Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fatality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fatality trong tiếng Anh

fatality /fəˈtælɪti/
- Danh từ : Trường hợp tử vong

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fatality"

1 fatality
Phiên âm: /fəˈtælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trường hợp tử vong Ngữ cảnh: Dùng trong tai nạn/y tế

Ví dụ:

Road fatalities increased

Số ca tử vong do tai nạn giao thông tăng

2 fatal
Phiên âm: /ˈfeɪtl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây chết người; chí mạng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hậu quả nghiêm trọng

Ví dụ:

The accident was fatal

Tai nạn đó gây chết người

3 fatally
Phiên âm: /ˈfeɪtəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách chí mạng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ

Ví dụ:

He was fatally injured

Anh ấy bị thương chí mạng

4 fateful
Phiên âm: /ˈfeɪtfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định mệnh; mang tính quyết định Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện ảnh hưởng lớn

Ví dụ:

That was a fateful decision

Đó là một quyết định định mệnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!