| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tale
|
Phiên âm: /teɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Câu chuyện; truyện kể | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/kể chuyện |
Ví dụ: He told a fascinating tale
Anh ấy kể một câu chuyện hấp dẫn |
Anh ấy kể một câu chuyện hấp dẫn |
| 2 |
2
tall tale
|
Phiên âm: /tɔːl teɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyện phóng đại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: That sounds like a tall tale
Nghe như chuyện phóng đại |
Nghe như chuyện phóng đại |
| 3 |
3
tale-teller
|
Phiên âm: /ˈteɪl ˌtɛlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người kể chuyện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: The tale-teller captivated the audience
Người kể chuyện cuốn hút khán giả |
Người kể chuyện cuốn hút khán giả |
| 4 |
4
fairytale
|
Phiên âm: /ˈferiteɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyện cổ tích | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: Children love fairytales
Trẻ em thích truyện cổ tích |
Trẻ em thích truyện cổ tích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||