Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

factoring là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ factoring trong tiếng Anh

factoring /ˈfæktərɪŋ/
- Danh từ : Mua bán nợ, bao thanh toán (tài chính)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "factoring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: factor
Phiên âm: /ˈfæktər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân tố, yếu tố Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều ảnh hưởng đến kết quả hoặc tình huống Hard work is an important factor in success
Làm việc chăm chỉ là yếu tố quan trọng dẫn đến thành công
2 Từ: factors
Phiên âm: /ˈfæktərz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các nhân tố Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều nguyên nhân hoặc yếu tố góp phần vào điều gì đó Economic factors affect consumer behavior
Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng
3 Từ: factoring
Phiên âm: /ˈfæktərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mua bán nợ, bao thanh toán (tài chính) Ngữ cảnh: Dùng trong lĩnh vực tài chính để chỉ việc bán khoản phải thu The company uses factoring to improve cash flow
Công ty sử dụng dịch vụ bao thanh toán để cải thiện dòng tiền
4 Từ: factor in
Phiên âm: /ˈfæktər ɪn/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tính đến, bao gồm vào Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc xem xét điều gì trong quá trình tính toán hoặc quyết định You should factor in the cost of delivery
Bạn nên tính thêm chi phí giao hàng

Từ đồng nghĩa "factoring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "factoring"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!