Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

eye là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ eye trong tiếng Anh

eye /aɪ/
- (n) : mắt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

eye: Mắt

Eye là cơ quan cảm nhận ánh sáng, giúp con người nhìn thấy và nhận thức thế giới xung quanh.

  • She rubbed her eyes because she was feeling sleepy. (Cô ấy dụi mắt vì cảm thấy buồn ngủ.)
  • His eyes sparkled with excitement when he received the good news. (Đôi mắt của anh ấy lấp lánh vì sự phấn khích khi nhận được tin tốt.)
  • She has beautiful blue eyes. (Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.)

Bảng biến thể từ "eye"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: eye
Phiên âm: /aɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mắt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cơ quan thị giác của con người hoặc động vật She has beautiful blue eyes
Cô ấy có đôi mắt xanh tuyệt đẹp
2 Từ: eyes
Phiên âm: /aɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Đôi mắt Ngữ cảnh: Dùng để nói về cả hai mắt hoặc ánh nhìn His eyes were full of tears
Đôi mắt anh ấy đầy nước mắt
3 Từ: eyed
Phiên âm: /aɪd/ Loại từ: Tính từ ghép Nghĩa: Có mắt, có tầm nhìn (trong từ ghép) Ngữ cảnh: Dùng trong các cụm như “one-eyed” (chột), “blue-eyed” (mắt xanh) The one-eyed cat looked around carefully
Con mèo chột mắt nhìn quanh cẩn thận
4 Từ: eyesight
Phiên âm: /ˈaɪsaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thị lực, khả năng nhìn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng nhìn thấy của con người His eyesight is getting weaker with age
Thị lực của anh ấy yếu dần theo tuổi tác
5 Từ: eyelid
Phiên âm: /ˈaɪlɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mí mắt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần da che bảo vệ mắt Her eyelids were swollen after crying
Mí mắt cô ấy sưng lên sau khi khóc
6 Từ: eyewitness
Phiên âm: /ˈaɪˌwɪtnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhân chứng tận mắt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người trực tiếp nhìn thấy một sự kiện The eyewitness described what happened at the scene
Nhân chứng tận mắt mô tả lại những gì đã xảy ra

Từ đồng nghĩa "eye"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "eye"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

An eye for an eye and a tooth for a tooth.

Mắt đền mắt, răng đền răng.

Lưu sổ câu

2

Beauty is in the eye of the beholder.

Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn.

Lưu sổ câu

3

Cry with one eye and laugh with the other.

Vừa khóc vừa cười.

Lưu sổ câu

4

Beauty is in the eye of the gazer.

Vẻ đẹp nằm trong mắt người ngắm.

Lưu sổ câu

5

Please the eye and plague the heart.

Vui mắt nhưng khổ lòng.

Lưu sổ câu

6

Far from eye, far from heart.

Xa mặt cách lòng.

Lưu sổ câu

7

Beauty is in the eye of the beholder.

Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn.

Lưu sổ câu

8

What the eye sees not, the heart craves not.

Mắt không thấy, tim không thèm.

Lưu sổ câu

9

Beauty is in the beholder's eye.

Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn.

Lưu sổ câu

10

The eye is blind if the mind is absent.

Tâm trí vắng mặt thì mắt cũng mù.

Lưu sổ câu

11

Better an eyesore than blind.

Thà xấu mắt còn hơn mù lòa.

Lưu sổ câu

12

Music is the eye of the ear.

Âm nhạc là đôi mắt của đôi tai.

Lưu sổ câu

13

A good surgeon must have an eagle's eye, a lion's heart, and a lady's hand.

Một bác sĩ phẫu thuật giỏi phải có mắt đại bàng, tim sư tử và bàn tay của quý bà.

Lưu sổ câu

14

What the eye does not see, the heart does not grieve over.

Mắt không thấy thì tim không buồn.

Lưu sổ câu

15

If the eye does not admire, the heart will not desire.

Nếu mắt không ưa thì tim không muốn.

Lưu sổ câu

16

An eye for an eye, a tooth for a tooth.

Mắt đền mắt, răng đền răng.

Lưu sổ câu

17

The eye that sees all things else sees not itself.

Con mắt nhìn thấy mọi thứ khác nhưng không nhìn thấy chính mình.

Lưu sổ câu

18

What the eye doesn't see, the heart doesn't grieve over.

Mắt không thấy thì tim không buồn.

Lưu sổ câu

19

The eye is the organ of sight.

Mắt là cơ quan thị giác.

Lưu sổ câu

20

I don't see eye to eye with my wife.

Tôi không đồng quan điểm với vợ.

Lưu sổ câu

21

A sudden movement caught my eye.

Một chuyển động bất ngờ đã thu hút sự chú ý của tôi.

Lưu sổ câu

22

A bit of grit had got into my eye.

Một hạt bụi nhỏ đã bay vào mắt tôi.

Lưu sổ câu

23

You are the apple of my eye.

Em là bảo bối của anh.

Lưu sổ câu

24

She looked at me squarely in the eye.

Cô ấy nhìn thẳng vào mắt tôi.

Lưu sổ câu

25

His eye roved hungrily about the room.

Ánh mắt anh ta tham lam đảo quanh căn phòng.

Lưu sổ câu

26

The job requires skill and an eye for detail.

Công việc này đòi hỏi kỹ năng và sự tinh ý với chi tiết.

Lưu sổ câu

27

A wife is not to be chosen by the eye only.

Chọn vợ không chỉ nhìn bằng mắt.

Lưu sổ câu

28

Choose a wife rather by your ear than your eye.

Hãy chọn vợ bằng tai hơn là bằng mắt.

Lưu sổ câu

29

The suspect has dark hair and green eyes.

Nghi phạm có tóc sẫm màu và mắt xanh lục.

Lưu sổ câu

30

Please close and open your eyes slowly.

Hãy nhắm và mở mắt từ từ.

Lưu sổ câu

31

She lowered her eyes and said nothing.

Cô ấy cúi mắt xuống và không nói gì.

Lưu sổ câu

32

She rolled her eyes in disgust.

Cô ấy đảo mắt vì ghê tởm.

Lưu sổ câu

33

Keep your eyes shut!

Hãy nhắm mắt lại!

Lưu sổ câu

34

There were tears in his eyes.

Trong mắt anh ấy ngấn lệ.

Lưu sổ câu

35

I have something in my eye.

Tôi có thứ gì đó trong mắt.

Lưu sổ câu

36

She had a haunted look in her dark eyes.

Đôi mắt sẫm màu của cô ấy ánh lên vẻ ám ảnh.

Lưu sổ câu

37

His eyes filled with tears.

Mắt anh ấy ngấn đầy nước mắt.

Lưu sổ câu

38

The ending was so sad that it brought tears to my eyes.

Cái kết buồn đến mức khiến tôi rơi nước mắt.

Lưu sổ câu

39

I could see a pair of blue eyes peering out at me.

Tôi có thể thấy một đôi mắt xanh đang nhìn chăm chăm ra phía tôi.

Lưu sổ câu

40

Her eyes widened in disbelief.

Mắt cô ấy mở to vì không tin nổi.

Lưu sổ câu

41

His eyes narrowed suspiciously.

Anh ấy nheo mắt đầy nghi ngờ.

Lưu sổ câu

42

Their eyes lit up when they saw all the presents.

Mắt họ sáng lên khi nhìn thấy tất cả những món quà.

Lưu sổ câu

43

The display was a feast for the eyes.

Màn trưng bày đó thật mãn nhãn.

Lưu sổ câu

44

She is a blue-eyed blonde.

Cô ấy là một cô gái tóc vàng mắt xanh.

Lưu sổ câu

45

The story features a one-eyed monster.

Câu chuyện có một con quái vật một mắt.

Lưu sổ câu

46

A surgeon needs a good eye and a steady hand.

Một bác sĩ phẫu thuật cần có con mắt tinh tường và đôi tay vững vàng.

Lưu sổ câu

47

Her skill at working with wood is coupled with a keen eye for design.

Kỹ năng làm việc với gỗ của cô ấy đi cùng với con mắt thiết kế tinh tế.

Lưu sổ câu

48

He looked at the design with the eye of an engineer.

Anh ấy nhìn bản thiết kế bằng con mắt của một kỹ sư.

Lưu sổ câu

49

She viewed the findings with a critical eye.

Cô ấy xem xét các kết quả bằng con mắt phê phán.

Lưu sổ câu

50

To my eye, the windows seem out of proportion.

Theo tôi nhìn thì những ô cửa sổ có vẻ không cân đối.

Lưu sổ câu

51

It fastens with a hook and eye.

Nó được cài bằng móc và khoen.

Lưu sổ câu

52

She is the apple of her father's eye.

Cô ấy là cô con gái cưng của cha mình.

Lưu sổ câu

53

The bleak moorland stretched on all sides as far as the eye could see.

Vùng đồng hoang ảm đạm trải dài khắp mọi phía đến tận chân trời.

Lưu sổ câu

54

The kids were all eyes as he slowly unwrapped the package.

Bọn trẻ chăm chú nhìn khi anh ấy từ từ mở gói đồ.

Lưu sổ câu

55

He had seen his life's work destroyed before his very eyes.

Ông đã chứng kiến công trình cả đời mình bị phá hủy ngay trước mắt.

Lưu sổ câu

56

Before our very eyes, the bird snatched the fish from the plate and flew off.

Ngay trước mắt chúng tôi, con chim quắp miếng cá khỏi đĩa rồi bay đi.

Lưu sổ câu

57

We're up to our eyes in work.

Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc.

Lưu sổ câu

58

From the plane, we had a bird's-eye view of Manhattan.

Từ trên máy bay, chúng tôi có thể nhìn toàn cảnh Manhattan từ trên cao.

Lưu sổ câu

59

Could you just run your eyes over this report?

Bạn có thể xem lướt qua bản báo cáo này không?

Lưu sổ câu

60

I cast my eyes around the room but couldn't see any familiar faces.

Tôi đưa mắt nhìn quanh phòng nhưng không thấy gương mặt quen thuộc nào.

Lưu sổ câu

61

Can you catch the waiter's eye?

Bạn có thể ra hiệu cho người phục vụ chú ý được không?

Lưu sổ câu

62

I haven't clapped eyes on them for weeks.

Tôi đã không nhìn thấy họ suốt mấy tuần rồi.

Lưu sổ câu

63

I hope I never set eyes on this place again!

Tôi hy vọng sẽ không bao giờ phải nhìn thấy nơi này nữa!

Lưu sổ câu

64

Tom fell in love the moment he laid eyes on her.

Tom đã yêu ngay khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy.

Lưu sổ câu

65

The room was painted in soft pastels that were easy on the eye.

Căn phòng được sơn bằng những gam màu pastel dịu nhẹ, rất dễ chịu khi nhìn.

Lưu sổ câu

66

'It's an antique.' 'An antique, my eye!'

'Đó là đồ cổ đấy.' 'Đồ cổ cái gì chứ!'

Lưu sổ câu

67

I'll lend you the letters, but they're for your eyes only.

Tôi sẽ cho bạn mượn những lá thư, nhưng chỉ mình bạn được xem thôi.

Lưu sổ câu

68

I've got my eye in now - the ball is landing just where I want it.

Giờ tôi đã bắt nhịp được rồi - quả bóng rơi đúng chỗ tôi muốn.

Lưu sổ câu

69

I've never had much of an eye for fashion.

Tôi chưa bao giờ có gu thời trang tốt lắm.

Lưu sổ câu

70

She has an eye for a bargain.

Cô ấy rất tinh ý trong việc săn hàng giá hời.

Lưu sổ câu

71

And remember, I'll have my eye on you, so you'd better behave.

Và nhớ đấy, tôi sẽ để mắt đến bạn, nên tốt nhất hãy cư xử cho đàng hoàng.

Lưu sổ câu

72

The store detective had his eye on a group of boys who were acting suspiciously.

Nhân viên an ninh cửa hàng đang để mắt đến một nhóm nam sinh có hành động đáng ngờ.

Lưu sổ câu

73

He's got his eye on the new girl in your class.

Anh ấy đang để ý cô bạn mới trong lớp bạn.

Lưu sổ câu

74

She's bound to notice that chipped glass; the woman has eyes like a hawk!

Cô ấy chắc chắn sẽ nhận ra cái ly bị mẻ đó; bà ấy tinh mắt lắm!

Lưu sổ câu

75

During his talk, most of the delegates had one eye on the clock.

Trong lúc ông ấy phát biểu, hầu hết các đại biểu đều vừa nghe vừa nhìn đồng hồ.

Lưu sổ câu

76

She can do no wrong in her father's eyes.

Trong mắt cha cô ấy, cô ấy chẳng bao giờ sai.

Lưu sổ câu

77

To Western eyes, the city may seem overcrowded.

Trong mắt người phương Tây, thành phố này có vẻ quá đông đúc.

Lưu sổ câu

78

In the eyes of the law, his knife was an offensive weapon.

Theo pháp luật, con dao của anh ta được xem là vũ khí tấn công.

Lưu sổ câu

79

She doesn't want her children growing up in the public eye.

Cô ấy không muốn con mình lớn lên trong sự chú ý của công chúng.

Lưu sổ câu

80

Suddenly, in the twinkling of an eye, her whole life had been turned upside down.

Đột nhiên, chỉ trong chớp mắt, cả cuộc đời cô ấy đã bị đảo lộn.

Lưu sổ câu

81

Over the next few months, we will keep a close eye on sales.

Trong vài tháng tới, chúng tôi sẽ theo dõi sát sao doanh số bán hàng.

Lưu sổ câu

82

Could you keep an eye on my bag while I go to the restroom?

Bạn có thể trông giúp túi của tôi trong lúc tôi đi vệ sinh không?

Lưu sổ câu

83

Police have asked residents to keep an eye out for anything suspicious.

Cảnh sát đã yêu cầu người dân chú ý phát hiện bất cứ điều gì đáng ngờ.

Lưu sổ câu

84

I walked around the store, keeping an eye out for bargains.

Tôi đi quanh cửa hàng, để ý tìm hàng giá hời.

Lưu sổ câu

85

We kept our eyes peeled for any signs of life.

Chúng tôi căng mắt tìm bất kỳ dấu hiệu sự sống nào.

Lưu sổ câu

86

Keep a weather eye on your competitors.

Hãy luôn cảnh giác theo dõi các đối thủ cạnh tranh của bạn.

Lưu sổ câu

87

Can you look me in the eye and tell me you're not lying?

Bạn có thể nhìn thẳng vào mắt tôi và nói rằng bạn không nói dối không?

Lưu sổ câu

88

She looked her father straight in the eye and answered his question truthfully.

Cô ấy nhìn thẳng vào mắt cha mình và trả lời câu hỏi của ông một cách thành thật.

Lưu sổ câu

89

He's definitely giving you the eye!

Anh ta chắc chắn đang liếc mắt đưa tình với bạn đấy!

Lưu sổ câu

90

She was afraid to meet my eye.

Cô ấy sợ phải nhìn vào mắt tôi.

Lưu sổ câu

91

Their eyes met across the crowded room.

Ánh mắt họ chạm nhau qua căn phòng đông đúc.

Lưu sổ câu

92

A terrible sight met their eyes.

Một cảnh tượng khủng khiếp hiện ra trước mắt họ.

Lưu sổ câu

93

He pictured the scene in his mind's eye.

Anh ấy hình dung cảnh tượng đó trong tâm trí.

Lưu sổ câu

94

The planet should be visible to the naked eye.

Hành tinh đó có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

Lưu sổ câu

95

She didn't bat an eyelid when I told her my news.

Cô ấy chẳng hề tỏ ra ngạc nhiên khi tôi kể tin đó.

Lưu sổ câu

96

I couldn't believe my eyes when she walked in.

Tôi không thể tin vào mắt mình khi cô ấy bước vào.

Lưu sổ câu

97

There wasn't a dry eye in the house when they announced their engagement.

Khi họ thông báo đính hôn, cả khán phòng đều xúc động rơi nước mắt.

Lưu sổ câu

98

The two of them have never seen eye to eye on politics.

Hai người họ chưa bao giờ đồng quan điểm về chính trị.

Lưu sổ câu

99

He couldn't keep his eyes off the girl sitting opposite him.

Anh ấy không thể rời mắt khỏi cô gái ngồi đối diện.

Lưu sổ câu

100

The appointment of a woman was one in the eye for male domination.

Việc bổ nhiệm một phụ nữ là một cú giáng vào sự thống trị của nam giới.

Lưu sổ câu

101

He's only ever had eyes for his wife.

Anh ấy chỉ luôn yêu và để ý đến vợ mình.

Lưu sổ câu

102

Travelling really opens your eyes to other cultures.

Du lịch thực sự giúp bạn mở mang tầm mắt về các nền văn hóa khác.

Lưu sổ câu

103

Try looking at it through her eyes for a change.

Thử nhìn vấn đề qua góc nhìn của cô ấy xem sao.

Lưu sổ câu

104

Events are seen through the eyes of a Polish refugee.

Các sự kiện được nhìn qua con mắt của một người tị nạn Ba Lan.

Lưu sổ câu

105

Out of the corner of her eye, she saw him coming closer.

Qua khóe mắt, cô ấy thấy anh ta đang tiến lại gần.

Lưu sổ câu

106

You can't just close your eyes to his violence.

Bạn không thể cứ nhắm mắt làm ngơ trước hành vi bạo lực của anh ta.

Lưu sổ câu

107

They seem intent on shutting their eyes to the problems of pollution.

Họ dường như cố tình làm ngơ trước các vấn đề ô nhiễm.

Lưu sổ câu

108

The children played under the watchful eye of their father.

Bọn trẻ chơi đùa dưới sự trông chừng cẩn thận của cha chúng.

Lưu sổ câu

109

I want you under my eye.

Tôi muốn bạn ở trong tầm giám sát của tôi.

Lưu sổ câu

110

I've made this trip so often that I could do it with my eyes shut.

Tôi đã đi chuyến này thường xuyên đến mức có thể nhắm mắt cũng làm được.

Lưu sổ câu

111

He bought the warehouse with an eye to converting it into a hotel.

Anh ấy mua nhà kho đó với ý định cải tạo nó thành khách sạn.

Lưu sổ câu

112

He drew the curtains to make sure no prying eyes saw what he was doing.

Anh ấy kéo rèm lại để chắc chắn không có cặp mắt tò mò nào nhìn thấy việc mình đang làm.

Lưu sổ câu

113

He held up the newspaper to shield his eyes from the sun.

Anh ấy giơ tờ báo lên để che mắt khỏi ánh nắng.

Lưu sổ câu

114

He let his eyes roam around the scene.

Anh ấy đưa mắt nhìn khắp quang cảnh.

Lưu sổ câu

115

He looked at me with a twinkle in his eye.

Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt lấp lánh tinh nghịch.

Lưu sổ câu

116

He turned his eyes to the door when he heard the handle turning.

Anh ấy hướng mắt về phía cửa khi nghe thấy tay nắm cửa xoay.

Lưu sổ câu

117

Her bleary eyes showed that she hadn't slept.

Đôi mắt lờ đờ của cô ấy cho thấy cô ấy đã không ngủ.

Lưu sổ câu

118

Her eyes danced with amusement.

Đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ thích thú.

Lưu sổ câu

119

Her eyes dilated with horror at what she had done.

Đôi mắt cô ấy mở to vì kinh hoàng trước điều mình đã làm.

Lưu sổ câu

120

Her eyes flew open in surprise.

Mắt cô ấy mở bừng ra vì ngạc nhiên.

Lưu sổ câu

121

Her eyes glazed over when I said I worked in dictionaries.

Mắt cô ấy trở nên đờ đẫn khi tôi nói rằng tôi làm việc trong lĩnh vực từ điển.

Lưu sổ câu

122

Her eyes prickled with unshed tears.

Mắt cô ấy cay xè vì những giọt nước mắt chưa kịp rơi.

Lưu sổ câu

123

Her eyes squinted against the brightness.

Cô ấy nheo mắt vì ánh sáng chói.

Lưu sổ câu

124

His eyes blazed with menace.

Đôi mắt anh ta rực lên vẻ đe dọa.

Lưu sổ câu

125

Her eyes told me nothing.

Đôi mắt cô ấy chẳng tiết lộ điều gì với tôi.

Lưu sổ câu

126

His eyes bulged in fury.

Mắt anh ta trợn lên vì giận dữ.

Lưu sổ câu

127

His eyes crinkled at the corners as he smiled.

Khóe mắt anh ấy nhăn lại khi anh mỉm cười.

Lưu sổ câu

128

His eyes darted from face to face.

Mắt anh ấy đảo nhanh từ gương mặt này sang gương mặt khác.

Lưu sổ câu

129

His eyes drifted over to Helen's chair.

Ánh mắt anh ấy lơ đãng hướng về chiếc ghế của Helen.

Lưu sổ câu

130

His eyes hardened as he remembered how they had laughed at him.

Ánh mắt anh ấy trở nên lạnh lại khi nhớ đến việc họ đã cười nhạo mình.

Lưu sổ câu

131

His eyes held a mischievous gleam.

Đôi mắt anh ấy ánh lên vẻ tinh nghịch.

Lưu sổ câu

132

His eyes never left mine.

Ánh mắt anh ấy không rời khỏi mắt tôi.

Lưu sổ câu

133

His eyes reflected his anguish.

Đôi mắt anh ấy phản chiếu nỗi đau khổ trong lòng.

Lưu sổ câu

134

His eyes rounded in mock amazement.

Mắt anh ấy mở tròn ra, giả vờ ngạc nhiên.

Lưu sổ câu

135

His eyes were drawn to a bundle of papers in the corner.

Ánh mắt anh ấy bị thu hút bởi một xấp giấy ở góc phòng.

Lưu sổ câu

136

His narrow eyes betrayed his impatience.

Đôi mắt nheo lại của anh ấy để lộ sự mất kiên nhẫn.

Lưu sổ câu

137

I didn't want to strain my eyes reading, so I turned on the light.

Tôi không muốn căng mắt đọc nên đã bật đèn lên.

Lưu sổ câu

138

It is essential to wear some form of eye protection.

Việc đeo một loại kính bảo vệ mắt nào đó là rất cần thiết.

Lưu sổ câu

139

My eyes followed his every move.

Mắt tôi dõi theo từng cử động của anh ấy.

Lưu sổ câu

140

My eyes strained to make anything out in the darkness.

Mắt tôi căng ra cố nhìn rõ thứ gì đó trong bóng tối.

Lưu sổ câu

141

My eyes water when I chop onions.

Mắt tôi chảy nước khi thái hành.

Lưu sổ câu

142

Out of the corner of her eye, she saw Harry start forward.

Qua khóe mắt, cô ấy thấy Harry bắt đầu tiến lên.

Lưu sổ câu

143

She averted her eyes from his face.

Cô ấy ngoảnh mắt tránh nhìn vào mặt anh ấy.

Lưu sổ câu

144

She could feel the old lady's eyes boring into her.

Cô ấy cảm thấy ánh mắt của bà lão đang nhìn xoáy vào mình.

Lưu sổ câu

145

She just looked at me with those big blue eyes of hers.

Cô ấy chỉ nhìn tôi bằng đôi mắt xanh to tròn của mình.

Lưu sổ câu

146

She laughed, her eyes alight with excitement.

Cô ấy bật cười, đôi mắt sáng lên vì phấn khích.

Lưu sổ câu

147

She reached up and tried to gouge her attacker's eyes.

Cô ấy với tay lên và cố móc mắt kẻ tấn công mình.

Lưu sổ câu

148

She responded softly, her eyes showing concern.

Cô ấy đáp lại nhẹ nhàng, đôi mắt lộ vẻ quan tâm.

Lưu sổ câu

149

She tried to sit up, her eyes fixed on Jean's face.

Cô ấy cố ngồi dậy, mắt dán chặt vào gương mặt Jean.

Lưu sổ câu

150

Skiers wear goggles to protect their eyes from the sun.

Người trượt tuyết đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng.

Lưu sổ câu

151

The dog's hungry eyes were on my sandwich.

Đôi mắt đói khát của con chó dán vào chiếc bánh sandwich của tôi.

Lưu sổ câu

152

The sun was in my eyes, and I couldn't see the road.

Mặt trời chiếu vào mắt khiến tôi không nhìn thấy đường.

Lưu sổ câu

153

Their eyes locked in a battle of wills.

Ánh mắt họ khóa chặt vào nhau trong một cuộc đấu ý chí.

Lưu sổ câu

154

Tina squeezed her eyes shut and bit her lip.

Tina nhắm chặt mắt và cắn môi.

Lưu sổ câu

155

To an expert eye, the painting is an obvious fake.

Dưới con mắt của chuyên gia, bức tranh rõ ràng là đồ giả.

Lưu sổ câu

156

You need to look at your website through the user's eyes.

Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng.

Lưu sổ câu

157

Her bleary eyes showed that she hadn't slept.

Đôi mắt mờ của cô ấy cho thấy cô ấy chưa ngủ.

Lưu sổ câu

158

His eyes drifted over to Helen's chair.

Mắt anh nhìn sang chiếc ghế của Helen.

Lưu sổ câu

159

I didn't want to strain my eyes to read, so I put the light on.

Tôi không muốn mỏi mắt để đọc, vì vậy tôi đã bật đèn lên.

Lưu sổ câu

160

She could feel the old lady's eyes bore into her.

Cô có thể cảm thấy đôi mắt của một bà lão đang nhìn sâu vào mình.

Lưu sổ câu

161

She reached up and tried to gouge her attacker's eyes.

Cô ấy với tay lên và cố gắng khoét mắt kẻ tấn công mình.

Lưu sổ câu

162

She tried to sit up, her eyes fixed on Jean's face.

Cô cố gắng ngồi dậy, mắt dán vào mặt Jean.

Lưu sổ câu

163

The dog's hungry eyes were on my sandwich.

Đôi mắt đói của con chó nhìn vào chiếc bánh mì kẹp của tôi.

Lưu sổ câu

164

The sun was in my eyes and I couldn't see the road.

Mặt trời chiếu vào mắt tôi và tôi không thể nhìn thấy đường.

Lưu sổ câu

165

You need to look at your website through the user's eyes.

Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng.

Lưu sổ câu