| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
figure
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con số, hình dáng, nhân vật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả số liệu, hình dạng hoặc người nổi tiếng |
Sales figures have increased this year |
Doanh số đã tăng trong năm nay |
| 2 |
Từ:
figures
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con số, nhân vật | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều số liệu hoặc người quan trọng |
The report includes several financial figures |
Báo cáo bao gồm nhiều số liệu tài chính |
| 3 |
Từ:
figure
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tính toán, đoán, nghĩ rằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động suy nghĩ hoặc ước tính |
I figure we’ll arrive by noon |
Tôi nghĩ chúng ta sẽ đến vào buổi trưa |
| 4 |
Từ:
figurative
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nghĩa bóng, ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách diễn đạt không theo nghĩa đen |
“Heart of stone” is a figurative expression |
“Trái tim bằng đá” là một cách nói ẩn dụ |
| 5 |
Từ:
figuratively
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc sử dụng ngôn từ theo nghĩa tượng trưng |
He was, figuratively speaking, the heart of the team |
Nói theo nghĩa bóng, anh ấy là trái tim của đội |
| 6 |
Từ:
figurine
|
Phiên âm: /ˌfɪɡjəˈriːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tượng nhỏ, mô hình nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật trang trí hoặc đồ sưu tầm hình người/vật |
She collects porcelain figurines |
Cô ấy sưu tầm tượng sứ nhỏ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||