feather: Lông vũ
Feather là lông của các loài chim, thường được dùng để trang trí hoặc làm đồ thủ công.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
feather
|
Phiên âm: /ˈfeðər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lông (chim) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lớp bao phủ mềm của chim hoặc các loài chim cảnh |
The bird has beautiful blue feathers |
Con chim có bộ lông xanh tuyệt đẹp |
| 2 |
Từ:
feathers
|
Phiên âm: /ˈfeðərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ lông | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều chiếc lông chim hoặc lớp lông nói chung |
The pillow is filled with feathers |
Cái gối được nhồi bằng lông vũ |
| 3 |
Từ:
feathered
|
Phiên âm: /ˈfeðəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có lông, được bao phủ bằng lông | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả động vật hoặc vật có lớp lông bao phủ |
The feathered costume looked stunning |
Bộ trang phục có lông trông thật ấn tượng |
| 4 |
Từ:
featherless
|
Phiên âm: /ˈfeðərləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có lông | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chim hoặc sinh vật bị rụng lông |
The baby bird was still featherless |
Chim non vẫn chưa mọc lông |
| 5 |
Từ:
featherlight
|
Phiên âm: /ˈfeðərlaɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhẹ như lông | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật rất nhẹ |
The fabric is featherlight and soft |
Loại vải này nhẹ như lông và mềm mại |
| 6 |
Từ:
featherweight
|
Phiên âm: /ˈfeðərweɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hạng nhẹ (trong thể thao) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một hạng cân nhẹ trong boxing |
He’s competing in the featherweight division |
Anh ấy thi đấu ở hạng cân nhẹ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Birds of a feather flock together. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. |
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. | Lưu sổ câu |
| 2 |
It is not only the feather that makes the bird. Không chỉ bộ lông làm nên con chim. |
Không chỉ bộ lông làm nên con chim. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He tickled my feet with a feather. Anh ấy dùng lông vũ chọc vào chân tôi. |
Anh ấy dùng lông vũ chọc vào chân tôi. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I tickled his feet with a feather. Tôi dùng lông vũ chọc vào chân anh ấy. |
Tôi dùng lông vũ chọc vào chân anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Winning the gold medal was yet another feather in her cap. Giành huy chương vàng là thêm một thành tích đáng tự hào của cô ấy. |
Giành huy chương vàng là thêm một thành tích đáng tự hào của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She was as light as a feather to carry. Cô ấy nhẹ như lông hồng khi bế lên. |
Cô ấy nhẹ như lông hồng khi bế lên. | Lưu sổ câu |
| 7 |
A feather floated down on the wind. Một chiếc lông vũ bay lơ lửng theo gió. |
Một chiếc lông vũ bay lơ lửng theo gió. | Lưu sổ câu |
| 8 |
She tickled my nose with a feather. Cô ấy dùng lông vũ chọc vào mũi tôi. |
Cô ấy dùng lông vũ chọc vào mũi tôi. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The little girl was as light as a feather. Cô bé nhẹ như lông hồng. |
Cô bé nhẹ như lông hồng. | Lưu sổ câu |
| 10 |
It was a feather in his cap to win the Nobel Prize. Giành giải Nobel là một thành tích đáng tự hào của ông ấy. |
Giành giải Nobel là một thành tích đáng tự hào của ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I taped the base of the feather onto the velvet. Tôi dán phần gốc của chiếc lông vũ lên nhung. |
Tôi dán phần gốc của chiếc lông vũ lên nhung. | Lưu sổ câu |
| 12 |
It's a real feather in our cap to be representing Britain in this contest. Được đại diện cho Anh trong cuộc thi này thực sự là một niềm tự hào lớn của chúng tôi. |
Được đại diện cho Anh trong cuộc thi này thực sự là một niềm tự hào lớn của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Do you prefer a feather pillow or a foam pillow? Bạn thích gối lông vũ hay gối mút hơn? |
Bạn thích gối lông vũ hay gối mút hơn? | Lưu sổ câu |
| 14 |
You coulda knocked me over with a feather when I heard the news. Khi nghe tin đó, tôi sốc đến mức đứng không vững. |
Khi nghe tin đó, tôi sốc đến mức đứng không vững. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Mr. Zhuge was holding a feather fan in his hand. Ông Gia Cát đang cầm một chiếc quạt lông trong tay. |
Ông Gia Cát đang cầm một chiếc quạt lông trong tay. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The feather must be removed with a straight, firm pull. Chiếc lông phải được rút ra bằng một động tác thẳng và dứt khoát. |
Chiếc lông phải được rút ra bằng một động tác thẳng và dứt khoát. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Winning the gold medal was a feather in his cap. Giành huy chương vàng là một thành tích đáng tự hào của anh ấy. |
Giành huy chương vàng là một thành tích đáng tự hào của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
You're as light as a feather. Bạn nhẹ như lông hồng. |
Bạn nhẹ như lông hồng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
These were not men who wielded feather dusters. Đây không phải là những người chỉ cầm chổi lông phủi bụi. |
Đây không phải là những người chỉ cầm chổi lông phủi bụi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She blew the feather off her sleeve. Cô ấy thổi chiếc lông vũ khỏi tay áo. |
Cô ấy thổi chiếc lông vũ khỏi tay áo. | Lưu sổ câu |
| 21 |
It's far better to ruin a feather pillow than let yourself overflow in violent behaviour. Thà làm hỏng một chiếc gối lông còn hơn để bản thân bùng nổ trong hành vi bạo lực. |
Thà làm hỏng một chiếc gối lông còn hơn để bản thân bùng nổ trong hành vi bạo lực. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I rest my head on a soft pillow filled with feather. Tôi tựa đầu lên chiếc gối mềm nhồi lông vũ. |
Tôi tựa đầu lên chiếc gối mềm nhồi lông vũ. | Lưu sổ câu |
| 23 |
He'll get on well with Anthony - they're birds of a feather. Anh ấy sẽ hợp với Anthony — họ đúng là cùng một giuộc. |
Anh ấy sẽ hợp với Anthony — họ đúng là cùng một giuộc. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She wears a dark hat, its swath of auburn feather trailing down her back. Cô ấy đội một chiếc mũ sẫm màu, dải lông nâu đỏ buông dài xuống lưng. |
Cô ấy đội một chiếc mũ sẫm màu, dải lông nâu đỏ buông dài xuống lưng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
a peacock feather một chiếc lông công |
một chiếc lông công | Lưu sổ câu |
| 26 |
tail/flight/wing feathers lông đuôi / chuyến bay / cánh |
lông đuôi / chuyến bay / cánh | Lưu sổ câu |
| 27 |
a feather pillow (= one containing feathers) một chiếc gối lông vũ (= một chiếc có chứa lông vũ) |
một chiếc gối lông vũ (= một chiếc có chứa lông vũ) | Lưu sổ câu |
| 28 |
The senator's speech ruffled a few feathers in the business world. Bài phát biểu của thượng nghị sĩ đã làm nổi lên một vài sợi lông trong thế giới kinh doanh. |
Bài phát biểu của thượng nghị sĩ đã làm nổi lên một vài sợi lông trong thế giới kinh doanh. | Lưu sổ câu |
| 29 |
I had to pluck the dead hen's feathers. Tôi phải nhổ lông con gà mái đã chết. |
Tôi phải nhổ lông con gà mái đã chết. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Its feathers were ruffled by the chill breeze. Lông của nó bị xù lên bởi làn gió lạnh. |
Lông của nó bị xù lên bởi làn gió lạnh. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The chicks have grown their adult feathers. Gà con đã mọc lông trưởng thành. |
Gà con đã mọc lông trưởng thành. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The owl fluffed out its feathers. Con cú xõa hết lông. |
Con cú xõa hết lông. | Lưu sổ câu |
| 33 |
a fledgling with new flight feathers một con non với bộ lông bay mới |
một con non với bộ lông bay mới | Lưu sổ câu |
| 34 |
a swan preening its feathers một con thiên nga đang rỉa lông |
một con thiên nga đang rỉa lông | Lưu sổ câu |
| 35 |
the downy feathers on the duck's breast lông tơ trên ức vịt |
lông tơ trên ức vịt | Lưu sổ câu |
| 36 |
I had to pluck the dead hen's feathers. Tôi phải nhổ lông con gà mái đã chết. |
Tôi phải nhổ lông con gà mái đã chết. | Lưu sổ câu |
| 37 |
the downy feathers on the duck's breast lông tơ trên ức vịt |
lông tơ trên ức vịt | Lưu sổ câu |