failure: Sự thất bại
Failure là kết quả của việc không đạt được mục tiêu hoặc không thành công trong một công việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
failure
|
Phiên âm: /ˈfeɪljər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thất bại, điều thất bại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả kết quả không đạt được mong đợi |
The failure of the experiment disappointed the team |
Sự thất bại của thí nghiệm khiến nhóm thất vọng |
| 2 |
Từ:
failures
|
Phiên âm: /ˈfeɪljərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những thất bại | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều trường hợp thất bại khác nhau |
We learn from our failures |
Chúng ta học được từ những thất bại của mình |
| 3 |
Từ:
fail
|
Phiên âm: /feɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thất bại, trượt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động không thành công |
Don’t be afraid to fail |
Đừng sợ thất bại |
| 4 |
Từ:
failing
|
Phiên âm: /ˈfeɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuyết điểm, thiếu sót | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhược điểm của người hoặc tổ chức |
Honesty is his strength, but pride is his failing |
Trung thực là điểm mạnh của anh ta, nhưng kiêu ngạo là điểm yếu |
| 5 |
Từ:
failed
|
Phiên âm: /feɪld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị thất bại, không hoạt động | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó không còn hiệu quả hoặc không đạt được mục tiêu |
The failed company went bankrupt |
Công ty thất bại đó đã phá sản |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Success has many fathers, while failure is an orphan. Thành công có nhiều cha, thất bại thì mồ côi. |
Thành công có nhiều cha, thất bại thì mồ côi. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Success has many fathers, but failure is an orphan. Thành công có nhiều cha, còn thất bại thì mồ côi. |
Thành công có nhiều cha, còn thất bại thì mồ côi. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Every failure one meets with adds to one's experience. Mỗi lần thất bại đều góp phần vào kinh nghiệm của ta. |
Mỗi lần thất bại đều góp phần vào kinh nghiệm của ta. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Self-distrust is the cause of most of our failure. Thiếu tự tin là nguyên nhân của phần lớn thất bại. |
Thiếu tự tin là nguyên nhân của phần lớn thất bại. | Lưu sổ câu |
| 5 |
You make the failure complete when you stop trying. Bạn hoàn toàn thất bại khi bạn ngừng cố gắng. |
Bạn hoàn toàn thất bại khi bạn ngừng cố gắng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
All their plans ended in failure. Tất cả kế hoạch của họ đều kết thúc trong thất bại. |
Tất cả kế hoạch của họ đều kết thúc trong thất bại. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Don't be disheartened by a single failure. Đừng nản lòng vì một lần thất bại. |
Đừng nản lòng vì một lần thất bại. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The failure was caused by bad management. Thất bại là do quản lý kém. |
Thất bại là do quản lý kém. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Don't let one failure discourage you; try again. Đừng để một lần thất bại làm bạn nản chí; hãy thử lại. |
Đừng để một lần thất bại làm bạn nản chí; hãy thử lại. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Fear of failure loomed large in his mind. Nỗi sợ thất bại ám ảnh trong tâm trí anh ấy. |
Nỗi sợ thất bại ám ảnh trong tâm trí anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
He ascribed his failure to bad luck. Anh ấy quy thất bại của mình cho vận rủi. |
Anh ấy quy thất bại của mình cho vận rủi. | Lưu sổ câu |
| 12 |
All my efforts ended in failure. Mọi nỗ lực của tôi đều kết thúc trong thất bại. |
Mọi nỗ lực của tôi đều kết thúc trong thất bại. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The failure is due to the inadequacy of preparations. Thất bại là do sự chuẩn bị không đầy đủ. |
Thất bại là do sự chuẩn bị không đầy đủ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
All the schemes and intrigues are doomed to failure. Mọi âm mưu và kế hoạch đều chắc chắn thất bại. |
Mọi âm mưu và kế hoạch đều chắc chắn thất bại. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Don't let one failure discourage you. Đừng để một lần thất bại làm bạn nản chí. |
Đừng để một lần thất bại làm bạn nản chí. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The probable cause of death was heart failure. Nguyên nhân tử vong có thể là suy tim. |
Nguyên nhân tử vong có thể là suy tim. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Their plans seemed doomed to failure. Kế hoạch của họ dường như đã định sẵn thất bại. |
Kế hoạch của họ dường như đã định sẵn thất bại. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This failure leaves the child depressed and frustrated. Thất bại này khiến đứa trẻ buồn bã và thất vọng. |
Thất bại này khiến đứa trẻ buồn bã và thất vọng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The attempt ended in abject failure. Nỗ lực đó kết thúc trong thất bại thảm hại. |
Nỗ lực đó kết thúc trong thất bại thảm hại. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I impute his failure to laziness. Tôi cho rằng thất bại của anh ấy là do lười biếng. |
Tôi cho rằng thất bại của anh ấy là do lười biếng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He is becoming hardened to failure. Anh ấy dần trở nên chai lì với thất bại. |
Anh ấy dần trở nên chai lì với thất bại. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There is no such thing as darkness; only a failure to see. Không có bóng tối; chỉ có sự không nhìn thấy. |
Không có bóng tối; chỉ có sự không nhìn thấy. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The success or failure of the plan depends on you. Thành công hay thất bại của kế hoạch phụ thuộc vào bạn. |
Thành công hay thất bại của kế hoạch phụ thuộc vào bạn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She is still coming to terms with the failure of her marriage. Cô ấy vẫn đang học cách chấp nhận sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân. |
Cô ấy vẫn đang học cách chấp nhận sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The attempt was doomed to failure. Nỗ lực đó đã được định sẵn là thất bại. |
Nỗ lực đó đã được định sẵn là thất bại. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The country faces the problems of economic failure and rising unemployment. Đất nước này đối mặt với các vấn đề suy thoái kinh tế và tỷ lệ thất nghiệp gia tăng. |
Đất nước này đối mặt với các vấn đề suy thoái kinh tế và tỷ lệ thất nghiệp gia tăng. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Their bid to win the contract resulted in abject failure. Nỗ lực giành hợp đồng của họ đã kết thúc trong thất bại thảm hại. |
Nỗ lực giành hợp đồng của họ đã kết thúc trong thất bại thảm hại. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The decision to withdraw funding represents a failure of imagination. Quyết định rút tài trợ thể hiện sự thiếu tầm nhìn. |
Quyết định rút tài trợ thể hiện sự thiếu tầm nhìn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The report examined the intelligence failures that preceded the terrorist attacks. Báo cáo đã xem xét những thất bại tình báo xảy ra trước các vụ tấn công khủng bố. |
Báo cáo đã xem xét những thất bại tình báo xảy ra trước các vụ tấn công khủng bố. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The whole thing was a complete failure. Toàn bộ chuyện đó là một thất bại hoàn toàn. |
Toàn bộ chuyện đó là một thất bại hoàn toàn. | Lưu sổ câu |
| 31 |
A team learns from experience, both successes and failures. Một đội học hỏi từ kinh nghiệm, cả thành công lẫn thất bại. |
Một đội học hỏi từ kinh nghiệm, cả thành công lẫn thất bại. | Lưu sổ câu |
| 32 |
He was a failure as a teacher. Ông ấy là một giáo viên thất bại. |
Ông ấy là một giáo viên thất bại. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The city's failure to provide an efficient public transport system has caused public anger. Việc thành phố không cung cấp được một hệ thống giao thông công cộng hiệu quả đã gây phẫn nộ trong dân chúng. |
Việc thành phố không cung cấp được một hệ thống giao thông công cộng hiệu quả đã gây phẫn nộ trong dân chúng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The government's failure to carry out reforms in the energy sector has drawn criticism. Việc chính phủ không thực hiện cải cách trong lĩnh vực năng lượng đã bị chỉ trích. |
Việc chính phủ không thực hiện cải cách trong lĩnh vực năng lượng đã bị chỉ trích. | Lưu sổ câu |
| 35 |
His confession followed repeated failures to appear in court. Lời thú tội của anh ta diễn ra sau nhiều lần không ra hầu tòa. |
Lời thú tội của anh ta diễn ra sau nhiều lần không ra hầu tòa. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The failure of the United Nations to maintain food supplies worsened the crisis. Việc Liên Hợp Quốc không duy trì được nguồn cung lương thực đã làm cuộc khủng hoảng trầm trọng hơn. |
Việc Liên Hợp Quốc không duy trì được nguồn cung lương thực đã làm cuộc khủng hoảng trầm trọng hơn. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The report focused on the failure by the police to protect her. Báo cáo tập trung vào việc cảnh sát đã không bảo vệ cô ấy. |
Báo cáo tập trung vào việc cảnh sát đã không bảo vệ cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The patients were suffering from heart, kidney, or liver failure. Các bệnh nhân đang bị suy tim, suy thận hoặc suy gan. |
Các bệnh nhân đang bị suy tim, suy thận hoặc suy gan. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The patient developed renal and respiratory failure. Bệnh nhân bị suy thận và suy hô hấp. |
Bệnh nhân bị suy thận và suy hô hấp. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Production has been hampered by mechanical failure. Sản xuất đã bị cản trở do sự cố máy móc. |
Sản xuất đã bị cản trở do sự cố máy móc. | Lưu sổ câu |
| 41 |
A power failure plunged everything into darkness. Một sự cố mất điện đã khiến mọi thứ chìm trong bóng tối. |
Một sự cố mất điện đã khiến mọi thứ chìm trong bóng tối. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The cause of the crash was given as engine failure. Nguyên nhân vụ tai nạn được xác định là do hỏng động cơ. |
Nguyên nhân vụ tai nạn được xác định là do hỏng động cơ. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Poor maintenance caused the failure of two electricity generators. Việc bảo trì kém đã khiến hai máy phát điện bị hỏng. |
Việc bảo trì kém đã khiến hai máy phát điện bị hỏng. | Lưu sổ câu |
| 44 |
There has been an alarming increase in business failures. Đã có sự gia tăng đáng báo động về số vụ doanh nghiệp phá sản. |
Đã có sự gia tăng đáng báo động về số vụ doanh nghiệp phá sản. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Are we going to see more closures or failures in the ISP business? Liệu chúng ta có sắp chứng kiến thêm nhiều vụ đóng cửa hoặc phá sản trong ngành cung cấp dịch vụ Internet không? |
Liệu chúng ta có sắp chứng kiến thêm nhiều vụ đóng cửa hoặc phá sản trong ngành cung cấp dịch vụ Internet không? | Lưu sổ câu |
| 46 |
Business failures rose by 30 percent in 2018. Số doanh nghiệp phá sản đã tăng 30 phần trăm vào năm 2018. |
Số doanh nghiệp phá sản đã tăng 30 phần trăm vào năm 2018. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Bad weather has resulted in crop failure. Thời tiết xấu đã dẫn đến mất mùa. |
Thời tiết xấu đã dẫn đến mất mùa. | Lưu sổ câu |
| 48 |
All her efforts were doomed to failure. Mọi nỗ lực của cô ấy đều được định sẵn là thất bại. |
Mọi nỗ lực của cô ấy đều được định sẵn là thất bại. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Children who are doing badly tend to expect failure and criticism. Những đứa trẻ học kém thường có xu hướng dự đoán thất bại và sự chỉ trích. |
Những đứa trẻ học kém thường có xu hướng dự đoán thất bại và sự chỉ trích. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Fear of failure should not deter you from trying. Nỗi sợ thất bại không nên ngăn bạn thử sức. |
Nỗi sợ thất bại không nên ngăn bạn thử sức. | Lưu sổ câu |
| 51 |
He attributes the failure of the project to a lack of government support. Anh ấy cho rằng sự thất bại của dự án là do thiếu sự hỗ trợ từ chính phủ. |
Anh ấy cho rằng sự thất bại của dự án là do thiếu sự hỗ trợ từ chính phủ. | Lưu sổ câu |
| 52 |
He was too proud to admit failure. Anh ấy quá kiêu hãnh để thừa nhận thất bại. |
Anh ấy quá kiêu hãnh để thừa nhận thất bại. | Lưu sổ câu |
| 53 |
She wanted someone to blame for the failure of their relationship. Cô ấy muốn có ai đó để đổ lỗi cho sự đổ vỡ trong mối quan hệ của họ. |
Cô ấy muốn có ai đó để đổ lỗi cho sự đổ vỡ trong mối quan hệ của họ. | Lưu sổ câu |
| 54 |
I will not tolerate failure. Tôi sẽ không dung thứ cho thất bại. |
Tôi sẽ không dung thứ cho thất bại. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Initial failure was followed by unexpected, if modest, success. Thất bại ban đầu được tiếp nối bằng một thành công bất ngờ, dù còn khiêm tốn. |
Thất bại ban đầu được tiếp nối bằng một thành công bất ngờ, dù còn khiêm tốn. | Lưu sổ câu |
| 56 |
John had a long history of academic failure. John từng có một thời gian dài thất bại trong học tập. |
John từng có một thời gian dài thất bại trong học tập. | Lưu sổ câu |
| 57 |
There is a high failure rate with this treatment. Phương pháp điều trị này có tỷ lệ thất bại cao. |
Phương pháp điều trị này có tỷ lệ thất bại cao. | Lưu sổ câu |
| 58 |
War is the ultimate failure of public communication. Chiến tranh là thất bại cuối cùng của truyền thông công cộng. |
Chiến tranh là thất bại cuối cùng của truyền thông công cộng. | Lưu sổ câu |
| 59 |
I felt like a complete failure. Tôi cảm thấy mình là một kẻ thất bại hoàn toàn. |
Tôi cảm thấy mình là một kẻ thất bại hoàn toàn. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The film was one of the rare failures in his career. Bộ phim là một trong những thất bại hiếm hoi trong sự nghiệp của ông ấy. |
Bộ phim là một trong những thất bại hiếm hoi trong sự nghiệp của ông ấy. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The venture proved a costly failure. Dự án kinh doanh đó hóa ra là một thất bại tốn kém. |
Dự án kinh doanh đó hóa ra là một thất bại tốn kém. | Lưu sổ câu |
| 62 |
This breach constitutes a serious failure in performance. Vi phạm này cấu thành một sự không hoàn thành nghiêm trọng trong việc thực hiện nghĩa vụ. |
Vi phạm này cấu thành một sự không hoàn thành nghiêm trọng trong việc thực hiện nghĩa vụ. | Lưu sổ câu |
| 63 |
The policy covers failures arising from circumstances beyond your control. Chính sách này bao gồm các sự cố phát sinh từ những hoàn cảnh ngoài tầm kiểm soát của bạn. |
Chính sách này bao gồm các sự cố phát sinh từ những hoàn cảnh ngoài tầm kiểm soát của bạn. | Lưu sổ câu |
| 64 |
We need to learn from past failures. Chúng ta cần học hỏi từ những thất bại trong quá khứ. |
Chúng ta cần học hỏi từ những thất bại trong quá khứ. | Lưu sổ câu |
| 65 |
The project was considered a failure in both technical and economic terms. Dự án được xem là thất bại cả về mặt kỹ thuật lẫn kinh tế. |
Dự án được xem là thất bại cả về mặt kỹ thuật lẫn kinh tế. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The rebellion was a dismal failure. Cuộc nổi loạn là một thất bại thảm hại. |
Cuộc nổi loạn là một thất bại thảm hại. | Lưu sổ câu |
| 67 |
Nothing can excuse your failure to ask my permission. Không gì có thể bào chữa cho việc bạn đã không xin phép tôi. |
Không gì có thể bào chữa cho việc bạn đã không xin phép tôi. | Lưu sổ câu |
| 68 |
He lamented his failure to formulate a satisfactory theory. Ông ấy lấy làm tiếc vì đã không xây dựng được một lý thuyết thỏa đáng. |
Ông ấy lấy làm tiếc vì đã không xây dựng được một lý thuyết thỏa đáng. | Lưu sổ câu |
| 69 |
The government's failure to listen to the voice of the electorate caused public anger. Việc chính phủ không lắng nghe tiếng nói của cử tri đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng. |
Việc chính phủ không lắng nghe tiếng nói của cử tri đã gây ra sự phẫn nộ trong công chúng. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The patient has chronic renal failure. Bệnh nhân bị suy thận mạn tính. |
Bệnh nhân bị suy thận mạn tính. | Lưu sổ câu |
| 71 |
This is the commonest cause of acute liver failure. Đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây suy gan cấp tính. |
Đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây suy gan cấp tính. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The aircraft seems to have experienced engine failure. Máy bay dường như đã gặp sự cố động cơ. |
Máy bay dường như đã gặp sự cố động cơ. | Lưu sổ câu |
| 73 |
There was a failure in the computer system. Đã xảy ra lỗi trong hệ thống máy tính. |
Đã xảy ra lỗi trong hệ thống máy tính. | Lưu sổ câu |
| 74 |
It is a rare viral infection that can lead to heart failure. Đó là một bệnh nhiễm virus hiếm gặp có thể dẫn đến suy tim. |
Đó là một bệnh nhiễm virus hiếm gặp có thể dẫn đến suy tim. | Lưu sổ câu |
| 75 |
the city's failure to provide an efficient public transport system sự thất bại của thành phố trong việc cung cấp một hệ thống giao thông công cộng hiệu quả |
sự thất bại của thành phố trong việc cung cấp một hệ thống giao thông công cộng hiệu quả | Lưu sổ câu |
| 76 |
the government's failure to carry out reforms in the energy sector chính phủ không thực hiện cải cách trong lĩnh vực năng lượng |
chính phủ không thực hiện cải cách trong lĩnh vực năng lượng | Lưu sổ câu |