| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fiction
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyện hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng cho tác phẩm tưởng tượng |
Ví dụ: She enjoys fiction novels
Cô ấy thích tiểu thuyết hư cấu |
Cô ấy thích tiểu thuyết hư cấu |
| 2 |
2
fictional
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nhân vật/sự kiện |
Ví dụ: The story is fictional
Câu chuyện là hư cấu |
Câu chuyện là hư cấu |
| 3 |
3
fictionally
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn học |
Ví dụ: The character is fictionally portrayed
Nhân vật được khắc họa theo cách hư cấu |
Nhân vật được khắc họa theo cách hư cấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||