fashion: Thời trang
Fashion là phong cách hoặc xu hướng trong cách ăn mặc, trang điểm, và thiết kế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fashionable
|
Phiên âm: /ˈfæʃənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp mốt, theo xu hướng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người, quần áo hoặc phong cách hiện đại |
Ví dụ: It’s fashionable to wear vintage clothes
Mặc đồ cổ điển đang rất thịnh hành |
Mặc đồ cổ điển đang rất thịnh hành |
| 2 |
2
fashionably
|
Phiên âm: /ˈfæʃənəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thời trang, hợp mốt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phong cách thể hiện gu thẩm mỹ hiện đại |
Ví dụ: She was fashionably late to the party
Cô ấy đến bữa tiệc muộn một cách thời thượng |
Cô ấy đến bữa tiệc muộn một cách thời thượng |
| 3 |
3
fashion
|
Phiên âm: /ˈfæʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời trang, phong cách | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ xu hướng thiết kế và trang phục |
Ví dụ: Paris is known as the center of fashion
Paris được biết đến như trung tâm thời trang |
Paris được biết đến như trung tâm thời trang |
| 4 |
4
unfashionable
|
Phiên âm: /ʌnˈfæʃənəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lỗi mốt, lạc hậu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ không còn phổ biến |
Ví dụ: That hairstyle is rather unfashionable now
Kiểu tóc đó bây giờ khá lỗi mốt |
Kiểu tóc đó bây giờ khá lỗi mốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was prominent in the fashion industry.
Cô ấy nổi bật trong ngành thời trang. |
Cô ấy nổi bật trong ngành thời trang. | |
| 2 |
Sunglasses are much more than a fashion accessory.
Kính râm không chỉ đơn thuần là phụ kiện thời trang. |
Kính râm không chỉ đơn thuần là phụ kiện thời trang. | |
| 3 |
She has a taste in fashion.
Cô ấy có gu thời trang. |
Cô ấy có gu thời trang. | |
| 4 |
Long skirts have come into fashion again.
Váy dài lại trở thành mốt. |
Váy dài lại trở thành mốt. | |
| 5 |
He walks in a peculiar fashion.
Anh ấy đi lại theo một kiểu kỳ lạ. |
Anh ấy đi lại theo một kiểu kỳ lạ. | |
| 6 |
Bravery never goes out of fashion.
Lòng dũng cảm không bao giờ lỗi mốt. |
Lòng dũng cảm không bao giờ lỗi mốt. | |
| 7 |
There are 20 full-colour pages of fashion for men.
Có 20 trang màu về thời trang nam. |
Có 20 trang màu về thời trang nam. | |
| 8 |
The fashion model had a very slim figure.
Người mẫu thời trang có vóc dáng rất mảnh mai. |
Người mẫu thời trang có vóc dáng rất mảnh mai. | |
| 9 |
The window is draped in the latest fashion.
Cửa sổ được trang trí theo phong cách mới nhất. |
Cửa sổ được trang trí theo phong cách mới nhất. | |
| 10 |
Teenagers are very fashion conscious, especially girls.
Thanh thiếu niên rất quan tâm đến thời trang, đặc biệt là các cô gái. |
Thanh thiếu niên rất quan tâm đến thời trang, đặc biệt là các cô gái. | |
| 11 |
She designed new dresses for the fashion show.
Cô ấy thiết kế váy mới cho buổi trình diễn thời trang. |
Cô ấy thiết kế váy mới cho buổi trình diễn thời trang. | |
| 12 |
She's a fashion victim.
Cô ấy là người chạy theo mốt một cách mù quáng. |
Cô ấy là người chạy theo mốt một cách mù quáng. | |
| 13 |
Miniskirts were in fashion in the late sixties.
Váy ngắn thịnh hành vào cuối những năm sáu mươi. |
Váy ngắn thịnh hành vào cuối những năm sáu mươi. | |
| 14 |
Jeans are still in fashion.
Quần jean vẫn đang thịnh hành. |
Quần jean vẫn đang thịnh hành. | |
| 15 |
Bell-bottomed pants are out of fashion now.
Quần ống loe hiện đã lỗi mốt. |
Quần ống loe hiện đã lỗi mốt. | |
| 16 |
Some styles never go out of fashion.
Một số phong cách không bao giờ lỗi mốt. |
Một số phong cách không bao giờ lỗi mốt. | |
| 17 |
We recited poems parrot fashion.
Chúng tôi đọc thơ như vẹt (học thuộc lòng máy móc). |
Chúng tôi đọc thơ như vẹt (học thuộc lòng máy móc). | |
| 18 |
Long hair is back in fashion for men.
Tóc dài lại trở thành mốt cho nam giới. |
Tóc dài lại trở thành mốt cho nam giới. | |
| 19 |
The fashion industry is always desperate to innovate.
Ngành thời trang luôn khao khát đổi mới. |
Ngành thời trang luôn khao khát đổi mới. | |
| 20 |
This kind of dress is now in fashion.
Kiểu váy này hiện đang thịnh hành. |
Kiểu váy này hiện đang thịnh hành. | |
| 21 |
The organizers guided them in orderly fashion out of the building.
Ban tổ chức hướng dẫn họ ra khỏi tòa nhà một cách trật tự. |
Ban tổ chức hướng dẫn họ ra khỏi tòa nhà một cách trật tự. | |
| 22 |
Is it the fashion to wear short skirts? Yes, short skirts are in fashion.
Bây giờ có phải mốt mặc váy ngắn không? Đúng vậy, váy ngắn đang thịnh hành. |
Bây giờ có phải mốt mặc váy ngắn không? Đúng vậy, váy ngắn đang thịnh hành. | |
| 23 |
She wore a powdered wig, as was the fashion of the day.
Cô ấy đội tóc giả rắc phấn theo mốt thời đó. |
Cô ấy đội tóc giả rắc phấn theo mốt thời đó. | |
| 24 |
Better be out of the world than out of fashion.
Thà lỗi thời còn hơn bị lãng quên (câu nói châm biếm). |
Thà lỗi thời còn hơn bị lãng quên (câu nói châm biếm). | |
| 25 |
His attitudes have remained largely unaffected by changes in fashion.
Thái độ của ông hầu như không bị ảnh hưởng bởi thay đổi thời trang. |
Thái độ của ông hầu như không bị ảnh hưởng bởi thay đổi thời trang. | |
| 26 |
This theory, though recent, is more than a passing fashion.
Lý thuyết này, dù mới, không chỉ là một trào lưu nhất thời. |
Lý thuyết này, dù mới, không chỉ là một trào lưu nhất thời. | |
| 27 |
These are the latest fashion trends.
Đây là những xu hướng thời trang mới nhất. |
Đây là những xu hướng thời trang mới nhất. | |
| 28 |
The new season's fashions have just arrived.
Các mẫu thời trang của mùa mới vừa xuất hiện. |
Các mẫu thời trang của mùa mới vừa xuất hiện. | |
| 29 |
Jeans are always in fashion.
Quần jean luôn hợp thời trang. |
Quần jean luôn hợp thời trang. | |
| 30 |
Long skirts have come into fashion again.
Váy dài đã trở lại mốt. |
Váy dài đã trở lại mốt. | |
| 31 |
Some styles never go out of fashion.
Một số phong cách không bao giờ lỗi mốt. |
Một số phong cách không bao giờ lỗi mốt. | |
| 32 |
They all want to work in fashion.
Tất cả họ đều muốn làm việc trong ngành thời trang. |
Tất cả họ đều muốn làm việc trong ngành thời trang. | |
| 33 |
They are household names in the world of fashion and design.
Họ là những cái tên quen thuộc trong thế giới thời trang và thiết kế. |
Họ là những cái tên quen thuộc trong thế giới thời trang và thiết kế. | |
| 34 |
She works for a fashion magazine.
Cô ấy làm việc cho một tạp chí thời trang. |
Cô ấy làm việc cho một tạp chí thời trang. | |
| 35 |
The fashion industry is changing rapidly.
Ngành công nghiệp thời trang đang thay đổi nhanh chóng. |
Ngành công nghiệp thời trang đang thay đổi nhanh chóng. | |
| 36 |
This theory, though recent, is more than a passing fashion.
Lý thuyết này tuy mới xuất hiện nhưng không chỉ là một trào lưu nhất thời. |
Lý thuyết này tuy mới xuất hiện nhưng không chỉ là một trào lưu nhất thời. | |
| 37 |
He seemed to endorse the current fashion for neoliberal economics.
Ông ấy dường như ủng hộ xu hướng hiện nay đối với kinh tế học tân tự do. |
Ông ấy dường như ủng hộ xu hướng hiện nay đối với kinh tế học tân tự do. | |
| 38 |
The fashion at the time was for teaching mainly the written language.
Xu hướng lúc bấy giờ là chủ yếu dạy ngôn ngữ viết. |
Xu hướng lúc bấy giờ là chủ yếu dạy ngôn ngữ viết. | |
| 39 |
I can play the piano, after a fashion.
Tôi có thể chơi piano, dù không giỏi lắm. |
Tôi có thể chơi piano, dù không giỏi lắm. | |
| 40 |
'Do you speak French?' 'After a fashion.'
'Bạn có nói tiếng Pháp không?' 'Cũng biết chút chút.' |
'Bạn có nói tiếng Pháp không?' 'Cũng biết chút chút.' | |
| 41 |
So they became friends, after a fashion.
Vậy là họ trở thành bạn bè, theo một cách nào đó. |
Vậy là họ trở thành bạn bè, theo một cách nào đó. | |
| 42 |
The new library is very much after the fashion of Nash.
Thư viện mới mang đậm phong cách của Nash. |
Thư viện mới mang đậm phong cách của Nash. | |
| 43 |
She spoke in French after the fashion of the court.
Cô ấy nói tiếng Pháp theo lối của triều đình. |
Cô ấy nói tiếng Pháp theo lối của triều đình. | |
| 44 |
How could they behave in such a fashion?
Sao họ có thể cư xử theo kiểu như vậy? |
Sao họ có thể cư xử theo kiểu như vậy? | |
| 45 |
I strive to get my work done in a timely fashion.
Tôi cố gắng hoàn thành công việc đúng thời hạn. |
Tôi cố gắng hoàn thành công việc đúng thời hạn. | |
| 46 |
The troops embarked in an orderly fashion.
Binh lính lên tàu một cách trật tự. |
Binh lính lên tàu một cách trật tự. | |
| 47 |
Each chapter is structured in a similar fashion.
Mỗi chương được cấu trúc theo một cách tương tự. |
Mỗi chương được cấu trúc theo một cách tương tự. | |
| 48 |
She was proved right in dramatic fashion when the whole department resigned.
Cô ấy được chứng minh là đúng một cách đầy kịch tính khi cả phòng ban từ chức. |
Cô ấy được chứng minh là đúng một cách đầy kịch tính khi cả phòng ban từ chức. | |
| 49 |
She's been spending money like it's going out of fashion.
Cô ấy tiêu tiền như thể tiền sắp hết thời vậy. |
Cô ấy tiêu tiền như thể tiền sắp hết thời vậy. | |
| 50 |
Black is always in fashion.
Màu đen luôn hợp thời trang. |
Màu đen luôn hợp thời trang. | |
| 51 |
He set a fashion for large hats.
Ông ấy đã tạo ra mốt đội mũ lớn. |
Ông ấy đã tạo ra mốt đội mũ lớn. | |
| 52 |
I need your expert fashion advice.
Tôi cần lời khuyên thời trang chuyên môn của bạn. |
Tôi cần lời khuyên thời trang chuyên môn của bạn. | |
| 53 |
I've given up trying to keep up with the latest fashions.
Tôi đã từ bỏ việc cố chạy theo các mốt mới nhất. |
Tôi đã từ bỏ việc cố chạy theo các mốt mới nhất. | |
| 54 |
I've started my own fashion line.
Tôi đã bắt đầu dòng thời trang riêng của mình. |
Tôi đã bắt đầu dòng thời trang riêng của mình. | |
| 55 |
She always wore the latest fashions.
Cô ấy luôn mặc những mốt mới nhất. |
Cô ấy luôn mặc những mốt mới nhất. | |
| 56 |
She had no fashion sense whatsoever.
Cô ấy hoàn toàn không có gu thời trang. |
Cô ấy hoàn toàn không có gu thời trang. | |
| 57 |
She loves fashion and make-up.
Cô ấy yêu thời trang và trang điểm. |
Cô ấy yêu thời trang và trang điểm. | |
| 58 |
She started her career as a fashion model.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò người mẫu thời trang. |
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò người mẫu thời trang. | |
| 59 |
She was respected as a fashion icon.
Cô ấy được tôn trọng như một biểu tượng thời trang. |
Cô ấy được tôn trọng như một biểu tượng thời trang. | |
| 60 |
She wore a powdered wig, as was the fashion of the day.
Cô ấy đội một bộ tóc giả rắc phấn, đúng theo mốt thời đó. |
Cô ấy đội một bộ tóc giả rắc phấn, đúng theo mốt thời đó. | |
| 61 |
Somebody call the fashion police, please!
Ai đó gọi cảnh sát thời trang giùm đi! |
Ai đó gọi cảnh sát thời trang giùm đi! | |
| 62 |
The new summer fashions have arrived.
Các mẫu thời trang mùa hè mới đã về. |
Các mẫu thời trang mùa hè mới đã về. | |
| 63 |
The store sells everything from casual clothes to high fashion.
Cửa hàng bán đủ loại, từ quần áo thường ngày đến thời trang cao cấp. |
Cửa hàng bán đủ loại, từ quần áo thường ngày đến thời trang cao cấp. | |
| 64 |
What were your worst fashion disasters?
Những thảm họa thời trang tệ nhất của bạn là gì? |
Những thảm họa thời trang tệ nhất của bạn là gì? | |
| 65 |
When did flares first come into fashion?
Quần ống loe lần đầu trở thành mốt khi nào? |
Quần ống loe lần đầu trở thành mốt khi nào? | |
| 66 |
The magazine published a fashion spread this month.
Tạp chí đã đăng một chuyên trang ảnh thời trang trong tháng này. |
Tạp chí đã đăng một chuyên trang ảnh thời trang trong tháng này. | |
| 67 |
She has a passion for French fashions and goods.
Cô ấy có niềm say mê với thời trang và hàng hóa Pháp. |
Cô ấy có niềm say mê với thời trang và hàng hóa Pháp. | |
| 68 |
These are classic fashions for your wardrobe.
Đây là những kiểu thời trang kinh điển cho tủ đồ của bạn. |
Đây là những kiểu thời trang kinh điển cho tủ đồ của bạn. | |
| 69 |
Photographers were busy at the fashion shoots.
Các nhiếp ảnh gia bận rộn tại các buổi chụp hình thời trang. |
Các nhiếp ảnh gia bận rộn tại các buổi chụp hình thời trang. | |
| 70 |
The fashion for long dresses has returned.
Mốt váy dài đã quay trở lại. |
Mốt váy dài đã quay trở lại. | |
| 71 |
The influence of Italian designer fashion on the clothes industry is clear.
Ảnh hưởng của thời trang thiết kế Ý đối với ngành may mặc là rất rõ ràng. |
Ảnh hưởng của thời trang thiết kế Ý đối với ngành may mặc là rất rõ ràng. | |
| 72 |
This is the latest fashion trend.
Đây là xu hướng thời trang mới nhất. |
Đây là xu hướng thời trang mới nhất. | |
| 73 |
The museum displays the popular fashions of the day.
Bảo tàng trưng bày các mốt phổ biến của thời đó. |
Bảo tàng trưng bày các mốt phổ biến của thời đó. | |
| 74 |
The stores are full of the spring fashions.
Các cửa hàng tràn ngập những mẫu thời trang mùa xuân. |
Các cửa hàng tràn ngập những mẫu thời trang mùa xuân. | |
| 75 |
Our products interpret the latest fashions and styles in an Australian way.
Sản phẩm của chúng tôi diễn giải các xu hướng và phong cách thời trang mới nhất theo cách của người Úc. |
Sản phẩm của chúng tôi diễn giải các xu hướng và phong cách thời trang mới nhất theo cách của người Úc. | |
| 76 |
They walked the fashion runways of Italy and France.
Họ đã trình diễn trên các sàn diễn thời trang ở Ý và Pháp. |
Họ đã trình diễn trên các sàn diễn thời trang ở Ý và Pháp. | |
| 77 |
They are among the world's top fashion experts.
Họ nằm trong số những chuyên gia thời trang hàng đầu thế giới. |
Họ nằm trong số những chuyên gia thời trang hàng đầu thế giới. | |
| 78 |
It is one of the most successful fashion houses in Milan.
Đó là một trong những nhà mốt thành công nhất ở Milan. |
Đó là một trong những nhà mốt thành công nhất ở Milan. | |
| 79 |
There is fresh interest in the New York fashion scene.
Đang có sự quan tâm mới đối với làng thời trang New York. |
Đang có sự quan tâm mới đối với làng thời trang New York. | |
| 80 |
Paris is the world's fashion capital.
Paris là kinh đô thời trang của thế giới. |
Paris là kinh đô thời trang của thế giới. | |
| 81 |
Her summer collection took the fashion world by storm.
Bộ sưu tập mùa hè của cô ấy đã làm chấn động giới thời trang. |
Bộ sưu tập mùa hè của cô ấy đã làm chấn động giới thời trang. | |
| 82 |
The article discusses changing fashions in education.
Bài viết bàn về những xu hướng thay đổi trong giáo dục. |
Bài viết bàn về những xu hướng thay đổi trong giáo dục. | |
| 83 |
The palazzo represents the height of architectural fashion for the mid-seventeenth century.
Cung điện đó đại diện cho đỉnh cao của phong cách kiến trúc vào giữa thế kỷ mười bảy. |
Cung điện đó đại diện cho đỉnh cao của phong cách kiến trúc vào giữa thế kỷ mười bảy. | |
| 84 |
The book traces how fashions have changed over the years.
Cuốn sách lần theo sự thay đổi của các xu hướng qua nhiều năm. |
Cuốn sách lần theo sự thay đổi của các xu hướng qua nhiều năm. | |
| 85 |
Pessimism has become fashionable.
Chủ nghĩa bi quan đã trở thành một xu hướng. |
Chủ nghĩa bi quan đã trở thành một xu hướng. | |
| 86 |
Careful spending has gone out of fashion in our consumer society.
Việc chi tiêu thận trọng đã trở nên lỗi thời trong xã hội tiêu dùng của chúng ta. |
Việc chi tiêu thận trọng đã trở nên lỗi thời trong xã hội tiêu dùng của chúng ta. | |
| 87 |
Address me in a proper fashion.
Hãy xưng hô với tôi một cách đúng mực. |
Hãy xưng hô với tôi một cách đúng mực. | |
| 88 |
Applications for the course can be made in the normal fashion.
Việc đăng ký khóa học có thể được thực hiện theo cách thông thường. |
Việc đăng ký khóa học có thể được thực hiện theo cách thông thường. | |
| 89 |
Costs and revenues are assumed to behave in a linear fashion.
Chi phí và doanh thu được giả định là biến đổi theo cách tuyến tính. |
Chi phí và doanh thu được giả định là biến đổi theo cách tuyến tính. | |
| 90 |
He asked questions in a direct fashion.
Anh ấy đặt câu hỏi một cách trực tiếp. |
Anh ấy đặt câu hỏi một cách trực tiếp. | |
| 91 |
He delivered his speech in classic fashion.
Ông ấy đã đọc bài phát biểu theo phong cách kinh điển. |
Ông ấy đã đọc bài phát biểu theo phong cách kinh điển. | |
| 92 |
He insisted that the meeting be held, in true spy-novel fashion, in the open air.
Ông ấy khăng khăng rằng cuộc họp phải được tổ chức ngoài trời, đúng kiểu tiểu thuyết gián điệp. |
Ông ấy khăng khăng rằng cuộc họp phải được tổ chức ngoài trời, đúng kiểu tiểu thuyết gián điệp. | |
| 93 |
He presents it in an entertaining fashion.
Anh ấy trình bày nó theo một cách thú vị. |
Anh ấy trình bày nó theo một cách thú vị. | |
| 94 |
Karpov struck back in no uncertain fashion to win the seventh game.
Karpov đã phản công một cách dứt khoát để thắng ván thứ bảy. |
Karpov đã phản công một cách dứt khoát để thắng ván thứ bảy. | |
| 95 |
Light and sound are recorded in very different fashions.
Ánh sáng và âm thanh được ghi lại theo những cách rất khác nhau. |
Ánh sáng và âm thanh được ghi lại theo những cách rất khác nhau. | |
| 96 |
Please proceed in an orderly fashion to the promenade deck.
Vui lòng di chuyển một cách trật tự đến boong dạo. |
Vui lòng di chuyển một cách trật tự đến boong dạo. | |
| 97 |
She laid out her argument in a convincing fashion.
Cô ấy trình bày lập luận của mình một cách thuyết phục. |
Cô ấy trình bày lập luận của mình một cách thuyết phục. | |
| 98 |
She was strolling in a leisurely fashion in the opposite direction.
Cô ấy đang thong thả đi dạo theo hướng ngược lại. |
Cô ấy đang thong thả đi dạo theo hướng ngược lại. | |
| 99 |
She writes in a serious fashion about the future.
Cô ấy viết về tương lai với giọng điệu nghiêm túc. |
Cô ấy viết về tương lai với giọng điệu nghiêm túc. | |
| 100 |
She has corrected that oversight in fine fashion.
Cô ấy đã sửa chữa thiếu sót đó một cách rất tốt. |
Cô ấy đã sửa chữa thiếu sót đó một cách rất tốt. | |
| 101 |
The convention proceeded in the normal fashion.
Hội nghị diễn ra theo cách thông thường. |
Hội nghị diễn ra theo cách thông thường. | |
| 102 |
The descent of the footpath starts in easy fashion.
Đoạn đường mòn đi xuống bắt đầu khá dễ dàng. |
Đoạn đường mòn đi xuống bắt đầu khá dễ dàng. | |
| 103 |
The story moves in a circular fashion.
Câu chuyện phát triển theo lối vòng tròn. |
Câu chuyện phát triển theo lối vòng tròn. | |
| 104 |
They act in a purposeful and deliberate fashion.
Họ hành động một cách có mục đích và thận trọng. |
Họ hành động một cách có mục đích và thận trọng. | |
| 105 |
They celebrated their win in traditional fashion by spraying champagne everywhere.
Họ ăn mừng chiến thắng theo cách truyền thống bằng cách xịt sâm panh khắp nơi. |
Họ ăn mừng chiến thắng theo cách truyền thống bằng cách xịt sâm panh khắp nơi. | |
| 106 |
We had just gone out when, in typical fashion, the rain came down.
Chúng tôi vừa ra ngoài thì, đúng như thường lệ, trời đổ mưa. |
Chúng tôi vừa ra ngoài thì, đúng như thường lệ, trời đổ mưa. | |
| 107 |
We need to tackle this problem in a coordinated fashion.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách phối hợp. |
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách phối hợp. | |
| 108 |
Why are they behaving in such a ridiculous fashion?
Tại sao họ lại cư xử một cách lố bịch như vậy? |
Tại sao họ lại cư xử một cách lố bịch như vậy? | |
| 109 |
The officers stood with batons ready in the best police fashion.
Các sĩ quan đứng sẵn dùi cui, đúng kiểu cảnh sát nhất. |
Các sĩ quan đứng sẵn dùi cui, đúng kiểu cảnh sát nhất. | |
| 110 |
She slowly descended the stairs in a grand fashion.
Cô ấy chậm rãi bước xuống cầu thang một cách sang trọng. |
Cô ấy chậm rãi bước xuống cầu thang một cách sang trọng. | |
| 111 |
It is difficult when people confront you in a negative fashion.
Thật khó xử khi người ta đối đầu với bạn theo cách tiêu cực. |
Thật khó xử khi người ta đối đầu với bạn theo cách tiêu cực. | |
| 112 |
I remembered clearly the peculiar fashion in which it all happened.
Tôi nhớ rõ cách kỳ lạ mà toàn bộ sự việc đã xảy ra. |
Tôi nhớ rõ cách kỳ lạ mà toàn bộ sự việc đã xảy ra. | |
| 113 |
I've given up trying to keep up with the latest fashions.
Tôi đã từ bỏ việc cố gắng cập nhật những mốt mới nhất. |
Tôi đã từ bỏ việc cố gắng cập nhật những mốt mới nhất. | |
| 114 |
I've started my own fashion line.
Tôi bắt đầu dòng thời trang của riêng mình. |
Tôi bắt đầu dòng thời trang của riêng mình. | |
| 115 |
the world's top fashion experts
chuyên gia thời trang hàng đầu thế giới |
chuyên gia thời trang hàng đầu thế giới | |
| 116 |
Paris, the world's fashion capital
Paris, kinh đô thời trang của thế giới |
Paris, kinh đô thời trang của thế giới | |
| 117 |
Rock music isn't in fashion anymore.
Nhạc rock không còn hợp thời nữa. |
Nhạc rock không còn hợp thời nữa. |