| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
feedback
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý kiến nhận xét nhằm cải thiện |
Ví dụ: Students gave feedback on the course
Học sinh đưa ra phản hồi về khóa học |
Học sinh đưa ra phản hồi về khóa học |
| 2 |
2
feedback
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tín hiệu phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/âm thanh |
Ví dụ: Audio feedback caused noise
Tín hiệu phản hồi âm thanh gây ra tiếng ồn |
Tín hiệu phản hồi âm thanh gây ra tiếng ồn |
| 3 |
3
feedback-based
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/quản lý |
Ví dụ: Feedback-based learning is effective
Học tập dựa trên phản hồi rất hiệu quả |
Học tập dựa trên phản hồi rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||