Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

federalism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ federalism trong tiếng Anh

federalism /ˈfedərəlɪzəm/
- Danh từ : Chủ nghĩa liên bang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "federalism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: federal
Phiên âm: /ˈfedərəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Liên bang Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hệ thống hoặc chính phủ có nhiều bang hoặc khu vực cùng liên kết The federal government passed a new law
Chính phủ liên bang đã thông qua một đạo luật mới
2 Từ: federation
Phiên âm: /ˌfedəˈreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Liên bang, liên hiệp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả một nhóm các bang hoặc tổ chức hợp nhất thành một thể chế The United States is a federation of 50 states
Hoa Kỳ là một liên bang gồm 50 bang
3 Từ: federalism
Phiên âm: /ˈfedərəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa liên bang Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hệ thống chính trị phân chia quyền lực giữa chính quyền trung ương và địa phương Federalism gives states certain powers
Chủ nghĩa liên bang trao quyền riêng cho các bang
4 Từ: federally
Phiên âm: /ˈfedərəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo cấp liên bang Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc chính sách được áp dụng bởi chính phủ liên bang The program is federally funded
Chương trình được tài trợ bởi chính phủ liên bang

Từ đồng nghĩa "federalism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "federalism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!