| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
field
|
Phiên âm: /fiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cánh đồng, lĩnh vực, sân (thể thao) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu đất hoặc lĩnh vực chuyên môn |
He works in the field of education |
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục |
| 2 |
Từ:
fields
|
Phiên âm: /fiːldz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cánh đồng, các lĩnh vực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều khu vực hoặc ngành nghề khác nhau |
The farmer owns several fields of corn |
Người nông dân sở hữu vài cánh đồng ngô |
| 3 |
Từ:
fieldwork
|
Phiên âm: /ˈfiːldwɜːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công việc thực địa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động khảo sát hoặc nghiên cứu ngoài thực tế |
Students are doing fieldwork in the forest |
Sinh viên đang làm nghiên cứu thực địa trong rừng |
| 4 |
Từ:
fielder
|
Phiên âm: /ˈfiːldər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cầu thủ phòng thủ (trong bóng chày, cricket) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người bắt hoặc ném bóng trong môn thể thao |
The fielder caught the ball perfectly |
Cầu thủ phòng thủ đã bắt bóng hoàn hảo |
| 5 |
Từ:
outfield
|
Phiên âm: /ˈaʊtfiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân ngoài, khu vực xa trung tâm | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao hoặc để mô tả khu vực xa trung tâm |
The ball landed in the outfield |
Quả bóng rơi xuống khu vực sân ngoài |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||