Cô ấy thuê một công ty thám tử tư để theo dõi anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He is the senior partner of a firm of solicitors. Ông ấy là thành viên hợp danh cấp cao của một công ty luật sư. |
Ông ấy là thành viên hợp danh cấp cao của một công ty luật sư. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She heads a firm of independent financial advisers. Cô ấy đứng đầu một công ty cố vấn tài chính độc lập. |
Cô ấy đứng đầu một công ty cố vấn tài chính độc lập. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The firm employs 85,000 people around the world. Công ty này sử dụng 85.000 lao động trên toàn thế giới. |
Công ty này sử dụng 85.000 lao động trên toàn thế giới. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The firm was taken over by a multinational consultancy. Công ty đó đã bị một tập đoàn tư vấn đa quốc gia tiếp quản. |
Công ty đó đã bị một tập đoàn tư vấn đa quốc gia tiếp quản. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The well-established firm closed down with the loss of 600 jobs. Công ty lâu đời đó đã đóng cửa, khiến 600 người mất việc. |
Công ty lâu đời đó đã đóng cửa, khiến 600 người mất việc. | Lưu sổ câu |
| 53 |
They are likely to merge with a bigger firm. Họ có khả năng sẽ sáp nhập với một công ty lớn hơn. |
Họ có khả năng sẽ sáp nhập với một công ty lớn hơn. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Many US firms are operating in China. Nhiều công ty Mỹ đang hoạt động tại Trung Quốc. |
Nhiều công ty Mỹ đang hoạt động tại Trung Quốc. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Many firms are operating in domestic markets. Nhiều công ty đang hoạt động trên các thị trường trong nước. |
Nhiều công ty đang hoạt động trên các thị trường trong nước. | Lưu sổ câu |
| 56 |
It is a firm specializing in high-tech products. Đó là một công ty chuyên về các sản phẩm công nghệ cao. |
Đó là một công ty chuyên về các sản phẩm công nghệ cao. | Lưu sổ câu |
| 57 |
At 16, he went to work for the family firm. Năm 16 tuổi, anh ấy bắt đầu làm việc cho công ty gia đình. |
Năm 16 tuổi, anh ấy bắt đầu làm việc cho công ty gia đình. | Lưu sổ câu |
| 58 |
the city's oldest and most prestigious law firm công ty luật lâu đời và uy tín nhất của thành phố |
công ty luật lâu đời và uy tín nhất của thành phố | Lưu sổ câu |
| 59 |
I'm a designer at a London-based publishing firm. Tôi là nhà thiết kế tại một công ty xuất bản có trụ sở tại London. |
Tôi là nhà thiết kế tại một công ty xuất bản có trụ sở tại London. | Lưu sổ câu |