filter: Bộ lọc; lọc
Filter là danh từ chỉ dụng cụ hoặc thiết bị loại bỏ tạp chất; là động từ nghĩa là lọc bỏ những phần không mong muốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
filter
|
Phiên âm: /ˈfɪltə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ lọc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị lọc |
Ví dụ: This water filter is effective
Bộ lọc nước này hiệu quả |
Bộ lọc nước này hiệu quả |
| 2 |
2
filter
|
Phiên âm: /ˈfɪltə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lọc | Ngữ cảnh: Dùng khi loại bỏ tạp chất/thông tin |
Ví dụ: The system filters spam
Hệ thống lọc thư rác |
Hệ thống lọc thư rác |
| 3 |
3
filtered
|
Phiên âm: /ˈfɪltəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được lọc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Filtered water is safer
Nước đã lọc an toàn hơn |
Nước đã lọc an toàn hơn |
| 4 |
4
filtering
|
Phiên âm: /ˈfɪltərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quá trình lọc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động |
Ví dụ: Data filtering improves accuracy
Lọc dữ liệu cải thiện độ chính xác |
Lọc dữ liệu cải thiện độ chính xác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The mechanic replaced the air filter in my car.
Thợ máy đã thay bộ lọc không khí trong xe của tôi. |
Thợ máy đã thay bộ lọc không khí trong xe của tôi. | |
| 2 |
I need to buy a new water filter for the kitchen.
Tôi cần mua một bộ lọc nước mới cho nhà bếp. |
Tôi cần mua một bộ lọc nước mới cho nhà bếp. | |
| 3 |
We need filter paper for the coffee machine.
Chúng tôi cần giấy lọc cho máy pha cà phê. |
Chúng tôi cần giấy lọc cho máy pha cà phê. | |
| 4 |
He smokes cigarettes without filters.
Anh ấy hút thuốc lá không đầu lọc. |
Anh ấy hút thuốc lá không đầu lọc. | |
| 5 |
The camera has an anti-glare filter.
Máy ảnh có bộ lọc chống lóa. |
Máy ảnh có bộ lọc chống lóa. | |
| 6 |
Spam filters block out almost all threats.
Bộ lọc thư rác chặn gần như tất cả các mối đe dọa. |
Bộ lọc thư rác chặn gần như tất cả các mối đe dọa. | |
| 7 |
Move into the filter lane before turning left.
Hãy chuyển vào làn rẽ trước khi rẽ trái. |
Hãy chuyển vào làn rẽ trước khi rẽ trái. |