| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
file
|
Phiên âm: /faɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hồ sơ, tài liệu, tệp tin | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tập hợp thông tin được lưu trữ bằng giấy hoặc kỹ thuật số |
Please open the file on your computer |
Vui lòng mở tệp trên máy tính của bạn |
| 2 |
Từ:
files
|
Phiên âm: /faɪlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các hồ sơ, tệp tin | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều bộ tài liệu hoặc tệp |
All student files are kept in this cabinet |
Tất cả hồ sơ học sinh được lưu trong tủ này |
| 3 |
Từ:
file
|
Phiên âm: /faɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lưu trữ, nộp (hồ sơ) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động nộp hoặc sắp xếp tài liệu |
She filed the report with her manager |
Cô ấy đã nộp báo cáo cho quản lý |
| 4 |
Từ:
filing
|
Phiên âm: /ˈfaɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ thống lưu trữ, việc sắp xếp hồ sơ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình lưu giữ giấy tờ |
The secretary is busy with the filing |
Thư ký đang bận sắp xếp hồ sơ |
| 5 |
Từ:
file folder
|
Phiên âm: /ˈfaɪl ˌfəʊldər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bìa hồ sơ, thư mục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật dùng để đựng tài liệu |
Each student has a personal file folder |
Mỗi học sinh có một bìa hồ sơ riêng |
| 6 |
Từ:
file clerk
|
Phiên âm: /ˈfaɪl klɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân viên lưu trữ hồ sơ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người phụ trách sắp xếp và lưu giữ tài liệu |
The file clerk organizes all company records |
Nhân viên lưu trữ sắp xếp tất cả hồ sơ công ty |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||