ferry: Phà, chở bằng phà
Ferry là danh từ chỉ loại tàu chở người và phương tiện qua sông, biển; cũng là động từ chỉ việc vận chuyển bằng phà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ferry
|
Phiên âm: /ˈferi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phà | Ngữ cảnh: Dùng cho phương tiện qua sông/biển |
Ví dụ: The ferry crosses the river
Chiếc phà qua sông |
Chiếc phà qua sông |
| 2 |
2
ferry
|
Phiên âm: /ˈferi/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chở bằng phà | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động vận chuyển |
Ví dụ: They ferried passengers across
Họ chở hành khách qua sông |
Họ chở hành khách qua sông |
| 3 |
3
ferried
|
Phiên âm: /ˈferid/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã chở bằng phà | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: Supplies were ferried in
Hàng tiếp tế được chở vào |
Hàng tiếp tế được chở vào |
| 4 |
4
ferrying
|
Phiên âm: /ˈferiɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc chở bằng phà | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Ferrying goods takes time
Việc chở hàng bằng phà mất thời gian |
Việc chở hàng bằng phà mất thời gian |
| 5 |
5
ferryboat
|
Phiên âm: /ˈferibəʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuyền phà | Ngữ cảnh: Dùng chỉ phương tiện |
Ví dụ: The ferryboat was full
Thuyền phà chật kín |
Thuyền phà chật kín |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The ferry departs at 8 p.m.
Phà khởi hành lúc 8 giờ tối. |
Phà khởi hành lúc 8 giờ tối. | |
| 2 |
The last ferry sails at 4 p.m.
Chuyến phà cuối cùng khởi hành lúc 4 giờ chiều. |
Chuyến phà cuối cùng khởi hành lúc 4 giờ chiều. | |
| 3 |
We caught the ferry across the river.
Chúng tôi đã bắt phà qua sông. |
Chúng tôi đã bắt phà qua sông. | |
| 4 |
We caught the ferry to Fire Island.
Chúng tôi đã bắt phà đến đảo Fire. |
Chúng tôi đã bắt phà đến đảo Fire. | |
| 5 |
We watched the ferry dock.
Chúng tôi nhìn chiếc phà cập bến. |
Chúng tôi nhìn chiếc phà cập bến. | |
| 6 |
This is a ferry carrying more than a thousand people.
Đây là một chiếc phà chở hơn một nghìn người. |
Đây là một chiếc phà chở hơn một nghìn người. | |
| 7 |
These are the ferries that cross the Mekong River.
Đây là những chiếc phà qua sông Mekong. |
Đây là những chiếc phà qua sông Mekong. | |
| 8 |
This is the ferry between Cape Cod and the islands.
Đây là chuyến phà giữa Cape Cod và các hòn đảo. |
Đây là chuyến phà giữa Cape Cod và các hòn đảo. | |
| 9 |
This is the ferry between Dundee and Tayport.
Đây là chuyến phà giữa Dundee và Tayport. |
Đây là chuyến phà giữa Dundee và Tayport. | |
| 10 |
This is the ferry for Italy.
Đây là chuyến phà đi Ý. |
Đây là chuyến phà đi Ý. | |
| 11 |
This is the ferry from Toronto to Rochester.
Đây là chuyến phà từ Toronto đến Rochester. |
Đây là chuyến phà từ Toronto đến Rochester. | |
| 12 |
The people on the ferry were waiting quietly.
Những người trên phà đang yên lặng chờ đợi. |
Những người trên phà đang yên lặng chờ đợi. |