Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fandom là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fandom trong tiếng Anh

fandom /ˈfændəm/
- Danh từ : Cộng đồng người hâm mộ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fandom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fan
Phiên âm: /fæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái quạt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thiết bị tạo gió làm mát không khí Please turn on the fan, it’s too hot
Làm ơn bật quạt lên, trời nóng quá
2 Từ: fan
Phiên âm: /fæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người hâm mộ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người yêu thích một người, nhóm hoặc hoạt động nào đó She’s a big fan of Taylor Swift
Cô ấy là một người hâm mộ lớn của Taylor Swift
3 Từ: fans
Phiên âm: /fænz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những người hâm mộ Ngữ cảnh: Dùng để nói về tập thể những người yêu thích The fans cheered loudly during the concert
Người hâm mộ reo hò nhiệt tình trong buổi hòa nhạc
4 Từ: fan
Phiên âm: /fæn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quạt, làm mát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động dùng tay hoặc vật để tạo gió She fanned herself with a magazine
Cô ấy quạt mát bằng tạp chí
5 Từ: fanatic
Phiên âm: /fəˈnætɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người cuồng nhiệt, người mê muội Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có niềm đam mê quá mức He’s a football fanatic
Anh ta là người cuồng bóng đá
6 Từ: fandom
Phiên âm: /ˈfændəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cộng đồng người hâm mộ Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhóm những người hâm mộ cùng chia sẻ sở thích The K-pop fandom is huge worldwide
Cộng đồng người hâm mộ K-pop rất lớn trên toàn thế giới

Từ đồng nghĩa "fandom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fandom"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!