| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
fee
|
Phiên âm: /fiː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lệ phí, học phí, tiền công | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoản tiền phải trả cho dịch vụ hoặc quyền sử dụng |
The entrance fee is $10 per person |
Phí vào cổng là 10 đô la mỗi người |
| 2 |
Từ:
fees
|
Phiên âm: /fiːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khoản phí | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại chi phí khác nhau |
University fees have increased this year |
Học phí đại học đã tăng trong năm nay |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||