Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

favouritism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ favouritism trong tiếng Anh

favouritism /ˈfeɪvərɪtɪzəm/
- (n) : sự thiên vị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

favouritism: Sự thiên vị

Favouritism là hành động đối xử đặc biệt với một người hoặc nhóm, thiếu công bằng.

  • The teacher was accused of favouritism towards certain students. (Giáo viên bị cáo buộc thiên vị một số học sinh.)
  • Favouritism can harm team morale. (Sự thiên vị có thể làm hỏng tinh thần nhóm.)
  • Workplaces should avoid any form of favouritism. (Nơi làm việc nên tránh mọi hình thức thiên vị.)

Bảng biến thể từ "favouritism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: favourite
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người/vật yêu thích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc thứ mà ai đó thích nhất Chocolate ice cream is my favourite
Kem sô cô la là món tôi thích nhất
2 Từ: favourite
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Yêu thích, được ưa chuộng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó được nhiều người thích hoặc chọn That’s her favourite song
Đó là bài hát cô ấy yêu thích nhất
3 Từ: favourites
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những thứ yêu thích Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều vật hoặc người được ưa thích These are my favourites from the collection
Đây là những món tôi thích nhất trong bộ sưu tập
4 Từ: favouritism
Phiên âm: /ˈfeɪvərɪtɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thiên vị Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động đối xử đặc biệt với một người The manager was accused of favouritism
Người quản lý bị cáo buộc thiên vị

Từ đồng nghĩa "favouritism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "favouritism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!