Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fieldwork là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fieldwork trong tiếng Anh

fieldwork /ˈfiːldwɜːk/
- Danh từ : Công việc thực địa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fieldwork"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: field
Phiên âm: /fiːld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cánh đồng, lĩnh vực, sân (thể thao) Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu đất hoặc lĩnh vực chuyên môn He works in the field of education
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục
2 Từ: fields
Phiên âm: /fiːldz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cánh đồng, các lĩnh vực Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều khu vực hoặc ngành nghề khác nhau The farmer owns several fields of corn
Người nông dân sở hữu vài cánh đồng ngô
3 Từ: fieldwork
Phiên âm: /ˈfiːldwɜːk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Công việc thực địa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động khảo sát hoặc nghiên cứu ngoài thực tế Students are doing fieldwork in the forest
Sinh viên đang làm nghiên cứu thực địa trong rừng
4 Từ: fielder
Phiên âm: /ˈfiːldər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cầu thủ phòng thủ (trong bóng chày, cricket) Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người bắt hoặc ném bóng trong môn thể thao The fielder caught the ball perfectly
Cầu thủ phòng thủ đã bắt bóng hoàn hảo
5 Từ: outfield
Phiên âm: /ˈaʊtfiːld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sân ngoài, khu vực xa trung tâm Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao hoặc để mô tả khu vực xa trung tâm The ball landed in the outfield
Quả bóng rơi xuống khu vực sân ngoài

Từ đồng nghĩa "fieldwork"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fieldwork"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!