| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
eye
|
Phiên âm: /aɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cơ quan thị giác của con người hoặc động vật |
Ví dụ: She has beautiful blue eyes
Cô ấy có đôi mắt xanh tuyệt đẹp |
Cô ấy có đôi mắt xanh tuyệt đẹp |
| 2 |
2
eyes
|
Phiên âm: /aɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Đôi mắt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về cả hai mắt hoặc ánh nhìn |
Ví dụ: His eyes were full of tears
Đôi mắt anh ấy đầy nước mắt |
Đôi mắt anh ấy đầy nước mắt |
| 3 |
3
eyed
|
Phiên âm: /aɪd/ | Loại từ: Tính từ ghép | Nghĩa: Có mắt, có tầm nhìn (trong từ ghép) | Ngữ cảnh: Dùng trong các cụm như “one-eyed” (chột), “blue-eyed” (mắt xanh) |
Ví dụ: The one-eyed cat looked around carefully
Con mèo chột mắt nhìn quanh cẩn thận |
Con mèo chột mắt nhìn quanh cẩn thận |
| 4 |
4
eyesight
|
Phiên âm: /ˈaɪsaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thị lực, khả năng nhìn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng nhìn thấy của con người |
Ví dụ: His eyesight is getting weaker with age
Thị lực của anh ấy yếu dần theo tuổi tác |
Thị lực của anh ấy yếu dần theo tuổi tác |
| 5 |
5
eyelid
|
Phiên âm: /ˈaɪlɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mí mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần da che bảo vệ mắt |
Ví dụ: Her eyelids were swollen after crying
Mí mắt cô ấy sưng lên sau khi khóc |
Mí mắt cô ấy sưng lên sau khi khóc |
| 6 |
6
eyewitness
|
Phiên âm: /ˈaɪˌwɪtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân chứng tận mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người trực tiếp nhìn thấy một sự kiện |
Ví dụ: The eyewitness described what happened at the scene
Nhân chứng tận mắt mô tả lại những gì đã xảy ra |
Nhân chứng tận mắt mô tả lại những gì đã xảy ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||