Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

faithful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ faithful trong tiếng Anh

faithful /ˈfeɪθfl/
- (adj) : trung thành, chung thủy, trung thực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

faithful: Trung thành

Faithful mô tả một người hoặc điều gì đó luôn trung thành, đáng tin cậy và không thay đổi.

  • He has been a faithful employee at the company for over 20 years. (Anh ấy là một nhân viên trung thành tại công ty hơn 20 năm.)
  • She is a faithful friend who is always there when needed. (Cô ấy là một người bạn trung thành luôn có mặt khi cần.)
  • The dog was loyal and faithful to its owner. (Con chó rất trung thành và đáng tin cậy với chủ nhân của mình.)

Bảng biến thể từ "faithful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: faith
Phiên âm: /feɪθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Niềm tin, lòng tin, đức tin Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tin tưởng mạnh mẽ vào ai đó, điều gì đó, hoặc tín ngưỡng tôn giáo She has great faith in her team
Cô ấy có niềm tin lớn vào đội của mình
2 Từ: faithful
Phiên âm: /ˈfeɪθfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trung thành, trung tín, đáng tin cậy Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật luôn giữ lòng tin, không thay đổi He is a faithful friend who never leaves your side
Anh ấy là một người bạn trung thành, luôn ở bên bạn
3 Từ: faithfully
Phiên âm: /ˈfeɪθfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách trung thành, tận tâm Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thực hiện với lòng trung thành và tận tụy She served the company faithfully for 20 years
Cô ấy đã phục vụ công ty một cách tận tâm suốt 20 năm
4 Từ: faithfulness
Phiên âm: /ˈfeɪθfəlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trung thành, lòng trung tín Ngữ cảnh: Dùng để nói về đức tính hoặc hành động trung thực, trung thành His faithfulness to his family is admirable
Lòng trung thành của anh ấy với gia đình thật đáng khâm phục
5 Từ: faithfuls
Phiên âm: /ˈfeɪθfəlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những người trung tín, người có niềm tin tôn giáo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những người trung thành với một đức tin hoặc tôn giáo The faithful gathered to pray at the temple
Những tín đồ tụ họp cầu nguyện tại đền thờ

Từ đồng nghĩa "faithful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "faithful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

A faithful friend is hard to find.

Một người bạn trung thành thật khó tìm.

Lưu sổ câu

2

There is no friend so faithful as a good book.

Không có người bạn nào trung thành bằng một cuốn sách hay.

Lưu sổ câu

3

We are all faithful listeners to the program.

Chúng tôi đều là những thính giả trung thành của chương trình.

Lưu sổ câu

4

A dog is a faithful companion.

Chó là người bạn đồng hành trung thành.

Lưu sổ câu

5

He has been a very faithful friend to me.

Anh ấy là một người bạn rất trung thành với tôi.

Lưu sổ câu

6

He was faithful to his promise and his wife.

Anh ấy trung thành với lời hứa và với vợ mình.

Lưu sổ câu

7

Hollis was a good and faithful friend.

Hollis là một người bạn tốt và trung thành.

Lưu sổ câu

8

I am his faithful follower.

Tôi là người trung thành với anh ấy.

Lưu sổ câu

9

He remained faithful to the ideals of the party until his death.

Ông ấy vẫn trung thành với lý tưởng của đảng cho đến khi qua đời.

Lưu sổ câu

10

I have been a faithful reader of your newspaper for many years.

Tôi đã là độc giả trung thành của tờ báo của bạn suốt nhiều năm.

Lưu sổ câu

11

Her pledge to remain faithful was his anchor when in prison.

Lời thề chung thủy của cô ấy là chỗ dựa tinh thần cho anh khi ở trong tù.

Lưu sổ câu

12

She had been faithful to her promise to guard this secret.

Cô ấy đã giữ đúng lời hứa bảo vệ bí mật này.

Lưu sổ câu

13

She was rewarded for her 40 years' faithful service with the company.

Cô ấy được khen thưởng vì 40 năm phục vụ trung thành cho công ty.

Lưu sổ câu

14

They asked for donations from the party faithful.

Họ kêu gọi quyên góp từ những đảng viên trung thành.

Lưu sổ câu

15

He had remained entirely faithful to his wife.

Anh ấy hoàn toàn chung thủy với vợ.

Lưu sổ câu

16

He entrusted his child to a faithful friend.

Anh ấy giao con mình cho một người bạn trung thành.

Lưu sổ câu

17

He is faithful in word and deed.

Anh ấy trung thành trong cả lời nói lẫn hành động.

Lưu sổ câu

18

He remained faithful to his principles to the last.

Anh ấy vẫn trung thành với nguyên tắc của mình đến cuối cùng.

Lưu sổ câu

19

His faithful old dog accompanied him everywhere he went.

Con chó già trung thành của anh ấy đi theo anh khắp nơi.

Lưu sổ câu

20

Older Americans are among this country's most faithful voters.

Người Mỹ lớn tuổi là những cử tri trung thành nhất của đất nước này.

Lưu sổ câu

21

The dog is a faithful friend of man.

Chó là người bạn trung thành của con người.

Lưu sổ câu

22

Despite persecution, she remained faithful to her beliefs.

Bất chấp bị đàn áp, cô ấy vẫn trung thành với niềm tin của mình.

Lưu sổ câu

23

They are faithful supporters of the Labour Party.

Họ là những người ủng hộ trung thành của Đảng Lao động.

Lưu sổ câu

24

The Bishop directed the faithful to stay at home.

Giám mục chỉ đạo các tín hữu ở nhà.

Lưu sổ câu

25

She has been a faithful mate to him.

Cô ấy là người bạn đời chung thủy với anh.

Lưu sổ câu

26

Eileen became a faithful member of the church.

Eileen trở thành một thành viên trung thành của nhà thờ.

Lưu sổ câu

27

Do you think Bob's always been faithful to you?

Bạn có nghĩ Bob luôn chung thủy với bạn không?

Lưu sổ câu

28

We heard bells calling the faithful to prayer.

Chúng tôi nghe tiếng chuông gọi các tín hữu cầu nguyện.

Lưu sổ câu

29

Be ye faithful unto the end.

Hãy trung thành cho đến cuối cùng.

Lưu sổ câu

30

a faithful servant/friend/dog

một người hầu / người bạn / chú chó trung thành

Lưu sổ câu

31

She was rewarded for her 40 years' faithful service with the company.

Cô ấy đã được khen thưởng cho 40 năm trung thành với công ty.

Lưu sổ câu

32

I have been a faithful reader of your newspaper for many years.

Tôi là độc giả trung thành của tờ báo của bạn trong nhiều năm.

Lưu sổ câu

33

He remained faithful to the ideals of the party.

Ông vẫn trung thành với lý tưởng của đảng.

Lưu sổ câu

34

The president will keep the support of the party faithful.

Tổng thống sẽ giữ sự ủng hộ của các đảng viên trung thành.

Lưu sổ câu

35

a faithful copy/account/description

một bản sao / tài khoản / mô tả trung thực

Lưu sổ câu

36

His translation manages to be faithful to the spirit of the original.

Bản dịch của ông quản lý để trung thành với tinh thần của bản gốc.

Lưu sổ câu

37

my faithful old car

chiếc xe cũ trung thành của tôi

Lưu sổ câu

38

soldiers who stayed faithful to the king

những người lính trung thành với nhà vua

Lưu sổ câu

39

His faithful old dog sat by his feet.

Con chó già trung thành của anh ngồi bên chân anh.

Lưu sổ câu

40

a faithful worker/​correspondent

một công nhân / phóng viên trung thành

Lưu sổ câu

41

The film is quite faithful to the original novel.

Phim khá trung thành với nguyên tác tiểu thuyết.

Lưu sổ câu

42

a faithful account of the events leading up to the tragedy

lời tường thuật trung thực về các sự kiện dẫn đến thảm kịch

Lưu sổ câu

43

It was a faithful representation of his work.

Đó là một đại diện trung thành cho công việc của ông.

Lưu sổ câu

44

She was rewarded for her 40 years' faithful service with the company.

Bà được khen thưởng vì đã trung thành phục vụ công ty trong 40 năm.

Lưu sổ câu