fiction: Tiểu thuyết; hư cấu
Fiction là danh từ chỉ các tác phẩm văn học hoặc câu chuyện được sáng tác, không dựa trên sự thật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fiction
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyện hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng cho tác phẩm tưởng tượng |
Ví dụ: She enjoys fiction novels
Cô ấy thích tiểu thuyết hư cấu |
Cô ấy thích tiểu thuyết hư cấu |
| 2 |
2
fictional
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nhân vật/sự kiện |
Ví dụ: The story is fictional
Câu chuyện là hư cấu |
Câu chuyện là hư cấu |
| 3 |
3
fictionally
|
Phiên âm: /ˈfɪkʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hư cấu | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích văn học |
Ví dụ: The character is fictionally portrayed
Nhân vật được khắc họa theo cách hư cấu |
Nhân vật được khắc họa theo cách hư cấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a work of popular fiction.
Đó là một tác phẩm tiểu thuyết đại chúng. |
Đó là một tác phẩm tiểu thuyết đại chúng. | |
| 2 |
She enjoys historical, romantic, and crime fiction.
Cô ấy thích tiểu thuyết lịch sử, lãng mạn và trinh thám. |
Cô ấy thích tiểu thuyết lịch sử, lãng mạn và trinh thám. | |
| 3 |
He likes to write and read fiction.
Anh ấy thích viết và đọc tiểu thuyết. |
Anh ấy thích viết và đọc tiểu thuyết. | |
| 4 |
She is a crime fiction writer.
Cô ấy là một nhà văn tiểu thuyết trinh thám. |
Cô ấy là một nhà văn tiểu thuyết trinh thám. | |
| 5 |
Don't believe what she says because it's pure fiction!
Đừng tin những gì cô ấy nói vì đó hoàn toàn là chuyện bịa! |
Đừng tin những gì cô ấy nói vì đó hoàn toàn là chuyện bịa! | |
| 6 |
For years, he managed to keep up the fiction that he was not married.
Trong nhiều năm, anh ấy đã duy trì chuyện bịa rằng mình chưa kết hôn. |
Trong nhiều năm, anh ấy đã duy trì chuyện bịa rằng mình chưa kết hôn. | |
| 7 |
She has written novels and short fiction.
Cô ấy đã viết tiểu thuyết và truyện ngắn hư cấu. |
Cô ấy đã viết tiểu thuyết và truyện ngắn hư cấu. | |
| 8 |
She is a well-known writer of crime fiction.
Cô ấy là một nhà văn tiểu thuyết trinh thám nổi tiếng. |
Cô ấy là một nhà văn tiểu thuyết trinh thám nổi tiếng. | |
| 9 |
She has written over 20 works of fiction.
Cô ấy đã viết hơn 20 tác phẩm hư cấu. |
Cô ấy đã viết hơn 20 tác phẩm hư cấu. | |
| 10 |
She still tries to maintain the fiction that she is happily married.
Cô ấy vẫn cố duy trì chuyện bịa rằng mình đang hạnh phúc trong hôn nhân. |
Cô ấy vẫn cố duy trì chuyện bịa rằng mình đang hạnh phúc trong hôn nhân. | |
| 11 |
Fact and fiction became all jumbled up in his report of the robbery.
Sự thật và hư cấu bị trộn lẫn trong bản tường thuật của anh ấy về vụ cướp. |
Sự thật và hư cấu bị trộn lẫn trong bản tường thuật của anh ấy về vụ cướp. | |
| 12 |
Don't believe what she says, it's pure fiction!
Đừng tin những gì cô ấy nói, đó hoàn toàn là chuyện bịa! |
Đừng tin những gì cô ấy nói, đó hoàn toàn là chuyện bịa! |