Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

feedable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ feedable trong tiếng Anh

feedable /ˈfiːdəbl/
- Tính từ hiếm : Có thể cho ăn hoặc cung cấp thức ăn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "feedable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: feed
Phiên âm: /fiːd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho ăn, nuôi dưỡng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật Don’t forget to feed the cat
Đừng quên cho mèo ăn nhé
2 Từ: feeds
Phiên âm: /fiːdz/ Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít) Nghĩa: Cho ăn, cung cấp Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn cho chủ ngữ số ít She feeds her baby every four hours
Cô ấy cho con bú mỗi bốn giờ
3 Từ: fed
Phiên âm: /fed/ Loại từ: Động từ (quá khứ và phân từ II) Nghĩa: Đã cho ăn, đã nuôi dưỡng Ngữ cảnh: Dạng bất quy tắc của “feed” He has already fed the chickens
Anh ấy đã cho gà ăn rồi
4 Từ: feeding
Phiên âm: /ˈfiːdɪŋ/ Loại từ: Danh từ / Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc cho ăn, quá trình nuôi dưỡng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động cung cấp thức ăn Feeding time for the animals is at six o’clock
Giờ cho động vật ăn là lúc sáu giờ
5 Từ: feeder
Phiên âm: /ˈfiːdər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy cho ăn, ống dẫn thức ăn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thiết bị cung cấp thức ăn tự động The bird feeder is hanging in the garden
Ống đựng thức ăn cho chim được treo trong vườn
6 Từ: feedable
Phiên âm: /ˈfiːdəbl/ Loại từ: Tính từ hiếm Nghĩa: Có thể cho ăn hoặc cung cấp thức ăn Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật, nói về vật hoặc chất có thể được xử lý bằng hệ thống cung cấp The machine can handle feedable materials
Máy có thể xử lý các vật liệu có thể nạp được

Từ đồng nghĩa "feedable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "feedable"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!