feedback: Phản hồi; góp ý
Feedback là danh từ chỉ ý kiến hoặc thông tin phản hồi về một sản phẩm, dịch vụ hoặc hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
feedback
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ý kiến nhận xét nhằm cải thiện |
Ví dụ: Students gave feedback on the course
Học sinh đưa ra phản hồi về khóa học |
Học sinh đưa ra phản hồi về khóa học |
| 2 |
2
feedback
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tín hiệu phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/âm thanh |
Ví dụ: Audio feedback caused noise
Tín hiệu phản hồi âm thanh gây ra tiếng ồn |
Tín hiệu phản hồi âm thanh gây ra tiếng ồn |
| 3 |
3
feedback-based
|
Phiên âm: /ˈfiːdbæk beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên phản hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/quản lý |
Ví dụ: Feedback-based learning is effective
Học tập dựa trên phản hồi rất hiệu quả |
Học tập dựa trên phản hồi rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Customer and user feedback is important.
Phản hồi của khách hàng và người dùng rất quan trọng. |
Phản hồi của khách hàng và người dùng rất quan trọng. | |
| 2 |
Please provide feedback on the proposal.
Vui lòng đưa ra phản hồi về đề xuất này. |
Vui lòng đưa ra phản hồi về đề xuất này. | |
| 3 |
It is important to receive feedback.
Việc nhận phản hồi là rất quan trọng. |
Việc nhận phản hồi là rất quan trọng. | |
| 4 |
I'd appreciate some feedback on my work.
Tôi rất cảm kích nếu nhận được một số phản hồi về công việc của mình. |
Tôi rất cảm kích nếu nhận được một số phản hồi về công việc của mình. | |
| 5 |
The teacher will give you feedback on the test.
Giáo viên sẽ đưa ra nhận xét cho bạn về bài kiểm tra. |
Giáo viên sẽ đưa ra nhận xét cho bạn về bài kiểm tra. | |
| 6 |
I've heard loads of good feedback about this site.
Tôi đã nghe rất nhiều phản hồi tốt về trang web này. |
Tôi đã nghe rất nhiều phản hồi tốt về trang web này. | |
| 7 |
We need both positive and negative feedback from our customers.
Chúng tôi cần cả phản hồi tích cực và tiêu cực từ khách hàng. |
Chúng tôi cần cả phản hồi tích cực và tiêu cực từ khách hàng. | |
| 8 |
I've had a lot of very constructive feedback from the students about this.
Tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi mang tính xây dựng từ sinh viên về việc này. |
Tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi mang tính xây dựng từ sinh viên về việc này. | |
| 9 |
The internet can be a useful source of customer feedback.
Internet có thể là một nguồn phản hồi hữu ích từ khách hàng. |
Internet có thể là một nguồn phản hồi hữu ích từ khách hàng. | |
| 10 |
The facilitator offers verbal feedback to each student.
Người hướng dẫn đưa ra phản hồi bằng lời cho từng học viên. |
Người hướng dẫn đưa ra phản hồi bằng lời cho từng học viên. | |
| 11 |
They will be given feedback on their performance.
Họ sẽ được nhận phản hồi về phần trình diễn của mình. |
Họ sẽ được nhận phản hồi về phần trình diễn của mình. |