| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fade
|
Phiên âm: /feɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phai; mờ dần | Ngữ cảnh: Dùng khi màu sắc/ký ức giảm dần |
Ví dụ: The paint began to fade
Lớp sơn bắt đầu phai |
Lớp sơn bắt đầu phai |
| 2 |
2
fades
|
Phiên âm: /feɪdz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phai | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Hope fades with time
Hy vọng phai dần theo thời gian |
Hy vọng phai dần theo thời gian |
| 3 |
3
fading
|
Phiên âm: /ˈfeɪdɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang phai | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái giảm dần |
Ví dụ: Fading memories hurt
Ký ức phai nhạt gây đau lòng |
Ký ức phai nhạt gây đau lòng |
| 4 |
4
faded
|
Phiên âm: /ˈfeɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã phai | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The faded sign was unreadable
Biển hiệu phai màu không đọc được |
Biển hiệu phai màu không đọc được |
| 5 |
5
fade-out
|
Phiên âm: /ˈfeɪdaʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mờ dần | Ngữ cảnh: Dùng trong phim/âm thanh |
Ví dụ: The movie ends with a fade-out
Bộ phim kết thúc bằng cảnh mờ dần |
Bộ phim kết thúc bằng cảnh mờ dần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||