field: Cánh đồng
Field là một khu vực đất rộng lớn được dùng để trồng trọt hoặc chăn nuôi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
field
|
Phiên âm: /fiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cánh đồng, lĩnh vực, sân (thể thao) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả khu đất hoặc lĩnh vực chuyên môn |
Ví dụ: He works in the field of education
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục |
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục |
| 2 |
2
fields
|
Phiên âm: /fiːldz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cánh đồng, các lĩnh vực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều khu vực hoặc ngành nghề khác nhau |
Ví dụ: The farmer owns several fields of corn
Người nông dân sở hữu vài cánh đồng ngô |
Người nông dân sở hữu vài cánh đồng ngô |
| 3 |
3
fieldwork
|
Phiên âm: /ˈfiːldwɜːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công việc thực địa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động khảo sát hoặc nghiên cứu ngoài thực tế |
Ví dụ: Students are doing fieldwork in the forest
Sinh viên đang làm nghiên cứu thực địa trong rừng |
Sinh viên đang làm nghiên cứu thực địa trong rừng |
| 4 |
4
fielder
|
Phiên âm: /ˈfiːldər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cầu thủ phòng thủ (trong bóng chày, cricket) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người bắt hoặc ném bóng trong môn thể thao |
Ví dụ: The fielder caught the ball perfectly
Cầu thủ phòng thủ đã bắt bóng hoàn hảo |
Cầu thủ phòng thủ đã bắt bóng hoàn hảo |
| 5 |
5
outfield
|
Phiên âm: /ˈaʊtfiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân ngoài, khu vực xa trung tâm | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao hoặc để mô tả khu vực xa trung tâm |
Ví dụ: The ball landed in the outfield
Quả bóng rơi xuống khu vực sân ngoài |
Quả bóng rơi xuống khu vực sân ngoài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A bad bush is better than the open field.
Có chỗ ẩn nấp tệ còn hơn là ở ngoài đồng trống. |
Có chỗ ẩn nấp tệ còn hơn là ở ngoài đồng trống. | |
| 2 |
It's a mile round the circumference of the field.
Chu vi cánh đồng khoảng một dặm. |
Chu vi cánh đồng khoảng một dặm. | |
| 3 |
The young animals were bounding about the field.
Những con vật non nhảy nhót khắp cánh đồng. |
Những con vật non nhảy nhót khắp cánh đồng. | |
| 4 |
A mole holed the field.
Chuột chũi đã đào nhiều lỗ trên cánh đồng. |
Chuột chũi đã đào nhiều lỗ trên cánh đồng. | |
| 5 |
The football field is enclosed by a wall.
Sân bóng được bao quanh bởi một bức tường. |
Sân bóng được bao quanh bởi một bức tường. | |
| 6 |
Cattle are browsing in the field.
Gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng. |
Gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng. | |
| 7 |
The cattle are grazing in the field.
Gia súc đang ăn cỏ trên cánh đồng. |
Gia súc đang ăn cỏ trên cánh đồng. | |
| 8 |
The horsemen cantered round the field a few times.
Những kỵ sĩ phi nước kiệu quanh cánh đồng vài vòng. |
Những kỵ sĩ phi nước kiệu quanh cánh đồng vài vòng. | |
| 9 |
The field includes three world record holders.
Danh sách thi đấu gồm ba người giữ kỷ lục thế giới. |
Danh sách thi đấu gồm ba người giữ kỷ lục thế giới. | |
| 10 |
We're having a track and field meet.
Chúng tôi đang tổ chức một giải điền kinh. |
Chúng tôi đang tổ chức một giải điền kinh. | |
| 11 |
We had to walk across a ploughed field.
Chúng tôi phải đi bộ qua một cánh đồng đã cày. |
Chúng tôi phải đi bộ qua một cánh đồng đã cày. | |
| 12 |
The playing field is a large oval.
Sân thi đấu có hình bầu dục lớn. |
Sân thi đấu có hình bầu dục lớn. | |
| 13 |
Don't walk across that field; it's a bog.
Đừng đi qua cánh đồng đó; nó là vùng đất lầy. |
Đừng đi qua cánh đồng đó; nó là vùng đất lầy. | |
| 14 |
The farmer grows potatoes in this field.
Người nông dân trồng khoai tây trên cánh đồng này. |
Người nông dân trồng khoai tây trên cánh đồng này. | |
| 15 |
The field has been seeded with corn.
Cánh đồng đã được gieo hạt ngô. |
Cánh đồng đã được gieo hạt ngô. | |
| 16 |
The single tree in the field is prominent.
Cây duy nhất trên cánh đồng rất nổi bật. |
Cây duy nhất trên cánh đồng rất nổi bật. | |
| 17 |
Cattle were grazing in the field.
Gia súc đang ăn cỏ trên cánh đồng. |
Gia súc đang ăn cỏ trên cánh đồng. | |
| 18 |
The farmers distributed seeds over the field.
Những người nông dân rải hạt giống khắp cánh đồng. |
Những người nông dân rải hạt giống khắp cánh đồng. | |
| 19 |
All of them are experts in their chosen field.
Tất cả họ đều là chuyên gia trong lĩnh vực của mình. |
Tất cả họ đều là chuyên gia trong lĩnh vực của mình. | |
| 20 |
Lambs frolicked in the next field.
Những con cừu con nô đùa ở cánh đồng bên cạnh. |
Những con cừu con nô đùa ở cánh đồng bên cạnh. | |
| 21 |
The field slopes to the east.
Cánh đồng dốc về phía đông. |
Cánh đồng dốc về phía đông. | |
| 22 |
Peter's an expert in his field.
Peter là chuyên gia trong lĩnh vực của mình. |
Peter là chuyên gia trong lĩnh vực của mình. | |
| 23 |
The deer coursed across the open field.
Con hươu chạy băng qua cánh đồng trống. |
Con hươu chạy băng qua cánh đồng trống. | |
| 24 |
We camped in a field near the village.
Chúng tôi cắm trại trên một cánh đồng gần làng. |
Chúng tôi cắm trại trên một cánh đồng gần làng. | |
| 25 |
She dribbled the ball the length of the field.
Cô ấy rê bóng suốt chiều dài sân. |
Cô ấy rê bóng suốt chiều dài sân. | |
| 26 |
The hawk swooped low over the field.
Con diều hâu lao xuống thấp trên cánh đồng. |
Con diều hâu lao xuống thấp trên cánh đồng. | |
| 27 |
There was a solitary sheep in the field.
Có một con cừu đơn độc trên cánh đồng. |
Có một con cừu đơn độc trên cánh đồng. | |
| 28 |
They are working in the field.
Họ đang làm việc trên cánh đồng. |
Họ đang làm việc trên cánh đồng. | |
| 29 |
He kicked the football out of the field.
Anh ấy đá quả bóng ra khỏi sân. |
Anh ấy đá quả bóng ra khỏi sân. | |
| 30 |
The field was planted with citrus trees.
Cánh đồng được trồng cây có múi. |
Cánh đồng được trồng cây có múi. | |
| 31 |
We had to walk across a ploughed field.
Chúng tôi phải đi bộ băng qua một cánh đồng đã được cày. |
Chúng tôi phải đi bộ băng qua một cánh đồng đã được cày. | |
| 32 |
We camped in a field near the village.
Chúng tôi cắm trại trên một cánh đồng gần ngôi làng. |
Chúng tôi cắm trại trên một cánh đồng gần ngôi làng. | |
| 33 |
People were working in the fields.
Mọi người đang làm việc ngoài đồng. |
Mọi người đang làm việc ngoài đồng. | |
| 34 |
We saw golden fields of wheat.
Chúng tôi nhìn thấy những cánh đồng lúa mì vàng óng. |
Chúng tôi nhìn thấy những cánh đồng lúa mì vàng óng. | |
| 35 |
He planted a field of beans.
Ông ấy trồng cả một cánh đồng đậu. |
Ông ấy trồng cả một cánh đồng đậu. | |
| 36 |
There is a rice field and a wheat field near the village.
Có một cánh đồng lúa và một cánh đồng lúa mì gần ngôi làng. |
Có một cánh đồng lúa và một cánh đồng lúa mì gần ngôi làng. | |
| 37 |
The house overlooks the sugar cane fields.
Ngôi nhà nhìn ra những cánh đồng mía. |
Ngôi nhà nhìn ra những cánh đồng mía. | |
| 38 |
The plane landed on a small landing field.
Máy bay hạ cánh xuống một bãi đáp nhỏ. |
Máy bay hạ cánh xuống một bãi đáp nhỏ. | |
| 39 |
The territory is covered with snow, bare rock and ice fields.
Vùng lãnh thổ này được bao phủ bởi tuyết, đá trơ trụi và những bãi băng. |
Vùng lãnh thổ này được bao phủ bởi tuyết, đá trơ trụi và những bãi băng. | |
| 40 |
Prisoners were sent to work in the gas fields in the north.
Các tù nhân bị đưa đến làm việc tại các mỏ khí đốt ở phía bắc. |
Các tù nhân bị đưa đến làm việc tại các mỏ khí đốt ở phía bắc. | |
| 41 |
The discovery of oil and gas fields in the North Sea changed the region.
Việc phát hiện các mỏ dầu và khí đốt ở Biển Bắc đã làm thay đổi khu vực này. |
Việc phát hiện các mỏ dầu và khí đốt ở Biển Bắc đã làm thay đổi khu vực này. | |
| 42 |
The children played on a football field, a soccer field and a sports field.
Bọn trẻ chơi trên sân bóng bầu dục, sân bóng đá và sân thể thao. |
Bọn trẻ chơi trên sân bóng bầu dục, sân bóng đá và sân thể thao. | |
| 43 |
They practised on a baseball field, a cricket field and a rugby field.
Họ luyện tập trên sân bóng chày, sân cricket và sân bóng bầu dục rugby. |
Họ luyện tập trên sân bóng chày, sân cricket và sân bóng bầu dục rugby. | |
| 44 |
Every player on the field did their best today.
Hôm nay mọi cầu thủ trên sân đều đã cố gắng hết sức. |
Hôm nay mọi cầu thủ trên sân đều đã cố gắng hết sức. | |
| 45 |
There was huge excitement as the teams came onto the field.
Không khí trở nên vô cùng phấn khích khi các đội bước ra sân. |
Không khí trở nên vô cùng phấn khích khi các đội bước ra sân. | |
| 46 |
He took the ball early and hit it through a gap in the field.
Anh ấy đón bóng sớm và đánh bóng qua khoảng trống giữa các cầu thủ phòng thủ. |
Anh ấy đón bóng sớm và đánh bóng qua khoảng trống giữa các cầu thủ phòng thủ. | |
| 47 |
The strong field includes three world record holders.
Dàn vận động viên mạnh này có ba người đang giữ kỷ lục thế giới. |
Dàn vận động viên mạnh này có ba người đang giữ kỷ lục thế giới. | |
| 48 |
He received a medal for bravery in the field.
Anh ấy được trao huân chương vì lòng dũng cảm trên chiến trường. |
Anh ấy được trao huân chương vì lòng dũng cảm trên chiến trường. | |
| 49 |
Many soldiers died on the field of battle.
Nhiều binh sĩ đã hy sinh trên chiến trường. |
Nhiều binh sĩ đã hy sinh trên chiến trường. | |
| 50 |
The army set up a field ambulance and a field kitchen.
Quân đội đã lập một trạm cứu thương dã chiến và một bếp dã chiến. |
Quân đội đã lập một trạm cứu thương dã chiến và một bếp dã chiến. | |
| 51 |
Child development is such an interesting field.
Sự phát triển của trẻ em là một lĩnh vực rất thú vị. |
Sự phát triển của trẻ em là một lĩnh vực rất thú vị. | |
| 52 |
Genetic science has developed dramatically since I entered the field 40 years ago.
Khoa học di truyền đã phát triển mạnh mẽ kể từ khi tôi bước vào lĩnh vực này 40 năm trước. |
Khoa học di truyền đã phát triển mạnh mẽ kể từ khi tôi bước vào lĩnh vực này 40 năm trước. | |
| 53 |
He was awarded a Nobel Prize for his work in this field.
Ông ấy được trao giải Nobel vì những đóng góp trong lĩnh vực này. |
Ông ấy được trao giải Nobel vì những đóng góp trong lĩnh vực này. | |
| 54 |
She works in the field of adult education.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục người lớn. |
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục người lớn. | |
| 55 |
I enjoy meeting people in other fields of business.
Tôi thích gặp gỡ những người làm trong các lĩnh vực kinh doanh khác. |
Tôi thích gặp gỡ những người làm trong các lĩnh vực kinh doanh khác. | |
| 56 |
This discovery has opened up a whole new field of study.
Phát hiện này đã mở ra một lĩnh vực nghiên cứu hoàn toàn mới. |
Phát hiện này đã mở ra một lĩnh vực nghiên cứu hoàn toàn mới. | |
| 57 |
They carried out a field study and a field experiment.
Họ đã tiến hành một nghiên cứu thực địa và một thí nghiệm thực địa. |
Họ đã tiến hành một nghiên cứu thực địa và một thí nghiệm thực địa. | |
| 58 |
The project includes field recordings and field observations.
Dự án bao gồm các bản ghi âm thực địa và những quan sát thực địa. |
Dự án bao gồm các bản ghi âm thực địa và những quan sát thực địa. | |
| 59 |
Her findings were based on extensive field and laboratory work.
Những phát hiện của cô ấy dựa trên nhiều công việc thực địa và thí nghiệm trong phòng lab. |
Những phát hiện của cô ấy dựa trên nhiều công việc thực địa và thí nghiệm trong phòng lab. | |
| 60 |
We then tested the questionnaire in field conditions.
Sau đó, chúng tôi thử nghiệm bảng câu hỏi trong điều kiện thực tế. |
Sau đó, chúng tôi thử nghiệm bảng câu hỏi trong điều kiện thực tế. | |
| 61 |
The tests were carried out in the field.
Các cuộc thử nghiệm được tiến hành tại hiện trường. |
Các cuộc thử nghiệm được tiến hành tại hiện trường. | |
| 62 |
They lead the field in home entertainment systems.
Họ dẫn đầu trong lĩnh vực hệ thống giải trí gia đình. |
Họ dẫn đầu trong lĩnh vực hệ thống giải trí gia đình. | |
| 63 |
The Earth's gravitational field affects all objects near it.
Trường hấp dẫn của Trái Đất tác động lên mọi vật thể ở gần nó. |
Trường hấp dẫn của Trái Đất tác động lên mọi vật thể ở gần nó. | |
| 64 |
An electromagnetic field surrounds the device.
Một trường điện từ bao quanh thiết bị. |
Một trường điện từ bao quanh thiết bị. | |
| 65 |
Weak electric fields are emitted by all living organisms.
Tất cả các sinh vật sống đều phát ra những điện trường yếu. |
Tất cả các sinh vật sống đều phát ra những điện trường yếu. | |
| 66 |
You will need to create separate fields for first name, surname and address.
Bạn sẽ cần tạo các trường riêng cho tên, họ và địa chỉ. |
Bạn sẽ cần tạo các trường riêng cho tên, họ và địa chỉ. | |
| 67 |
You can use the keys to move between fields.
Bạn có thể dùng các phím để di chuyển giữa các trường. |
Bạn có thể dùng các phím để di chuyển giữa các trường. | |
| 68 |
She grew up in the countryside, playing in the woods and fields.
Cô ấy lớn lên ở vùng nông thôn, chơi đùa trong rừng và trên những cánh đồng. |
Cô ấy lớn lên ở vùng nông thôn, chơi đùa trong rừng và trên những cánh đồng. | |
| 69 |
There was a big field behind our house.
Có một cánh đồng lớn phía sau nhà chúng tôi. |
Có một cánh đồng lớn phía sau nhà chúng tôi. | |
| 70 |
Tractors were working out in the field.
Những chiếc máy kéo đang làm việc ngoài đồng. |
Những chiếc máy kéo đang làm việc ngoài đồng. | |
| 71 |
The straw can be chopped and spread on the field.
Rơm có thể được băm nhỏ và rải trên cánh đồng. |
Rơm có thể được băm nhỏ và rải trên cánh đồng. | |
| 72 |
The fields around the village are full of corn.
Những cánh đồng quanh ngôi làng đầy ngô. |
Những cánh đồng quanh ngôi làng đầy ngô. | |
| 73 |
They went walking in the fields outside the city.
Họ đi dạo trên những cánh đồng bên ngoài thành phố. |
Họ đi dạo trên những cánh đồng bên ngoài thành phố. | |
| 74 |
When I was a child, this was all fields.
Khi tôi còn nhỏ, nơi này toàn là đồng ruộng. |
Khi tôi còn nhỏ, nơi này toàn là đồng ruộng. | |
| 75 |
Despite the war, they continued to work the fields.
Bất chấp chiến tranh, họ vẫn tiếp tục canh tác trên đồng ruộng. |
Bất chấp chiến tranh, họ vẫn tiếp tục canh tác trên đồng ruộng. | |
| 76 |
He planted fields full of sunflowers.
Ông ấy trồng những cánh đồng đầy hoa hướng dương. |
Ông ấy trồng những cánh đồng đầy hoa hướng dương. | |
| 77 |
She was looking out on the green fields of Shropshire.
Cô ấy đang nhìn ra những cánh đồng xanh của Shropshire. |
Cô ấy đang nhìn ra những cánh đồng xanh của Shropshire. | |
| 78 |
I still remember the green fields of my homeland.
Tôi vẫn nhớ những cánh đồng xanh của quê hương mình. |
Tôi vẫn nhớ những cánh đồng xanh của quê hương mình. | |
| 79 |
The farmer had just ploughed the field, ready for planting the next crop.
Người nông dân vừa cày xong cánh đồng, sẵn sàng để trồng vụ tiếp theo. |
Người nông dân vừa cày xong cánh đồng, sẵn sàng để trồng vụ tiếp theo. | |
| 80 |
This weed can cause problems in corn, soybean and wheat fields.
Loại cỏ dại này có thể gây hại cho các cánh đồng ngô, đậu tương và lúa mì. |
Loại cỏ dại này có thể gây hại cho các cánh đồng ngô, đậu tương và lúa mì. | |
| 81 |
Emerald-green rice fields stretched as far as the eye could see.
Những cánh đồng lúa xanh ngọc trải dài đến tận chân trời. |
Những cánh đồng lúa xanh ngọc trải dài đến tận chân trời. | |
| 82 |
We saw endless fields of sunflowers.
Chúng tôi nhìn thấy những cánh đồng hoa hướng dương trải dài bất tận. |
Chúng tôi nhìn thấy những cánh đồng hoa hướng dương trải dài bất tận. | |
| 83 |
The area has golf courses, community gardens and sports fields.
Khu vực này có sân golf, vườn cộng đồng và các sân thể thao. |
Khu vực này có sân golf, vườn cộng đồng và các sân thể thao. | |
| 84 |
They were walking home from the sports field.
Họ đang đi bộ về nhà từ sân thể thao. |
Họ đang đi bộ về nhà từ sân thể thao. | |
| 85 |
From the train, we saw people playing at a baseball field.
Từ trên tàu, chúng tôi nhìn thấy mọi người đang chơi ở một sân bóng chày. |
Từ trên tàu, chúng tôi nhìn thấy mọi người đang chơi ở một sân bóng chày. | |
| 86 |
There are soccer fields behind the school.
Có những sân bóng đá phía sau trường. |
Có những sân bóng đá phía sau trường. | |
| 87 |
She made a name for herself on the hockey field.
Cô ấy đã tạo dựng tên tuổi trên sân khúc côn cầu. |
Cô ấy đã tạo dựng tên tuổi trên sân khúc côn cầu. | |
| 88 |
He spends his weekends on muddy rugby fields.
Anh ấy dành những ngày cuối tuần trên các sân bóng bầu dục rugby lầy lội. |
Anh ấy dành những ngày cuối tuần trên các sân bóng bầu dục rugby lầy lội. | |
| 89 |
As soon as she came on the field, she made a difference.
Ngay khi cô ấy vào sân, cô ấy đã tạo ra sự khác biệt. |
Ngay khi cô ấy vào sân, cô ấy đã tạo ra sự khác biệt. | |
| 90 |
She limped off the field.
Cô ấy tập tễnh rời sân. |
Cô ấy tập tễnh rời sân. | |
| 91 |
He was booed off the field.
Anh ấy bị la ó khi rời sân. |
Anh ấy bị la ó khi rời sân. | |
| 92 |
She passed the ball across the field.
Cô ấy chuyền bóng ngang qua sân. |
Cô ấy chuyền bóng ngang qua sân. | |
| 93 |
He likes to play in the middle of the field.
Anh ấy thích chơi ở khu vực giữa sân. |
Anh ấy thích chơi ở khu vực giữa sân. | |
| 94 |
She managed to head the field across the finishing line of the London Marathon.
Cô ấy đã dẫn đầu đoàn vận động viên khi băng qua vạch đích của Giải Marathon London. |
Cô ấy đã dẫn đầu đoàn vận động viên khi băng qua vạch đích của Giải Marathon London. | |
| 95 |
His superb technique puts him head and shoulders ahead of the field.
Kỹ thuật xuất sắc khiến anh ấy vượt trội hơn hẳn so với các đối thủ. |
Kỹ thuật xuất sắc khiến anh ấy vượt trội hơn hẳn so với các đối thủ. | |
| 96 |
Many people work in this field.
Nhiều người làm việc trong lĩnh vực này. |
Nhiều người làm việc trong lĩnh vực này. | |
| 97 |
I work in the field of computer science.
Tôi làm việc trong lĩnh vực khoa học máy tính. |
Tôi làm việc trong lĩnh vực khoa học máy tính. | |
| 98 |
She has made a huge impact in the field of literary history.
Cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực lịch sử văn học. |
Cô ấy đã tạo ra ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực lịch sử văn học. | |
| 99 |
Computer modelling is used extensively in the field of climate science.
Mô hình hóa bằng máy tính được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực khoa học khí hậu. |
Mô hình hóa bằng máy tính được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực khoa học khí hậu. | |
| 100 |
She was a pioneer in the field of digital art.
Cô ấy là người tiên phong trong lĩnh vực nghệ thuật số. |
Cô ấy là người tiên phong trong lĩnh vực nghệ thuật số. | |
| 101 |
Researchers in the field believe this could be a major breakthrough.
Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này tin rằng đây có thể là một bước đột phá lớn. |
Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này tin rằng đây có thể là một bước đột phá lớn. | |
| 102 |
You may use libraries or labs depending on your field of research.
Bạn có thể sử dụng thư viện hoặc phòng thí nghiệm tùy theo lĩnh vực nghiên cứu của mình. |
Bạn có thể sử dụng thư viện hoặc phòng thí nghiệm tùy theo lĩnh vực nghiên cứu của mình. | |
| 103 |
These academics are world leaders in their respective fields.
Những học giả này là các chuyên gia hàng đầu thế giới trong lĩnh vực của họ. |
Những học giả này là các chuyên gia hàng đầu thế giới trong lĩnh vực của họ. | |
| 104 |
I can't answer that - I'm afraid it's outside my field.
Tôi không thể trả lời câu đó - e rằng nó nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi. |
Tôi không thể trả lời câu đó - e rằng nó nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi. | |
| 105 |
Etymology is not really my field, but I'll try to answer your questions.
Từ nguyên học không hẳn là lĩnh vực của tôi, nhưng tôi sẽ cố gắng trả lời các câu hỏi của bạn. |
Từ nguyên học không hẳn là lĩnh vực của tôi, nhưng tôi sẽ cố gắng trả lời các câu hỏi của bạn. | |
| 106 |
There has been no solid research in this field.
Chưa có nghiên cứu vững chắc nào trong lĩnh vực này. |
Chưa có nghiên cứu vững chắc nào trong lĩnh vực này. | |
| 107 |
He was equally famous in the fields of politics and science.
Ông ấy nổi tiếng ngang nhau trong các lĩnh vực chính trị và khoa học. |
Ông ấy nổi tiếng ngang nhau trong các lĩnh vực chính trị và khoa học. | |
| 108 |
In 2016, the first field trials of the vaccine were carried out.
Năm 2016, các thử nghiệm thực địa đầu tiên của vắc-xin đã được tiến hành. |
Năm 2016, các thử nghiệm thực địa đầu tiên của vắc-xin đã được tiến hành. | |
| 109 |
In a series of field experiments, we investigated the effect on the frog population.
Trong một loạt thí nghiệm thực địa, chúng tôi đã nghiên cứu tác động đối với quần thể ếch. |
Trong một loạt thí nghiệm thực địa, chúng tôi đã nghiên cứu tác động đối với quần thể ếch. | |
| 110 |
They made field recordings of natural sounds.
Họ đã thực hiện các bản ghi âm thực địa về âm thanh tự nhiên. |
Họ đã thực hiện các bản ghi âm thực địa về âm thanh tự nhiên. | |
| 111 |
Companies might use focus groups or field surveys for market research.
Các công ty có thể sử dụng nhóm thảo luận hoặc khảo sát thực địa để nghiên cứu thị trường. |
Các công ty có thể sử dụng nhóm thảo luận hoặc khảo sát thực địa để nghiên cứu thị trường. | |
| 112 |
The researchers went on to conduct a three-year field and laboratory study.
Các nhà nghiên cứu sau đó tiến hành một nghiên cứu thực địa và phòng thí nghiệm kéo dài ba năm. |
Các nhà nghiên cứu sau đó tiến hành một nghiên cứu thực địa và phòng thí nghiệm kéo dài ba năm. | |
| 113 |
The research-and-development unit comes up with new products and tests them in the field.
Bộ phận nghiên cứu và phát triển tạo ra sản phẩm mới và thử nghiệm chúng trong điều kiện thực tế. |
Bộ phận nghiên cứu và phát triển tạo ra sản phẩm mới và thử nghiệm chúng trong điều kiện thực tế. | |
| 114 |
The device can directly measure soil erodibility in the field or laboratory.
Thiết bị này có thể đo trực tiếp khả năng bị xói mòn của đất tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm. |
Thiết bị này có thể đo trực tiếp khả năng bị xói mòn của đất tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm. | |
| 115 |
I can't answer that—I'm afraid it's outside my field.
Tôi không thể trả lời điều đó |
Tôi không thể trả lời điều đó | |
| 116 |
Etymology is not really my field, but I'll try to answer your questions.
Từ nguyên học không thực sự là lĩnh vực của tôi, nhưng tôi sẽ cố gắng trả lời các câu hỏi của bạn. |
Từ nguyên học không thực sự là lĩnh vực của tôi, nhưng tôi sẽ cố gắng trả lời các câu hỏi của bạn. |