figure: Hình dáng, nhân vật
Figure có thể chỉ hình dạng của một vật, con số, hoặc một người quan trọng trong một sự kiện hoặc câu chuyện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
figure
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con số, hình dáng, nhân vật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả số liệu, hình dạng hoặc người nổi tiếng |
Sales figures have increased this year |
Doanh số đã tăng trong năm nay |
| 2 |
Từ:
figures
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con số, nhân vật | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều số liệu hoặc người quan trọng |
The report includes several financial figures |
Báo cáo bao gồm nhiều số liệu tài chính |
| 3 |
Từ:
figure
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tính toán, đoán, nghĩ rằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động suy nghĩ hoặc ước tính |
I figure we’ll arrive by noon |
Tôi nghĩ chúng ta sẽ đến vào buổi trưa |
| 4 |
Từ:
figurative
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nghĩa bóng, ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách diễn đạt không theo nghĩa đen |
“Heart of stone” is a figurative expression |
“Trái tim bằng đá” là một cách nói ẩn dụ |
| 5 |
Từ:
figuratively
|
Phiên âm: /ˈfɪɡjərətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ẩn dụ | Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc sử dụng ngôn từ theo nghĩa tượng trưng |
He was, figuratively speaking, the heart of the team |
Nói theo nghĩa bóng, anh ấy là trái tim của đội |
| 6 |
Từ:
figurine
|
Phiên âm: /ˌfɪɡjəˈriːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tượng nhỏ, mô hình nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật trang trí hoặc đồ sưu tầm hình người/vật |
She collects porcelain figurines |
Cô ấy sưu tầm tượng sứ nhỏ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The figure is expressed as a percentage. Con số này được biểu thị dưới dạng phần trăm. |
Con số này được biểu thị dưới dạng phần trăm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Her dress moulds to her figure. Chiếc váy ôm sát dáng người của cô ấy. |
Chiếc váy ôm sát dáng người của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 3 |
His figure is dwarfed by the huge red McDonald's sign. Thân hình của anh ấy trở nên nhỏ bé trước tấm biển đỏ khổng lồ của McDonald's. |
Thân hình của anh ấy trở nên nhỏ bé trước tấm biển đỏ khổng lồ của McDonald's. | Lưu sổ câu |
| 4 |
She has a neat figure. Cô ấy có vóc dáng gọn gàng. |
Cô ấy có vóc dáng gọn gàng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
He skated a figure of eight on the rink. Anh ấy trượt băng theo hình số tám trên sân băng. |
Anh ấy trượt băng theo hình số tám trên sân băng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
A figure loomed up out of the mist. Một bóng người hiện ra từ màn sương. |
Một bóng người hiện ra từ màn sương. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Does the question of cost figure in your plans? Vấn đề chi phí có được tính đến trong kế hoạch của bạn không? |
Vấn đề chi phí có được tính đến trong kế hoạch của bạn không? | Lưu sổ câu |
| 8 |
Please figure out the total cost. Làm ơn tính tổng chi phí. |
Làm ơn tính tổng chi phí. | Lưu sổ câu |
| 9 |
This figure is reached by a fiendishly clever equation. Con số này đạt được nhờ một phương trình cực kỳ khéo léo. |
Con số này đạt được nhờ một phương trình cực kỳ khéo léo. | Lưu sổ câu |
| 10 |
For a slim figure, share your food with the hungry. Muốn có vóc dáng thon thả, hãy chia sẻ thức ăn của bạn với người đói. |
Muốn có vóc dáng thon thả, hãy chia sẻ thức ăn của bạn với người đói. | Lưu sổ câu |
| 11 |
She saw a shadowy figure through the blind. Cô ấy nhìn thấy một bóng người mờ qua tấm rèm. |
Cô ấy nhìn thấy một bóng người mờ qua tấm rèm. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A lone figure was standing at the bus stop. Một bóng người đơn độc đứng ở trạm xe buýt. |
Một bóng người đơn độc đứng ở trạm xe buýt. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The figure 100 has two zeros in it. Số 100 có hai số 0. |
Số 100 có hai số 0. | Lưu sổ câu |
| 14 |
She's got a lovely slim figure. Cô ấy có vóc dáng thon thả đẹp. |
Cô ấy có vóc dáng thon thả đẹp. | Lưu sổ câu |
| 15 |
They saluted the seated figure of the hero. Họ chào bức tượng vị anh hùng đang ngồi. |
Họ chào bức tượng vị anh hùng đang ngồi. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Every one of us admired her slender figure. Tất cả chúng tôi đều ngưỡng mộ vóc dáng thanh mảnh của cô ấy. |
Tất cả chúng tôi đều ngưỡng mộ vóc dáng thanh mảnh của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Knowledge of human anatomy is essential to figure drawing. Kiến thức về giải phẫu người là điều cần thiết để vẽ hình người. |
Kiến thức về giải phẫu người là điều cần thiết để vẽ hình người. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Bill perceived a tiny figure in the distance. Bill nhìn thấy một bóng người nhỏ ở phía xa. |
Bill nhìn thấy một bóng người nhỏ ở phía xa. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I could just discern a figure in the darkness. Tôi chỉ vừa đủ nhận ra một bóng người trong bóng tối. |
Tôi chỉ vừa đủ nhận ra một bóng người trong bóng tối. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The fashion model had a very slim figure. Người mẫu thời trang có vóc dáng rất thon thả. |
Người mẫu thời trang có vóc dáng rất thon thả. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The figure was cast in bronze. Bức tượng được đúc bằng đồng. |
Bức tượng được đúc bằng đồng. | Lưu sổ câu |
| 22 |
She's got a beautiful slender figure. Cô ấy có vóc dáng thon thả rất đẹp. |
Cô ấy có vóc dáng thon thả rất đẹp. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Father is trying to figure out his tax. Cha đang cố tính toán tiền thuế của mình. |
Cha đang cố tính toán tiền thuế của mình. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He's a familiar figure in the neighbourhood. Anh ấy là gương mặt quen thuộc trong khu phố. |
Anh ấy là gương mặt quen thuộc trong khu phố. | Lưu sổ câu |
| 25 |
A figure appeared out of the darkness. Một bóng người xuất hiện từ trong bóng tối. |
Một bóng người xuất hiện từ trong bóng tối. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Exercise will give you a shapely figure back. Tập thể dục sẽ giúp bạn lấy lại vóc dáng cân đối. |
Tập thể dục sẽ giúp bạn lấy lại vóc dáng cân đối. | Lưu sổ câu |
| 27 |
You can figure on him to be on time. Bạn có thể tin rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ. |
Bạn có thể tin rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
By 1998, this figure had risen to 14 million. Đến năm 1998, con số này đã tăng lên 14 triệu. |
Đến năm 1998, con số này đã tăng lên 14 triệu. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She's got a curvy figure. Cô ấy có thân hình đầy đặn, gợi cảm. |
Cô ấy có thân hình đầy đặn, gợi cảm. | Lưu sổ câu |
| 30 |
These are the latest sales, crime and unemployment figures. Đây là các số liệu mới nhất về doanh số, tội phạm và thất nghiệp. |
Đây là các số liệu mới nhất về doanh số, tội phạm và thất nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Official figures indicate that crime is falling. Các số liệu chính thức cho thấy tội phạm đang giảm. |
Các số liệu chính thức cho thấy tội phạm đang giảm. | Lưu sổ câu |
| 32 |
By 2017, this figure had risen to 14 million. Đến năm 2017, con số này đã tăng lên 14 triệu. |
Đến năm 2017, con số này đã tăng lên 14 triệu. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Viewing figures for the series have dropped dramatically. Lượng người xem của loạt phim này đã giảm mạnh. |
Lượng người xem của loạt phim này đã giảm mạnh. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Experts put the real figure at closer to 75%. Các chuyên gia cho rằng con số thực tế gần 75% hơn. |
Các chuyên gia cho rằng con số thực tế gần 75% hơn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
According to government figures, 3.6 million children are living in poverty. Theo số liệu của chính phủ, 3,6 triệu trẻ em đang sống trong cảnh nghèo đói. |
Theo số liệu của chính phủ, 3,6 triệu trẻ em đang sống trong cảnh nghèo đói. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Her argument is backed up with plenty of facts and figures. Lập luận của cô ấy được củng cố bằng rất nhiều sự kiện và số liệu. |
Lập luận của cô ấy được củng cố bằng rất nhiều sự kiện và số liệu. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Write the figure “7” on the board. Hãy viết số “7” lên bảng. |
Hãy viết số “7” lên bảng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The paths were built in the shape of a figure 8. Những lối đi được xây theo hình số 8. |
Những lối đi được xây theo hình số 8. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He earns a six-figure salary. Anh ấy có mức lương sáu chữ số. |
Anh ấy có mức lương sáu chữ số. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Her salary is now in six figures. Lương của cô ấy hiện đã ở mức sáu chữ số. |
Lương của cô ấy hiện đã ở mức sáu chữ số. | Lưu sổ câu |
| 41 |
My unread emails were in triple figures. Số email chưa đọc của tôi đã lên đến ba chữ số. |
Số email chưa đọc của tôi đã lên đến ba chữ số. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Are you any good at figures? Bạn có giỏi tính toán không? |
Bạn có giỏi tính toán không? | Lưu sổ câu |
| 43 |
I was never very good at figures. Tôi chưa bao giờ giỏi tính toán. |
Tôi chưa bao giờ giỏi tính toán. | Lưu sổ câu |
| 44 |
She is a leading figure in the music industry. Cô ấy là một nhân vật hàng đầu trong ngành âm nhạc. |
Cô ấy là một nhân vật hàng đầu trong ngành âm nhạc. | Lưu sổ câu |
| 45 |
He is a senior figure in the organization. Ông ấy là một nhân vật cấp cao trong tổ chức. |
Ông ấy là một nhân vật cấp cao trong tổ chức. | Lưu sổ câu |
| 46 |
She is a key, prominent and central figure in the movement. Cô ấy là một nhân vật then chốt, nổi bật và trung tâm trong phong trào. |
Cô ấy là một nhân vật then chốt, nổi bật và trung tâm trong phong trào. | Lưu sổ câu |
| 47 |
King's widow, Coretta Scott King, later became a public figure in her own right. Góa phụ của King, Coretta Scott King, sau này đã tự mình trở thành một nhân vật của công chúng. |
Góa phụ của King, Coretta Scott King, sau này đã tự mình trở thành một nhân vật của công chúng. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Teachers and other authority figures play an important role in children's lives. Giáo viên và những nhân vật có thẩm quyền khác đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của trẻ em. |
Giáo viên và những nhân vật có thẩm quyền khác đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của trẻ em. | Lưu sổ câu |
| 49 |
He became a figure of authority and ridicule at the same time. Ông ấy vừa trở thành một nhân vật có uy quyền, vừa là đối tượng bị chế giễu. |
Ông ấy vừa trở thành một nhân vật có uy quyền, vừa là đối tượng bị chế giễu. | Lưu sổ câu |
| 50 |
He was a well-known figure in London at that time. Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng ở London vào thời điểm đó. |
Ông ấy là một nhân vật nổi tiếng ở London vào thời điểm đó. | Lưu sổ câu |
| 51 |
She is one of the most popular figures in athletics. Cô ấy là một trong những nhân vật được yêu thích nhất trong môn điền kinh. |
Cô ấy là một trong những nhân vật được yêu thích nhất trong môn điền kinh. | Lưu sổ câu |
| 52 |
When she last saw him, he was a sad figure—old and tired. Lần cuối cô ấy gặp ông, trông ông thật đáng buồn — già nua và mệt mỏi. |
Lần cuối cô ấy gặp ông, trông ông thật đáng buồn — già nua và mệt mỏi. | Lưu sổ câu |
| 53 |
There before him stood a tall figure in black. Trước mặt anh ấy là một dáng người cao lớn mặc đồ đen. |
Trước mặt anh ấy là một dáng người cao lớn mặc đồ đen. | Lưu sổ câu |
| 54 |
A shadowy figure can be seen through the window. Có thể nhìn thấy một bóng người mờ ảo qua cửa sổ. |
Có thể nhìn thấy một bóng người mờ ảo qua cửa sổ. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The seated figure in the corner beckoned me over. Người đang ngồi ở góc phòng vẫy tay gọi tôi lại. |
Người đang ngồi ở góc phòng vẫy tay gọi tôi lại. | Lưu sổ câu |
| 56 |
She's always had a good figure. Cô ấy luôn có vóc dáng đẹp. |
Cô ấy luôn có vóc dáng đẹp. | Lưu sổ câu |
| 57 |
I'm watching my figure. Tôi đang giữ dáng. |
Tôi đang giữ dáng. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The central figure in the painting is the artist's daughter. Nhân vật trung tâm trong bức tranh là con gái của họa sĩ. |
Nhân vật trung tâm trong bức tranh là con gái của họa sĩ. | Lưu sổ câu |
| 59 |
There is a bronze figure of a horse in the museum. Có một bức tượng ngựa bằng đồng trong bảo tàng. |
Có một bức tượng ngựa bằng đồng trong bảo tàng. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The results are illustrated in Figure 3 opposite. Các kết quả được minh họa trong Hình 3 ở trang đối diện. |
Các kết quả được minh họa trong Hình 3 ở trang đối diện. | Lưu sổ câu |
| 61 |
This is a five-sided figure. Đây là một hình có năm cạnh. |
Đây là một hình có năm cạnh. | Lưu sổ câu |
| 62 |
A cube is a solid figure. Hình lập phương là một hình khối. |
Hình lập phương là một hình khối. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The skater executed a perfect set of figures. Vận động viên trượt băng đã thực hiện hoàn hảo một loạt động tác hình mẫu. |
Vận động viên trượt băng đã thực hiện hoàn hảo một loạt động tác hình mẫu. | Lưu sổ câu |
| 64 |
He cut a striking figure in his white dinner jacket. Anh ấy trông rất nổi bật trong chiếc áo vest dự tiệc màu trắng. |
Anh ấy trông rất nổi bật trong chiếc áo vest dự tiệc màu trắng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
He cut a dashing figure in his uniform. Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ đồng phục. |
Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ đồng phục. | Lưu sổ câu |
| 66 |
I've asked to see all the facts and figures before I make a decision. Tôi đã yêu cầu được xem tất cả sự kiện và số liệu trước khi đưa ra quyết định. |
Tôi đã yêu cầu được xem tất cả sự kiện và số liệu trước khi đưa ra quyết định. | Lưu sổ câu |
| 67 |
It’s impossible to put a figure on the number of homeless people in London. Không thể đưa ra một con số chính xác về số người vô gia cư ở London. |
Không thể đưa ra một con số chính xác về số người vô gia cư ở London. | Lưu sổ câu |
| 68 |
You can't put a dollar figure on the lives ruined by the hurricane. Bạn không thể quy đổi những cuộc đời bị cơn bão tàn phá thành một con số tiền bạc. |
Bạn không thể quy đổi những cuộc đời bị cơn bão tàn phá thành một con số tiền bạc. | Lưu sổ câu |
| 69 |
The most recent trade figures vividly illustrate this problem. Các số liệu thương mại mới nhất minh họa rất rõ vấn đề này. |
Các số liệu thương mại mới nhất minh họa rất rõ vấn đề này. | Lưu sổ câu |
| 70 |
According to figures published recently, more people are in serious debt. Theo các số liệu được công bố gần đây, ngày càng có nhiều người lâm vào cảnh nợ nần nghiêm trọng. |
Theo các số liệu được công bố gần đây, ngày càng có nhiều người lâm vào cảnh nợ nần nghiêm trọng. | Lưu sổ câu |
| 71 |
For 2016–17, the quoted figure is $1.295 billion. Đối với giai đoạn 2016–2017, con số được nêu là 1,295 tỷ đô la. |
Đối với giai đoạn 2016–2017, con số được nêu là 1,295 tỷ đô la. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The report cites figures as high as 85%. Báo cáo trích dẫn những con số cao tới 85%. |
Báo cáo trích dẫn những con số cao tới 85%. | Lưu sổ câu |
| 73 |
We can't put a firm figure on it, but attendance was better than ever. Chúng tôi không thể đưa ra một con số chắc chắn, nhưng lượng người tham dự cao hơn bao giờ hết. |
Chúng tôi không thể đưa ra một con số chắc chắn, nhưng lượng người tham dự cao hơn bao giờ hết. | Lưu sổ câu |
| 74 |
Even though he doubled his sales figures every year, he was fired. Mặc dù anh ấy tăng gấp đôi doanh số bán hàng mỗi năm, anh ấy vẫn bị sa thải. |
Mặc dù anh ấy tăng gấp đôi doanh số bán hàng mỗi năm, anh ấy vẫn bị sa thải. | Lưu sổ câu |
| 75 |
The bank's figures reveal that mortgage borrowing rose by £7.9 billion. Các số liệu của ngân hàng cho thấy khoản vay thế chấp đã tăng thêm 7,9 tỷ bảng Anh. |
Các số liệu của ngân hàng cho thấy khoản vay thế chấp đã tăng thêm 7,9 tỷ bảng Anh. | Lưu sổ câu |
| 76 |
The company hopes to double this figure by the end of the year. Công ty hy vọng sẽ tăng gấp đôi con số này vào cuối năm. |
Công ty hy vọng sẽ tăng gấp đôi con số này vào cuối năm. | Lưu sổ câu |
| 77 |
These figures reflect sales for just the early part of the summer. Những số liệu này chỉ phản ánh doanh số trong giai đoạn đầu mùa hè. |
Những số liệu này chỉ phản ánh doanh số trong giai đoạn đầu mùa hè. | Lưu sổ câu |
| 78 |
Do those figures include families with no children living at home? Những số liệu đó có bao gồm các gia đình không có con sống cùng ở nhà không? |
Những số liệu đó có bao gồm các gia đình không có con sống cùng ở nhà không? | Lưu sổ câu |
| 79 |
The average price is nearly 20% above the figure for the previous year. Giá trung bình cao hơn gần 20% so với con số của năm trước. |
Giá trung bình cao hơn gần 20% so với con số của năm trước. | Lưu sổ câu |
| 80 |
This figure represents an increase of nearly 13%. Con số này thể hiện mức tăng gần 13%. |
Con số này thể hiện mức tăng gần 13%. | Lưu sổ câu |
| 81 |
This figure might suggest several billion pounds a year of losses worldwide. Con số này có thể cho thấy mức thiệt hại trên toàn thế giới lên tới vài tỷ bảng Anh mỗi năm. |
Con số này có thể cho thấy mức thiệt hại trên toàn thế giới lên tới vài tỷ bảng Anh mỗi năm. | Lưu sổ câu |
| 82 |
The government has just released new unemployment figures. Chính phủ vừa công bố các số liệu thất nghiệp mới. |
Chính phủ vừa công bố các số liệu thất nghiệp mới. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The industry remains in the doldrums, according to official figures released today. Theo các số liệu chính thức được công bố hôm nay, ngành này vẫn đang trong tình trạng trì trệ. |
Theo các số liệu chính thức được công bố hôm nay, ngành này vẫn đang trong tình trạng trì trệ. | Lưu sổ câu |
| 84 |
These figures don't add up. Những con số này không khớp. |
Những con số này không khớp. | Lưu sổ câu |
| 85 |
The final figure looks likely to be much higher than predicted. Con số cuối cùng có vẻ sẽ cao hơn nhiều so với dự đoán. |
Con số cuối cùng có vẻ sẽ cao hơn nhiều so với dự đoán. | Lưu sổ câu |
| 86 |
Lots of different figures were being bandied about. Rất nhiều con số khác nhau đã được đưa ra bàn tán. |
Rất nhiều con số khác nhau đã được đưa ra bàn tán. | Lưu sổ câu |
| 87 |
The roads loop around the site in a figure eight. Những con đường uốn vòng quanh khu vực theo hình số tám. |
Những con đường uốn vòng quanh khu vực theo hình số tám. | Lưu sổ câu |
| 88 |
Skaters carve figure eights in the ice. Các vận động viên trượt băng tạo những hình số tám trên mặt băng. |
Các vận động viên trượt băng tạo những hình số tám trên mặt băng. | Lưu sổ câu |
| 89 |
Inflation is now in single figures. Lạm phát hiện đã ở mức một chữ số. |
Lạm phát hiện đã ở mức một chữ số. | Lưu sổ câu |
| 90 |
The rate of inflation reached double figures. Tỷ lệ lạm phát đã đạt mức hai chữ số. |
Tỷ lệ lạm phát đã đạt mức hai chữ số. | Lưu sổ câu |
| 91 |
England's batsmen failed to reach triple figures. Các tay đánh bóng của đội Anh không đạt được mốc điểm ba chữ số. |
Các tay đánh bóng của đội Anh không đạt được mốc điểm ba chữ số. | Lưu sổ câu |
| 92 |
She's earning a six-figure salary. Cô ấy đang kiếm được mức lương sáu chữ số. |
Cô ấy đang kiếm được mức lương sáu chữ số. | Lưu sổ câu |
| 93 |
At that time, very few artists made as many as four figures. Vào thời điểm đó, rất ít nghệ sĩ kiếm được đến mức bốn chữ số. |
Vào thời điểm đó, rất ít nghệ sĩ kiếm được đến mức bốn chữ số. | Lưu sổ câu |
| 94 |
I'd be surprised if the fee doesn't run into five figures. Tôi sẽ ngạc nhiên nếu khoản phí đó không lên tới mức năm chữ số. |
Tôi sẽ ngạc nhiên nếu khoản phí đó không lên tới mức năm chữ số. | Lưu sổ câu |
| 95 |
The gross sales of a moderately successful book come in the low five figures. Tổng doanh thu của một cuốn sách thành công vừa phải thường ở mức năm chữ số thấp. |
Tổng doanh thu của một cuốn sách thành công vừa phải thường ở mức năm chữ số thấp. | Lưu sổ câu |
| 96 |
After five years, she can expect to earn in the high five figures. Sau năm năm, cô ấy có thể kỳ vọng kiếm được mức năm chữ số cao. |
Sau năm năm, cô ấy có thể kỳ vọng kiếm được mức năm chữ số cao. | Lưu sổ câu |
| 97 |
The crowds the band can attract have dipped to the low four figures. Lượng khán giả mà ban nhạc có thể thu hút đã giảm xuống mức bốn chữ số thấp. |
Lượng khán giả mà ban nhạc có thể thu hút đã giảm xuống mức bốn chữ số thấp. | Lưu sổ câu |
| 98 |
Several powerful political figures spoke out against him. Một số nhân vật chính trị quyền lực đã lên tiếng phản đối ông ấy. |
Một số nhân vật chính trị quyền lực đã lên tiếng phản đối ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 99 |
As a public figure, you have certain responsibilities. Là một nhân vật của công chúng, bạn có những trách nhiệm nhất định. |
Là một nhân vật của công chúng, bạn có những trách nhiệm nhất định. | Lưu sổ câu |
| 100 |
She is a key figure on the committee. Cô ấy là một nhân vật chủ chốt trong ủy ban. |
Cô ấy là một nhân vật chủ chốt trong ủy ban. | Lưu sổ câu |
| 101 |
He was one of the most prominent figures of the Pop Art movement. Ông ấy là một trong những nhân vật nổi bật nhất của phong trào Nghệ thuật Đại chúng. |
Ông ấy là một trong những nhân vật nổi bật nhất của phong trào Nghệ thuật Đại chúng. | Lưu sổ câu |
| 102 |
She was a central figure in revolutionary politics at that time. Bà ấy là một nhân vật trung tâm trong nền chính trị cách mạng thời đó. |
Bà ấy là một nhân vật trung tâm trong nền chính trị cách mạng thời đó. | Lưu sổ câu |
| 103 |
He is one of modern architecture's most influential figures. Ông ấy là một trong những nhân vật có ảnh hưởng nhất của kiến trúc hiện đại. |
Ông ấy là một trong những nhân vật có ảnh hưởng nhất của kiến trúc hiện đại. | Lưu sổ câu |
| 104 |
She often came into conflict with teachers and other authority figures. Cô ấy thường xung đột với giáo viên và những nhân vật có thẩm quyền khác. |
Cô ấy thường xung đột với giáo viên và những nhân vật có thẩm quyền khác. | Lưu sổ câu |
| 105 |
Kinsey was a controversial figure in his own time. Kinsey là một nhân vật gây tranh cãi vào thời của ông. |
Kinsey là một nhân vật gây tranh cãi vào thời của ông. | Lưu sổ câu |
| 106 |
Some celebrities have become figures of ridicule. Một số người nổi tiếng đã trở thành đối tượng bị chế giễu. |
Một số người nổi tiếng đã trở thành đối tượng bị chế giễu. | Lưu sổ câu |
| 107 |
He was not only a composer but also a figure of some historical importance. Ông ấy không chỉ là một nhà soạn nhạc mà còn là một nhân vật có tầm quan trọng lịch sử nhất định. |
Ông ấy không chỉ là một nhà soạn nhạc mà còn là một nhân vật có tầm quan trọng lịch sử nhất định. | Lưu sổ câu |
| 108 |
She is interested in Jesus as a historical figure. Cô ấy quan tâm đến Chúa Jesus với tư cách là một nhân vật lịch sử. |
Cô ấy quan tâm đến Chúa Jesus với tư cách là một nhân vật lịch sử. | Lưu sổ câu |
| 109 |
He corresponded with notable artists, art historians and literary figures. Ông ấy đã trao đổi thư từ với các nghệ sĩ, nhà sử học nghệ thuật và nhân vật văn học nổi tiếng. |
Ông ấy đã trao đổi thư từ với các nghệ sĩ, nhà sử học nghệ thuật và nhân vật văn học nổi tiếng. | Lưu sổ câu |
| 110 |
He was an Italian painter, a shadowy figure about whose life very little is known. Ông ấy là một họa sĩ người Ý, một nhân vật bí ẩn mà người ta biết rất ít về cuộc đời. |
Ông ấy là một họa sĩ người Ý, một nhân vật bí ẩn mà người ta biết rất ít về cuộc đời. | Lưu sổ câu |
| 111 |
He was a relatively unknown figure from the world of fashion. Ông ấy là một nhân vật tương đối ít được biết đến trong giới thời trang. |
Ông ấy là một nhân vật tương đối ít được biết đến trong giới thời trang. | Lưu sổ câu |
| 112 |
He was a familiar figure in the local pub. Ông ấy là một gương mặt quen thuộc ở quán rượu địa phương. |
Ông ấy là một gương mặt quen thuộc ở quán rượu địa phương. | Lưu sổ câu |
| 113 |
They were visited by the unlikely figure of Donald Trump. Họ đã được một nhân vật không ngờ tới là Donald Trump đến thăm. |
Họ đã được một nhân vật không ngờ tới là Donald Trump đến thăm. | Lưu sổ câu |
| 114 |
I saw a shadowy figure approaching. Tôi nhìn thấy một bóng người mờ ảo đang tiến lại gần. |
Tôi nhìn thấy một bóng người mờ ảo đang tiến lại gần. | Lưu sổ câu |
| 115 |
A hooded figure stood by the door. Một người trùm mũ đứng cạnh cửa. |
Một người trùm mũ đứng cạnh cửa. | Lưu sổ câu |
| 116 |
Who is the figure in the background? Nhân vật ở phía sau là ai? |
Nhân vật ở phía sau là ai? | Lưu sổ câu |
| 117 |
I opened my eyes to see several figures standing over me. Tôi mở mắt ra và thấy vài bóng người đang đứng cúi nhìn tôi. |
Tôi mở mắt ra và thấy vài bóng người đang đứng cúi nhìn tôi. | Lưu sổ câu |
| 118 |
She appears as a ghostly figure. Cô ấy hiện ra như một bóng ma. |
Cô ấy hiện ra như một bóng ma. | Lưu sổ câu |
| 119 |
Just then, two figures appeared over the horizon. Ngay lúc đó, hai bóng người xuất hiện ở phía chân trời. |
Ngay lúc đó, hai bóng người xuất hiện ở phía chân trời. | Lưu sổ câu |
| 120 |
There was a figure coming up the path. Có một bóng người đang đi lên theo lối mòn. |
Có một bóng người đang đi lên theo lối mòn. | Lưu sổ câu |
| 121 |
You need to watch your figure. Bạn cần chú ý giữ dáng. |
Bạn cần chú ý giữ dáng. | Lưu sổ câu |
| 122 |
These foods are good for your health and your figure. Những thực phẩm này tốt cho sức khỏe và vóc dáng của bạn. |
Những thực phẩm này tốt cho sức khỏe và vóc dáng của bạn. | Lưu sổ câu |
| 123 |
Dancing is fun and great for your figure. Khiêu vũ vừa vui vừa rất tốt cho vóc dáng của bạn. |
Khiêu vũ vừa vui vừa rất tốt cho vóc dáng của bạn. | Lưu sổ câu |
| 124 |
You have a lovely figure. Bạn có vóc dáng rất đẹp. |
Bạn có vóc dáng rất đẹp. | Lưu sổ câu |
| 125 |
She's kept her figure after all these years. Sau ngần ấy năm, cô ấy vẫn giữ được vóc dáng. |
Sau ngần ấy năm, cô ấy vẫn giữ được vóc dáng. | Lưu sổ câu |
| 126 |
I thought that if I had a baby, I'd lose my figure. Tôi từng nghĩ rằng nếu sinh con, tôi sẽ mất dáng. |
Tôi từng nghĩ rằng nếu sinh con, tôi sẽ mất dáng. | Lưu sổ câu |
| 127 |
How do you get such a great figure? Làm sao bạn có được vóc dáng đẹp như vậy? |
Làm sao bạn có được vóc dáng đẹp như vậy? | Lưu sổ câu |
| 128 |
He's small, with a rather plump figure. Anh ấy nhỏ con, với dáng người khá đầy đặn. |
Anh ấy nhỏ con, với dáng người khá đầy đặn. | Lưu sổ câu |
| 129 |
We can't put a firm figure on it, but attendance was better than ever. Chúng tôi không thể đặt một con số chắc chắn về nó, nhưng sự tham dự đã tốt hơn bao giờ hết. |
Chúng tôi không thể đặt một con số chắc chắn về nó, nhưng sự tham dự đã tốt hơn bao giờ hết. | Lưu sổ câu |
| 130 |
The bank's figures reveal mortgage borrowing rose by £7.9 billion. Số liệu của ngân hàng tiết lộ khoản vay thế chấp đã tăng 7,9 tỷ bảng Anh. |
Số liệu của ngân hàng tiết lộ khoản vay thế chấp đã tăng 7,9 tỷ bảng Anh. | Lưu sổ câu |
| 131 |
These figures don't add up. Những số liệu này không cộng lại. |
Những số liệu này không cộng lại. | Lưu sổ câu |
| 132 |
England's batsmen failed to reach triple figures. Các tay vợt của Anh không đạt được con số gấp ba lần. |
Các tay vợt của Anh không đạt được con số gấp ba lần. | Lưu sổ câu |
| 133 |
She's earning a six-figure salary. Cô ấy đang kiếm được mức lương sáu con số. |
Cô ấy đang kiếm được mức lương sáu con số. | Lưu sổ câu |
| 134 |
I'd be surprised if the fee doesn't run into five figures. Tôi sẽ ngạc nhiên nếu phí không đến năm con số. |
Tôi sẽ ngạc nhiên nếu phí không đến năm con số. | Lưu sổ câu |
| 135 |
one of modern architecture's most influential figures một trong những nhân vật có ảnh hưởng nhất đến kiến trúc hiện đại |
một trong những nhân vật có ảnh hưởng nhất đến kiến trúc hiện đại | Lưu sổ câu |
| 136 |
She's kept her figure after all these years. Cô ấy vẫn giữ dáng sau ngần ấy năm. |
Cô ấy vẫn giữ dáng sau ngần ấy năm. | Lưu sổ câu |
| 137 |
I thought if I had a baby I'd lose my figure. Tôi nghĩ nếu tôi sinh con, tôi sẽ mất dáng. |
Tôi nghĩ nếu tôi sinh con, tôi sẽ mất dáng. | Lưu sổ câu |
| 138 |
He's small, with a rather plump figure. Anh ấy nhỏ nhắn, có dáng người khá đầy đặn. |
Anh ấy nhỏ nhắn, có dáng người khá đầy đặn. | Lưu sổ câu |
| 139 |
See Figure 8. Xem Hình 8. |
Xem Hình 8. | Lưu sổ câu |
| 140 |
Figure 4 represents the process of soil erosion. Hình 4 thể hiện quá trình xói mòn đất. |
Hình 4 thể hiện quá trình xói mòn đất. | Lưu sổ câu |