faithfully: Một cách trung thành
Faithfully là trạng từ chỉ hành động làm điều gì đó với lòng trung thành, tận tâm hoặc đáng tin cậy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
faith
|
Phiên âm: /feɪθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm tin, lòng tin, đức tin | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tin tưởng mạnh mẽ vào ai đó, điều gì đó, hoặc tín ngưỡng tôn giáo |
She has great faith in her team |
Cô ấy có niềm tin lớn vào đội của mình |
| 2 |
Từ:
faithful
|
Phiên âm: /ˈfeɪθfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trung thành, trung tín, đáng tin cậy | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật luôn giữ lòng tin, không thay đổi |
He is a faithful friend who never leaves your side |
Anh ấy là một người bạn trung thành, luôn ở bên bạn |
| 3 |
Từ:
faithfully
|
Phiên âm: /ˈfeɪθfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trung thành, tận tâm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thực hiện với lòng trung thành và tận tụy |
She served the company faithfully for 20 years |
Cô ấy đã phục vụ công ty một cách tận tâm suốt 20 năm |
| 4 |
Từ:
faithfulness
|
Phiên âm: /ˈfeɪθfəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trung thành, lòng trung tín | Ngữ cảnh: Dùng để nói về đức tính hoặc hành động trung thực, trung thành |
His faithfulness to his family is admirable |
Lòng trung thành của anh ấy với gia đình thật đáng khâm phục |
| 5 |
Từ:
faithfuls
|
Phiên âm: /ˈfeɪθfəlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những người trung tín, người có niềm tin tôn giáo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những người trung thành với một đức tin hoặc tôn giáo |
The faithful gathered to pray at the temple |
Những tín đồ tụ họp cầu nguyện tại đền thờ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The events were faithfully recorded in her diary. Các sự kiện được ghi chép trung thực trong nhật ký của cô ấy. |
Các sự kiện được ghi chép trung thực trong nhật ký của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He faithfully lived up to his promise. Anh ấy đã trung thực thực hiện lời hứa của mình. |
Anh ấy đã trung thực thực hiện lời hứa của mình. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He always performs his duties faithfully. Anh ấy luôn thực hiện nhiệm vụ một cách trung thành. |
Anh ấy luôn thực hiện nhiệm vụ một cách trung thành. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He had served the family faithfully for 40 years. Ông ấy đã phục vụ gia đình một cách trung thành suốt 40 năm. |
Ông ấy đã phục vụ gia đình một cách trung thành suốt 40 năm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I promised you faithfully. Tôi đã hứa với bạn một cách chân thành. |
Tôi đã hứa với bạn một cách chân thành. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The old nurse had served the family faithfully for thirty years. Bà y tá già đã phục vụ gia đình trung thành suốt ba mươi năm. |
Bà y tá già đã phục vụ gia đình trung thành suốt ba mươi năm. | Lưu sổ câu |
| 7 |
She promised faithfully that she would come. Cô ấy chân thành hứa sẽ đến. |
Cô ấy chân thành hứa sẽ đến. | Lưu sổ câu |
| 8 |
She served the family faithfully for many years. Cô ấy đã phục vụ gia đình trung thành suốt nhiều năm. |
Cô ấy đã phục vụ gia đình trung thành suốt nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
She wrote faithfully in her journal every day. Cô ấy đều đặn ghi nhật ký mỗi ngày. |
Cô ấy đều đặn ghi nhật ký mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He has served the farm faithfully for 20 years. Ông ấy đã làm việc trung thành cho trang trại suốt 20 năm. |
Ông ấy đã làm việc trung thành cho trang trại suốt 20 năm. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The secretary copied the letter faithfully. Thư ký đã chép lại bức thư một cách chính xác. |
Thư ký đã chép lại bức thư một cách chính xác. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She faithfully repeated everything he had told her. Cô ấy lặp lại trung thực mọi điều anh ta đã nói. |
Cô ấy lặp lại trung thực mọi điều anh ta đã nói. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The film follows the book faithfully. Bộ phim bám sát nội dung cuốn sách. |
Bộ phim bám sát nội dung cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The movie follows the book faithfully. Bộ phim chuyển thể trung thực theo cuốn sách. |
Bộ phim chuyển thể trung thực theo cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He served the family faithfully for many years. Ông ấy đã phục vụ gia đình trung thành suốt nhiều năm. |
Ông ấy đã phục vụ gia đình trung thành suốt nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She promised faithfully not to tell anyone my secret. Cô ấy chân thành hứa sẽ không tiết lộ bí mật của tôi. |
Cô ấy chân thành hứa sẽ không tiết lộ bí mật của tôi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
We discharged our duties faithfully. Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trung thực. |
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trung thực. | Lưu sổ câu |
| 18 |
They faithfully observed the rules. Họ tuân thủ quy định một cách nghiêm túc. |
Họ tuân thủ quy định một cách nghiêm túc. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Ann faithfully promised never to tell my secret. Ann chân thành hứa sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật của tôi. |
Ann chân thành hứa sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật của tôi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The book's characters are faithfully reproduced in the film. Các nhân vật trong sách được tái hiện trung thực trong phim. |
Các nhân vật trong sách được tái hiện trung thực trong phim. | Lưu sổ câu |
| 21 |
They attended faithfully to their duties. Họ tận tụy với nhiệm vụ của mình. |
Họ tận tụy với nhiệm vụ của mình. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He followed the instructions faithfully. Anh ấy làm theo hướng dẫn một cách chính xác. |
Anh ấy làm theo hướng dẫn một cách chính xác. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Yours faithfully, Michael Moore, London Business School. Trân trọng, Michael Moore, Trường Kinh doanh London. |
Trân trọng, Michael Moore, Trường Kinh doanh London. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He loves her faithfully. Anh ấy yêu cô ấy một cách chung thủy. |
Anh ấy yêu cô ấy một cách chung thủy. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I swear I will faithfully execute my office and serve my motherland. Tôi thề sẽ trung thành thi hành nhiệm vụ và phục vụ Tổ quốc. |
Tôi thề sẽ trung thành thi hành nhiệm vụ và phục vụ Tổ quốc. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Although he promised faithfully to come, I still didn't think he would. Dù anh ấy chân thành hứa sẽ đến, tôi vẫn không nghĩ anh ấy sẽ đến. |
Dù anh ấy chân thành hứa sẽ đến, tôi vẫn không nghĩ anh ấy sẽ đến. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He had supported the local team faithfully for 30 years. Ông ấy đã trung thành ủng hộ đội địa phương suốt 30 năm. |
Ông ấy đã trung thành ủng hộ đội địa phương suốt 30 năm. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Every year, we faithfully make a trip up there to see him. Mỗi năm, chúng tôi đều đặn lên đó thăm ông ấy. |
Mỗi năm, chúng tôi đều đặn lên đó thăm ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 29 |
They swore an oath to carry out their duties faithfully. Họ tuyên thệ sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách trung thành. |
Họ tuyên thệ sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách trung thành. | Lưu sổ câu |
| 30 |
to follow instructions faithfully trung thành làm theo hướng dẫn |
trung thành làm theo hướng dẫn | Lưu sổ câu |
| 31 |
The events were faithfully recorded in her diary. Các sự kiện được ghi lại một cách trung thực trong nhật ký của cô ấy. |
Các sự kiện được ghi lại một cách trung thực trong nhật ký của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She promised faithfully not to tell anyone my secret. Cô ấy đã trung thành hứa sẽ không tiết lộ bí mật của tôi cho bất kỳ ai. |
Cô ấy đã trung thành hứa sẽ không tiết lộ bí mật của tôi cho bất kỳ ai. | Lưu sổ câu |