Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fairytale là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fairytale trong tiếng Anh

fairytale /ˈferiteɪl/
- Danh từ : Truyện cổ tích

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fairytale"

1 tale
Phiên âm: /teɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Câu chuyện; truyện kể Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/kể chuyện

Ví dụ:

He told a fascinating tale

Anh ấy kể một câu chuyện hấp dẫn

2 tall tale
Phiên âm: /tɔːl teɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chuyện phóng đại Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

That sounds like a tall tale

Nghe như chuyện phóng đại

3 tale-teller
Phiên âm: /ˈteɪl ˌtɛlər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người kể chuyện Ngữ cảnh: Dùng trong văn học

Ví dụ:

The tale-teller captivated the audience

Người kể chuyện cuốn hút khán giả

4 fairytale
Phiên âm: /ˈferiteɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Truyện cổ tích Ngữ cảnh: Dùng trong văn học

Ví dụ:

Children love fairytales

Trẻ em thích truyện cổ tích

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!