faucet: Vòi nước
Faucet là thiết bị trên chậu rửa hoặc bồn tắm dùng để điều chỉnh lượng nước chảy ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
faucet
|
Phiên âm: /ˈfɔːsɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vòi nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị điều khiển dòng nước chảy ra |
Ví dụ: Turn off the faucet when you finish washing your hands
Hãy khóa vòi nước sau khi rửa tay xong |
Hãy khóa vòi nước sau khi rửa tay xong |
| 2 |
2
faucets
|
Phiên âm: /ˈfɔːsɪts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các vòi nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều thiết bị điều khiển nước |
Ví dụ: All the faucets in the kitchen are new
Tất cả các vòi nước trong bếp đều mới |
Tất cả các vòi nước trong bếp đều mới |
| 3 |
3
tap
|
Phiên âm: /tæp/ | Loại từ: Danh từ (tương đương Anh-Anh) | Nghĩa: Vòi nước | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến trong tiếng Anh Anh thay cho "faucet" |
Ví dụ: The kitchen tap is leaking
Vòi nước trong bếp đang bị rò rỉ |
Vòi nước trong bếp đang bị rò rỉ |
| 4 |
4
faucet handle
|
Phiên âm: /ˈfɔːsɪt ˈhændl/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Tay vặn vòi nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần dùng để mở hoặc khóa vòi |
Ví dụ: The faucet handle is broken
Tay vặn vòi nước bị gãy rồi |
Tay vặn vòi nước bị gãy rồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The faucet has developed a drip.
Vòi nước bắt đầu bị rò rỉ. |
Vòi nước bắt đầu bị rò rỉ. | |
| 2 |
She turned off the faucet and dried her hands.
Cô ấy tắt vòi nước và lau khô tay. |
Cô ấy tắt vòi nước và lau khô tay. | |
| 3 |
Water is dripping from that leaky faucet.
Nước đang nhỏ giọt từ vòi bị rò. |
Nước đang nhỏ giọt từ vòi bị rò. | |
| 4 |
The sink and the faucet are spotless.
Bồn rửa và vòi nước sạch bóng. |
Bồn rửa và vòi nước sạch bóng. | |
| 5 |
He changed tactics and quickly turned on the faucet.
Anh ấy đổi chiến thuật và nhanh chóng mở vòi nước. |
Anh ấy đổi chiến thuật và nhanh chóng mở vòi nước. | |
| 6 |
Shut off the faucet with its knee control.
Tắt vòi nước bằng cần điều khiển bằng đầu gối. |
Tắt vòi nước bằng cần điều khiển bằng đầu gối. | |
| 7 |
Just turn on the faucet and fill it up.
Chỉ cần mở vòi nước và đổ đầy. |
Chỉ cần mở vòi nước và đổ đầy. | |
| 8 |
You turn the faucet on and out pours the news.
Bạn mở vòi là tin tức tuôn ra ào ạt. |
Bạn mở vòi là tin tức tuôn ra ào ạt. | |
| 9 |
When I turn a faucet on, water comes out of my shower.
Khi tôi mở vòi nước, nước lại chảy ra từ vòi sen. |
Khi tôi mở vòi nước, nước lại chảy ra từ vòi sen. | |
| 10 |
I turn on the left faucet full force and wait.
Tôi mở hết cỡ vòi bên trái rồi chờ. |
Tôi mở hết cỡ vòi bên trái rồi chờ. | |
| 11 |
Only a trickle of water came from the faucet.
Chỉ có một dòng nước nhỏ chảy ra từ vòi. |
Chỉ có một dòng nước nhỏ chảy ra từ vòi. | |
| 12 |
The water from the faucet was cloudy.
Nước từ vòi bị đục. |
Nước từ vòi bị đục. | |
| 13 |
The dripping faucet is fidgeting me.
Tiếng nhỏ giọt của vòi nước làm tôi bực mình. |
Tiếng nhỏ giọt của vòi nước làm tôi bực mình. | |
| 14 |
Leading bars and entertainment faucet, bar "faucet" kitchen island.
(Câu không rõ nghĩa – có thể là mô tả quầy bar và vòi nước trên đảo bếp.) |
(Câu không rõ nghĩa – có thể là mô tả quầy bar và vòi nước trên đảo bếp.) | |
| 15 |
We heard the drip of a leaky faucet.
Chúng tôi nghe tiếng nhỏ giọt của vòi nước bị rò. |
Chúng tôi nghe tiếng nhỏ giọt của vòi nước bị rò. | |
| 16 |
Steve: Gosh! The water faucet is dripping again.
Steve: Trời ơi! Vòi nước lại nhỏ giọt nữa rồi. |
Steve: Trời ơi! Vòi nước lại nhỏ giọt nữa rồi. | |
| 17 |
Why is a coward like a leaky faucet?
Tại sao kẻ hèn nhát giống như vòi nước rò rỉ? |
Tại sao kẻ hèn nhát giống như vòi nước rò rỉ? | |
| 18 |
Is it something you can turn on and off like a faucet?
Nó có phải thứ bạn có thể bật tắt như vòi nước không? |
Nó có phải thứ bạn có thể bật tắt như vòi nước không? | |
| 19 |
Turn the hot or cold faucet as needed.
Hãy vặn vòi nước nóng hoặc lạnh khi cần. |
Hãy vặn vòi nước nóng hoặc lạnh khi cần. | |
| 20 |
Remember to turn the faucet on and off properly.
Hãy nhớ bật và tắt vòi nước đúng cách. |
Hãy nhớ bật và tắt vòi nước đúng cách. | |
| 21 |
He stuck his head under the faucet.
Anh ấy cúi đầu dưới vòi nước. |
Anh ấy cúi đầu dưới vòi nước. | |
| 22 |
Is the faucet dripping again?
Vòi nước lại bị rò rỉ nữa à? |
Vòi nước lại bị rò rỉ nữa à? | |
| 23 |
She repaired a leaky faucet.
Cô ấy sửa một vòi nước bị rò rỉ. |
Cô ấy sửa một vòi nước bị rò rỉ. | |
| 24 |
She turned the sink faucet on.
Cô ấy bật vòi nước bồn rửa. |
Cô ấy bật vòi nước bồn rửa. | |
| 25 |
The water came from a faucet.
Nước chảy ra từ vòi. |
Nước chảy ra từ vòi. |