Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

feedback-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ feedback-based trong tiếng Anh

feedback-based /ˈfiːdbæk beɪst/
- Tính từ : Dựa trên phản hồi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "feedback-based"

1 feedback
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phản hồi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý kiến nhận xét nhằm cải thiện

Ví dụ:

Students gave feedback on the course

Học sinh đưa ra phản hồi về khóa học

2 feedback
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tín hiệu phản hồi Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/âm thanh

Ví dụ:

Audio feedback caused noise

Tín hiệu phản hồi âm thanh gây ra tiếng ồn

3 feedback-based
Phiên âm: /ˈfiːdbæk beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên phản hồi Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/quản lý

Ví dụ:

Feedback-based learning is effective

Học tập dựa trên phản hồi rất hiệu quả

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!