Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

featureless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ featureless trong tiếng Anh

featureless /ˈfiːtʃərləs/
- Tính từ : Không có đặc điểm nổi bật, đơn điệu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "featureless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: feature
Phiên âm: /ˈfiːtʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đặc điểm, tính năng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đặc trưng hoặc yếu tố nổi bật của vật hoặc người The new phone has many useful features
Chiếc điện thoại mới có nhiều tính năng hữu ích
2 Từ: feature
Phiên âm: /ˈfiːtʃər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nổi bật, có sự góp mặt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó được đưa vào hoặc nhấn mạnh The movie features several famous actors
Bộ phim có sự góp mặt của nhiều diễn viên nổi tiếng
3 Từ: featured
Phiên âm: /ˈfiːtʃərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được giới thiệu, nổi bật Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật được xuất hiện đặc biệt She was the featured guest on the show
Cô ấy là khách mời đặc biệt trong chương trình
4 Từ: featuring
Phiên âm: /ˈfiːtʃərɪŋ/ Loại từ: Giới từ / Cụm Nghĩa: Với sự góp mặt của Ngữ cảnh: Dùng trong tiêu đề hoặc mô tả sự kiện nghệ thuật The concert featuring local artists starts at 7 pm
Buổi hòa nhạc với sự góp mặt của các nghệ sĩ địa phương bắt đầu lúc 7 giờ tối
5 Từ: featureless
Phiên âm: /ˈfiːtʃərləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có đặc điểm nổi bật, đơn điệu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nơi hoặc vật thiếu điểm nhấn The desert was flat and featureless
Sa mạc bằng phẳng và không có điểm gì nổi bật

Từ đồng nghĩa "featureless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "featureless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!