fee: Phí
Fee là số tiền mà bạn phải trả cho một dịch vụ hoặc quyền lợi nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
fee
|
Phiên âm: /fiː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lệ phí, học phí, tiền công | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoản tiền phải trả cho dịch vụ hoặc quyền sử dụng |
The entrance fee is $10 per person |
Phí vào cổng là 10 đô la mỗi người |
| 2 |
Từ:
fees
|
Phiên âm: /fiːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khoản phí | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều loại chi phí khác nhau |
University fees have increased this year |
Học phí đại học đã tăng trong năm nay |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He charged a relatively modest fee. Anh ấy thu một khoản phí tương đối vừa phải. |
Anh ấy thu một khoản phí tương đối vừa phải. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The full fee is payable on enrolment. Phải thanh toán toàn bộ học phí khi đăng ký. |
Phải thanh toán toàn bộ học phí khi đăng ký. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The full fee is payable on enrollment. Phải thanh toán toàn bộ học phí khi đăng ký. |
Phải thanh toán toàn bộ học phí khi đăng ký. | Lưu sổ câu |
| 4 |
How much is the entrance fee? Phí vào cửa là bao nhiêu? |
Phí vào cửa là bao nhiêu? | Lưu sổ câu |
| 5 |
He hadn't paid his television licence fee. Anh ấy chưa nộp phí giấy phép truyền hình. |
Anh ấy chưa nộp phí giấy phép truyền hình. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The lawyer undertook the case without a fee. Luật sư nhận vụ này mà không lấy phí. |
Luật sư nhận vụ này mà không lấy phí. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The health club charges an annual membership fee. Câu lạc bộ thể hình thu phí hội viên hằng năm. |
Câu lạc bộ thể hình thu phí hội viên hằng năm. | Lưu sổ câu |
| 8 |
What's the rental fee? Phí thuê là bao nhiêu? |
Phí thuê là bao nhiêu? | Lưu sổ câu |
| 9 |
Does the bank charge a fee for setting up the account? Ngân hàng có thu phí mở tài khoản không? |
Ngân hàng có thu phí mở tài khoản không? | Lưu sổ câu |
| 10 |
I expect you had to pay a fat fee to your divorce lawyers. Tôi đoán bạn đã phải trả một khoản phí lớn cho luật sư ly hôn. |
Tôi đoán bạn đã phải trả một khoản phí lớn cho luật sư ly hôn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
They charge a registration fee. Họ thu phí đăng ký. |
Họ thu phí đăng ký. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Sellers pay a fixed commission fee. Người bán trả một khoản hoa hồng cố định. |
Người bán trả một khoản hoa hồng cố định. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He agreed to waive his usual fee. Anh ấy đồng ý miễn khoản phí thường lệ. |
Anh ấy đồng ý miễn khoản phí thường lệ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
There will be an upfront fee of 4%. Sẽ có khoản phí trả trước là 4%. |
Sẽ có khoản phí trả trước là 4%. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Three considerations argue against increasing the fee. Có ba lý do phản đối việc tăng phí. |
Có ba lý do phản đối việc tăng phí. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Is there a licence fee? Có phí giấy phép không? |
Có phí giấy phép không? | Lưu sổ câu |
| 17 |
The registration fee is $75. Phí đăng ký là 75 đô la. |
Phí đăng ký là 75 đô la. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The gallery charges an entrance fee. Phòng trưng bày thu phí vào cửa. |
Phòng trưng bày thu phí vào cửa. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The fee was pitiful - only about £60. Khoản phí thật ít ỏi — chỉ khoảng 60 bảng Anh. |
Khoản phí thật ít ỏi — chỉ khoảng 60 bảng Anh. | Lưu sổ câu |
| 20 |
There's a stiff £6 entrance fee to the exhibition. Triển lãm thu phí vào cửa khá cao là 6 bảng. |
Triển lãm thu phí vào cửa khá cao là 6 bảng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
We charge a flat fee/rate of $25 per hour. Chúng tôi thu mức phí cố định 25 đô la mỗi giờ. |
Chúng tôi thu mức phí cố định 25 đô la mỗi giờ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He threatens to deduct her fee. Anh ấy đe dọa sẽ giảm phí của cô ấy. |
Anh ấy đe dọa sẽ giảm phí của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The transfer fee for Darren Brinkworth was £500,000. Phí chuyển nhượng của Darren Brinkworth là 500.000 bảng Anh. |
Phí chuyển nhượng của Darren Brinkworth là 500.000 bảng Anh. | Lưu sổ câu |
| 24 |
We charge a flat fee for car hire. Chúng tôi thu phí thuê xe theo mức cố định. |
Chúng tôi thu phí thuê xe theo mức cố định. | Lưu sổ câu |
| 25 |
We pay the fee yearly. Chúng tôi trả phí hàng năm. |
Chúng tôi trả phí hàng năm. | Lưu sổ câu |
| 26 |
There is no entrance fee to the gallery. Không có phí vào cổng đối với phòng triển lãm. |
Không có phí vào cổng đối với phòng triển lãm. | Lưu sổ câu |
| 27 |
An initial fee is payable to the franchiser. Phí ban đầu phải trả cho bên nhượng quyền. |
Phí ban đầu phải trả cho bên nhượng quyền. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Many of the artists in the show donated their fee to charity. Nhiều nghệ sĩ trong buổi triển lãm đã quyên góp phí của họ cho từ thiện. |
Nhiều nghệ sĩ trong buổi triển lãm đã quyên góp phí của họ cho từ thiện. | Lưu sổ câu |
| 29 |
He finally corrected his misstatement and offered to reduce the fee. Cuối cùng anh ấy đã sửa lại lời nói sai và đề nghị giảm phí. |
Cuối cùng anh ấy đã sửa lại lời nói sai và đề nghị giảm phí. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Employees are reimbursed for any legal fees incurred when they relocate. Nhân viên được hoàn trả mọi khoản phí pháp lý phát sinh khi họ chuyển nơi ở. |
Nhân viên được hoàn trả mọi khoản phí pháp lý phát sinh khi họ chuyển nơi ở. | Lưu sổ câu |
| 31 |
They send their children to fee-paying schools. Họ cho con học ở các trường phải đóng học phí. |
Họ cho con học ở các trường phải đóng học phí. | Lưu sổ câu |
| 32 |
School fees are expected to rise again next year. Học phí dự kiến sẽ lại tăng vào năm tới. |
Học phí dự kiến sẽ lại tăng vào năm tới. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Students take out loans to cover tuition fees. Sinh viên vay tiền để trang trải học phí. |
Sinh viên vay tiền để trang trải học phí. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Customers pay an annual fee for the service. Khách hàng trả một khoản phí hằng năm cho dịch vụ này. |
Khách hàng trả một khoản phí hằng năm cho dịch vụ này. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Users can block ads for a small monthly fee. Người dùng có thể chặn quảng cáo với một khoản phí nhỏ hằng tháng. |
Người dùng có thể chặn quảng cáo với một khoản phí nhỏ hằng tháng. | Lưu sổ câu |
| 36 |
They charge a membership or subscription fee. Họ thu phí thành viên hoặc phí đăng ký. |
Họ thu phí thành viên hoặc phí đăng ký. | Lưu sổ câu |
| 37 |
There is no entrance fee to the gallery. Phòng trưng bày không thu phí vào cửa. |
Phòng trưng bày không thu phí vào cửa. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The TV licence fee has increased. Phí giấy phép truyền hình đã tăng. |
Phí giấy phép truyền hình đã tăng. | Lưu sổ câu |
| 39 |
You have to pay a fee to enter the race. Bạn phải trả phí để tham gia cuộc đua. |
Bạn phải trả phí để tham gia cuộc đua. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The registration fee for the event is £35. Phí đăng ký sự kiện là 35 bảng. |
Phí đăng ký sự kiện là 35 bảng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Legal fees can be very expensive. Phí pháp lý có thể rất đắt. |
Phí pháp lý có thể rất đắt. | Lưu sổ câu |
| 42 |
They pay an annual membership fee. Họ trả phí thành viên hằng năm. |
Họ trả phí thành viên hằng năm. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Additional security fees apply. Có áp dụng thêm phí an ninh. |
Có áp dụng thêm phí an ninh. | Lưu sổ câu |
| 44 |
All fees are payable when the invoice is issued. Tất cả các khoản phí phải được thanh toán khi hóa đơn được phát hành. |
Tất cả các khoản phí phải được thanh toán khi hóa đơn được phát hành. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Freelance writers often set their own fees. Các nhà văn tự do thường tự đặt mức phí của mình. |
Các nhà văn tự do thường tự đặt mức phí của mình. | Lưu sổ câu |
| 46 |
I expect you had to pay a fat fee to your divorce lawyers. Tôi đoán bạn đã phải trả một khoản phí rất lớn cho các luật sư ly hôn. |
Tôi đoán bạn đã phải trả một khoản phí rất lớn cho các luật sư ly hôn. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Many tax advisers now offer fixed-fee interviews. Nhiều cố vấn thuế hiện cung cấp các buổi tư vấn với mức phí cố định. |
Nhiều cố vấn thuế hiện cung cấp các buổi tư vấn với mức phí cố định. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Send the form, together with the appropriate fee, to the Land Registry. Hãy gửi biểu mẫu cùng với khoản phí phù hợp đến Cơ quan Đăng ký Đất đai. |
Hãy gửi biểu mẫu cùng với khoản phí phù hợp đến Cơ quan Đăng ký Đất đai. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She negotiated a fee of $1,800 a week. Cô ấy đã thương lượng mức phí 1.800 đô la một tuần. |
Cô ấy đã thương lượng mức phí 1.800 đô la một tuần. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The company will earn a fee for every barrel of oil produced. Công ty sẽ nhận được một khoản phí cho mỗi thùng dầu được sản xuất. |
Công ty sẽ nhận được một khoản phí cho mỗi thùng dầu được sản xuất. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The company's consultancy fee income rose by 3 percent last year. Thu nhập từ phí tư vấn của công ty đã tăng 3 phần trăm vào năm ngoái. |
Thu nhập từ phí tư vấn của công ty đã tăng 3 phần trăm vào năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The fee includes the cost of testing the electric wiring. Khoản phí này bao gồm chi phí kiểm tra hệ thống dây điện. |
Khoản phí này bao gồm chi phí kiểm tra hệ thống dây điện. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Their fees are quite reasonable. Mức phí của họ khá hợp lý. |
Mức phí của họ khá hợp lý. | Lưu sổ câu |
| 54 |
There is no additional fee for this insurance cover. Không có phí bổ sung cho phạm vi bảo hiểm này. |
Không có phí bổ sung cho phạm vi bảo hiểm này. | Lưu sổ câu |
| 55 |
They charge higher fees to overseas students. Họ thu mức phí cao hơn đối với sinh viên nước ngoài. |
Họ thu mức phí cao hơn đối với sinh viên nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 56 |
We will take active steps to collect the outstanding fees. Chúng tôi sẽ thực hiện các biện pháp tích cực để thu các khoản phí còn nợ. |
Chúng tôi sẽ thực hiện các biện pháp tích cực để thu các khoản phí còn nợ. | Lưu sổ câu |
| 57 |
You'll need money to cover fees and expenses. Bạn sẽ cần tiền để trang trải các khoản phí và chi phí. |
Bạn sẽ cần tiền để trang trải các khoản phí và chi phí. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The pension scheme includes administrative fees. Chương trình lương hưu này có các khoản phí hành chính. |
Chương trình lương hưu này có các khoản phí hành chính. | Lưu sổ câu |
| 59 |
The professional fees of the lawyers and accountants involved were high. Phí chuyên môn của các luật sư và kế toán liên quan khá cao. |
Phí chuyên môn của các luật sư và kế toán liên quan khá cao. | Lưu sổ câu |
| 60 |
University top-up fees remain controversial. Các khoản học phí bổ sung ở đại học vẫn còn gây tranh cãi. |
Các khoản học phí bổ sung ở đại học vẫn còn gây tranh cãi. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The family spent over £20,000 on legal fees. Gia đình đó đã chi hơn 20.000 bảng cho phí pháp lý. |
Gia đình đó đã chi hơn 20.000 bảng cho phí pháp lý. | Lưu sổ câu |
| 62 |
They send their children to a fee-paying school. Họ cho con học ở một trường phải đóng học phí. |
Họ cho con học ở một trường phải đóng học phí. | Lưu sổ câu |
| 63 |
For a small fee, anyone can use these facilities. Với một khoản phí nhỏ, bất kỳ ai cũng có thể sử dụng các cơ sở này. |
Với một khoản phí nhỏ, bất kỳ ai cũng có thể sử dụng các cơ sở này. | Lưu sổ câu |
| 64 |
The admission fee has gone up. Phí vào cửa đã tăng. |
Phí vào cửa đã tăng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
We had to pay a nominal fee to join the club. Chúng tôi phải trả một khoản phí tượng trưng để tham gia câu lạc bộ. |
Chúng tôi phải trả một khoản phí tượng trưng để tham gia câu lạc bộ. | Lưu sổ câu |
| 66 |
We now charge a fee for museum entrance. Hiện chúng tôi thu phí vào bảo tàng. |
Hiện chúng tôi thu phí vào bảo tàng. | Lưu sổ câu |
| 67 |
There is a £30 membership fee. Có một khoản phí thành viên 30 bảng. |
Có một khoản phí thành viên 30 bảng. | Lưu sổ câu |
| 68 |
They charge a $1,200 initiation fee. Họ thu phí gia nhập ban đầu là 1.200 đô la. |
Họ thu phí gia nhập ban đầu là 1.200 đô la. | Lưu sổ câu |
| 69 |
Club members pay an annual membership fee of £775. Các thành viên câu lạc bộ trả phí thành viên hằng năm là 775 bảng. |
Các thành viên câu lạc bộ trả phí thành viên hằng năm là 775 bảng. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The company's consultancy fee income rose by 3% last year. Thu nhập từ phí tư vấn của công ty đã tăng 3% trong năm ngoái. |
Thu nhập từ phí tư vấn của công ty đã tăng 3% trong năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 71 |
You'll need money to cover fees and expenses. Bạn sẽ cần tiền để trang trải các khoản phí và chi phí. |
Bạn sẽ cần tiền để trang trải các khoản phí và chi phí. | Lưu sổ câu |