Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fatness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fatness trong tiếng Anh

fatness /ˈfætnəs/
- Danh từ : Sự béo, tình trạng béo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fatness"

1 fat
Phiên âm: /fæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chất béo, mỡ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chất trong thực phẩm hoặc cơ thể người và động vật

Ví dụ:

Too much fat is bad for your health

Quá nhiều chất béo không tốt cho sức khỏe

2 fat
Phiên âm: /fæt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Béo, mập Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật có nhiều mỡ trong cơ thể

Ví dụ:

The cat is getting fat because it eats too much

Con mèo ngày càng béo vì ăn quá nhiều

3 fatter
Phiên âm: /ˈfætər/ Loại từ: Tính từ so sánh hơn Nghĩa: Béo hơn Ngữ cảnh: Dùng để so sánh về cân nặng hoặc độ béo giữa hai đối tượng

Ví dụ:

He looks fatter than last year

Anh ấy trông béo hơn năm ngoái

4 fattest
Phiên âm: /ˈfætɪst/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Béo nhất Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ cao nhất của sự béo

Ví dụ:

That’s the fattest pig on the farm

Đó là con heo béo nhất trong trang trại

5 fatty
Phiên âm: /ˈfæti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nhiều mỡ, béo ngậy Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm có nhiều chất béo

Ví dụ:

Bacon is a very fatty food

Thịt xông khói là thực phẩm rất béo

6 fatten
Phiên âm: /ˈfætən/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vỗ béo, làm béo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động làm cho người hoặc vật tăng cân

Ví dụ:

Farmers fatten cattle for sale

Nông dân vỗ béo bò để bán

7 fatness
Phiên âm: /ˈfætnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự béo, tình trạng béo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ hoặc trạng thái thừa cân

Ví dụ:

The doctor warned him about his fatness

Bác sĩ cảnh báo anh ta về tình trạng béo phì

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!