tale: Câu chuyện
Tale là danh từ chỉ câu chuyện, thường mang tính hư cấu hoặc cổ tích.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tale
|
Phiên âm: /teɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Câu chuyện; truyện kể | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/kể chuyện |
Ví dụ: He told a fascinating tale
Anh ấy kể một câu chuyện hấp dẫn |
Anh ấy kể một câu chuyện hấp dẫn |
| 2 |
2
tall tale
|
Phiên âm: /tɔːl teɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyện phóng đại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: That sounds like a tall tale
Nghe như chuyện phóng đại |
Nghe như chuyện phóng đại |
| 3 |
3
tale-teller
|
Phiên âm: /ˈteɪl ˌtɛlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người kể chuyện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: The tale-teller captivated the audience
Người kể chuyện cuốn hút khán giả |
Người kể chuyện cuốn hút khán giả |
| 4 |
4
fairytale
|
Phiên âm: /ˈferiteɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyện cổ tích | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học |
Ví dụ: Children love fairytales
Trẻ em thích truyện cổ tích |
Trẻ em thích truyện cổ tích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a coming-of-age/morality tale
một câu chuyện về tuổi mới lớn / đạo đức |
một câu chuyện về tuổi mới lớn / đạo đức | |
| 2 |
The story is a classic tale of love and betrayal.
Câu chuyện là một câu chuyện cổ điển về tình yêu và sự phản bội. |
Câu chuyện là một câu chuyện cổ điển về tình yêu và sự phản bội. | |
| 3 |
His latest book is a delightful children’s tale about talking animals.
Cuốn sách mới nhất của ông là một câu chuyện thú vị dành cho trẻ em về những con vật biết nói. |
Cuốn sách mới nhất của ông là một câu chuyện thú vị dành cho trẻ em về những con vật biết nói. | |
| 4 |
I love listening to his tales of life at sea.
Tôi thích nghe những câu chuyện về cuộc sống trên biển của anh ấy. |
Tôi thích nghe những câu chuyện về cuộc sống trên biển của anh ấy. | |
| 5 |
I've heard tales of people seeing ghosts in that house.
Tôi đã nghe những câu chuyện về những người nhìn thấy ma trong ngôi nhà đó. |
Tôi đã nghe những câu chuyện về những người nhìn thấy ma trong ngôi nhà đó. | |
| 6 |
She regaled us with tales of her wild youth.
Cô ấy khiến chúng ta vương giả bằng những câu chuyện về tuổi trẻ hoang dã của mình. |
Cô ấy khiến chúng ta vương giả bằng những câu chuyện về tuổi trẻ hoang dã của mình. | |
| 7 |
The team's tale of woe continued on Saturday (= they lost another match).
Câu chuyện khốn khổ của đội tiếp tục vào thứ Bảy (= họ thua một trận nữa). |
Câu chuyện khốn khổ của đội tiếp tục vào thứ Bảy (= họ thua một trận nữa). | |
| 8 |
Her experiences provide a cautionary tale (= a warning) for us all.
Những kinh nghiệm của cô ấy cung cấp một câu chuyện cảnh giác (= một lời cảnh báo) cho tất cả chúng ta. |
Những kinh nghiệm của cô ấy cung cấp một câu chuyện cảnh giác (= một lời cảnh báo) cho tất cả chúng ta. | |
| 9 |
She told the children the tale of the tortoise and the hare.
Cô kể cho các con nghe câu chuyện về rùa và thỏ. |
Cô kể cho các con nghe câu chuyện về rùa và thỏ. | |
| 10 |
It's a moral tale about a baker and a shoemaker.
Đó là một câu chuyện đạo đức về một người thợ làm bánh và một người đóng giày. |
Đó là một câu chuyện đạo đức về một người thợ làm bánh và một người đóng giày. | |
| 11 |
a dark tale of sexual obsession
một câu chuyện đen tối về ám ảnh tình dục |
một câu chuyện đen tối về ám ảnh tình dục | |
| 12 |
a tale about a hungry snake
câu chuyện về một con rắn đói |
câu chuyện về một con rắn đói | |
| 13 |
a tale set in 19th-century Moscow
một câu chuyện lấy bối cảnh ở Moscow thế kỷ 19 |
một câu chuyện lấy bối cảnh ở Moscow thế kỷ 19 | |
| 14 |
an epic tale of courage and heroism
một câu chuyện sử thi về lòng dũng cảm và chủ nghĩa anh hùng |
một câu chuyện sử thi về lòng dũng cảm và chủ nghĩa anh hùng | |
| 15 |
tales of adventure
câu chuyện phiêu lưu |
câu chuyện phiêu lưu | |
| 16 |
the curious tale of the man who sold his hair
câu chuyện kỳ lạ về người đàn ông bán tóc |
câu chuyện kỳ lạ về người đàn ông bán tóc | |
| 17 |
the rags-to-riches tale of an orphan who becomes a star
câu chuyện giàu có của một đứa trẻ mồ côi trở thành ngôi sao |
câu chuyện giàu có của một đứa trẻ mồ côi trở thành ngôi sao | |
| 18 |
She was tired of hearing the same dreary tale of drunkenness and violence.
Cô cảm thấy mệt mỏi khi nghe cùng một câu chuyện buồn về say rượu và bạo lực. |
Cô cảm thấy mệt mỏi khi nghe cùng một câu chuyện buồn về say rượu và bạo lực. | |
| 19 |
the sorry tale of his marriage breakdown
câu chuyện đáng tiếc về sự đổ vỡ hôn nhân của ông |
câu chuyện đáng tiếc về sự đổ vỡ hôn nhân của ông | |
| 20 |
It's a moral tale about a baker and a shoemaker.
Đó là một câu chuyện đạo đức về một người thợ làm bánh và một người đóng giày. |
Đó là một câu chuyện đạo đức về một người thợ làm bánh và một người đóng giày. |