| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
fever
|
Phiên âm: /ˈfiːvər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơn sốt, bệnh sốt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng cơ thể tăng nhiệt do bệnh hoặc cảm cúm |
He has a high fever and needs rest |
Anh ấy bị sốt cao và cần nghỉ ngơi |
| 2 |
Từ:
fevers
|
Phiên âm: /ˈfiːvərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cơn sốt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều trường hợp bị sốt hoặc bệnh có triệu chứng sốt |
Different fevers are caused by various infections |
Các loại sốt khác nhau do nhiều nguyên nhân gây ra |
| 3 |
Từ:
feverish
|
Phiên âm: /ˈfiːvərɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị sốt, nóng sốt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc không khí căng thẳng, sôi động |
She felt weak and feverish |
Cô ấy cảm thấy yếu và hơi sốt |
| 4 |
Từ:
feverishly
|
Phiên âm: /ˈfiːvərɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hối hả, khẩn trương | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động vội vàng, căng thẳng như trong cơn sốt |
He worked feverishly to meet the deadline |
Anh ta làm việc hối hả để kịp thời hạn |
| 5 |
Từ:
feverishness
|
Phiên âm: /ˈfiːvərɪʃnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sốt, tình trạng nóng sốt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác hoặc trạng thái bị sốt |
The feverishness made her dizzy |
Cơn sốt khiến cô ấy chóng mặt |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||