eye: Mắt
Eye là cơ quan cảm nhận ánh sáng, giúp con người nhìn thấy và nhận thức thế giới xung quanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
eye
|
Phiên âm: /aɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cơ quan thị giác của con người hoặc động vật |
She has beautiful blue eyes |
Cô ấy có đôi mắt xanh tuyệt đẹp |
| 2 |
Từ:
eyes
|
Phiên âm: /aɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Đôi mắt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về cả hai mắt hoặc ánh nhìn |
His eyes were full of tears |
Đôi mắt anh ấy đầy nước mắt |
| 3 |
Từ:
eyed
|
Phiên âm: /aɪd/ | Loại từ: Tính từ ghép | Nghĩa: Có mắt, có tầm nhìn (trong từ ghép) | Ngữ cảnh: Dùng trong các cụm như “one-eyed” (chột), “blue-eyed” (mắt xanh) |
The one-eyed cat looked around carefully |
Con mèo chột mắt nhìn quanh cẩn thận |
| 4 |
Từ:
eyesight
|
Phiên âm: /ˈaɪsaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thị lực, khả năng nhìn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng nhìn thấy của con người |
His eyesight is getting weaker with age |
Thị lực của anh ấy yếu dần theo tuổi tác |
| 5 |
Từ:
eyelid
|
Phiên âm: /ˈaɪlɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mí mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần da che bảo vệ mắt |
Her eyelids were swollen after crying |
Mí mắt cô ấy sưng lên sau khi khóc |
| 6 |
Từ:
eyewitness
|
Phiên âm: /ˈaɪˌwɪtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân chứng tận mắt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người trực tiếp nhìn thấy một sự kiện |
The eyewitness described what happened at the scene |
Nhân chứng tận mắt mô tả lại những gì đã xảy ra |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An eye for an eye and a tooth for a tooth. Mắt đền mắt, răng đền răng. |
Mắt đền mắt, răng đền răng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Beauty is in the eye of the beholder. Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. |
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Cry with one eye and laugh with the other. Vừa khóc vừa cười. |
Vừa khóc vừa cười. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Beauty is in the eye of the gazer. Vẻ đẹp nằm trong mắt người ngắm. |
Vẻ đẹp nằm trong mắt người ngắm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Please the eye and plague the heart. Vui mắt nhưng khổ lòng. |
Vui mắt nhưng khổ lòng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Far from eye, far from heart. Xa mặt cách lòng. |
Xa mặt cách lòng. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Beauty is in the eye of the beholder. Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. |
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. | Lưu sổ câu |
| 8 |
What the eye sees not, the heart craves not. Mắt không thấy, tim không thèm. |
Mắt không thấy, tim không thèm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Beauty is in the beholder's eye. Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. |
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The eye is blind if the mind is absent. Tâm trí vắng mặt thì mắt cũng mù. |
Tâm trí vắng mặt thì mắt cũng mù. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Better an eyesore than blind. Thà xấu mắt còn hơn mù lòa. |
Thà xấu mắt còn hơn mù lòa. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Music is the eye of the ear. Âm nhạc là đôi mắt của đôi tai. |
Âm nhạc là đôi mắt của đôi tai. | Lưu sổ câu |
| 13 |
A good surgeon must have an eagle's eye, a lion's heart, and a lady's hand. Một bác sĩ phẫu thuật giỏi phải có mắt đại bàng, tim sư tử và bàn tay của quý bà. |
Một bác sĩ phẫu thuật giỏi phải có mắt đại bàng, tim sư tử và bàn tay của quý bà. | Lưu sổ câu |
| 14 |
What the eye does not see, the heart does not grieve over. Mắt không thấy thì tim không buồn. |
Mắt không thấy thì tim không buồn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
If the eye does not admire, the heart will not desire. Nếu mắt không ưa thì tim không muốn. |
Nếu mắt không ưa thì tim không muốn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
An eye for an eye, a tooth for a tooth. Mắt đền mắt, răng đền răng. |
Mắt đền mắt, răng đền răng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The eye that sees all things else sees not itself. Con mắt nhìn thấy mọi thứ khác nhưng không nhìn thấy chính mình. |
Con mắt nhìn thấy mọi thứ khác nhưng không nhìn thấy chính mình. | Lưu sổ câu |
| 18 |
What the eye doesn't see, the heart doesn't grieve over. Mắt không thấy thì tim không buồn. |
Mắt không thấy thì tim không buồn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The eye is the organ of sight. Mắt là cơ quan thị giác. |
Mắt là cơ quan thị giác. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I don't see eye to eye with my wife. Tôi không đồng quan điểm với vợ. |
Tôi không đồng quan điểm với vợ. | Lưu sổ câu |
| 21 |
A sudden movement caught my eye. Một chuyển động bất ngờ đã thu hút sự chú ý của tôi. |
Một chuyển động bất ngờ đã thu hút sự chú ý của tôi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
A bit of grit had got into my eye. Một hạt bụi nhỏ đã bay vào mắt tôi. |
Một hạt bụi nhỏ đã bay vào mắt tôi. | Lưu sổ câu |
| 23 |
You are the apple of my eye. Em là bảo bối của anh. |
Em là bảo bối của anh. | Lưu sổ câu |
| 24 |
She looked at me squarely in the eye. Cô ấy nhìn thẳng vào mắt tôi. |
Cô ấy nhìn thẳng vào mắt tôi. | Lưu sổ câu |
| 25 |
His eye roved hungrily about the room. Ánh mắt anh ta tham lam đảo quanh căn phòng. |
Ánh mắt anh ta tham lam đảo quanh căn phòng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The job requires skill and an eye for detail. Công việc này đòi hỏi kỹ năng và sự tinh ý với chi tiết. |
Công việc này đòi hỏi kỹ năng và sự tinh ý với chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 27 |
A wife is not to be chosen by the eye only. Chọn vợ không chỉ nhìn bằng mắt. |
Chọn vợ không chỉ nhìn bằng mắt. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Choose a wife rather by your ear than your eye. Hãy chọn vợ bằng tai hơn là bằng mắt. |
Hãy chọn vợ bằng tai hơn là bằng mắt. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The suspect has dark hair and green eyes. Nghi phạm có tóc sẫm màu và mắt xanh lục. |
Nghi phạm có tóc sẫm màu và mắt xanh lục. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Please close and open your eyes slowly. Hãy nhắm và mở mắt từ từ. |
Hãy nhắm và mở mắt từ từ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
She lowered her eyes and said nothing. Cô ấy cúi mắt xuống và không nói gì. |
Cô ấy cúi mắt xuống và không nói gì. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She rolled her eyes in disgust. Cô ấy đảo mắt vì ghê tởm. |
Cô ấy đảo mắt vì ghê tởm. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Keep your eyes shut! Hãy nhắm mắt lại! |
Hãy nhắm mắt lại! | Lưu sổ câu |
| 34 |
There were tears in his eyes. Trong mắt anh ấy ngấn lệ. |
Trong mắt anh ấy ngấn lệ. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I have something in my eye. Tôi có thứ gì đó trong mắt. |
Tôi có thứ gì đó trong mắt. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She had a haunted look in her dark eyes. Đôi mắt sẫm màu của cô ấy ánh lên vẻ ám ảnh. |
Đôi mắt sẫm màu của cô ấy ánh lên vẻ ám ảnh. | Lưu sổ câu |
| 37 |
His eyes filled with tears. Mắt anh ấy ngấn đầy nước mắt. |
Mắt anh ấy ngấn đầy nước mắt. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The ending was so sad that it brought tears to my eyes. Cái kết buồn đến mức khiến tôi rơi nước mắt. |
Cái kết buồn đến mức khiến tôi rơi nước mắt. | Lưu sổ câu |
| 39 |
I could see a pair of blue eyes peering out at me. Tôi có thể thấy một đôi mắt xanh đang nhìn chăm chăm ra phía tôi. |
Tôi có thể thấy một đôi mắt xanh đang nhìn chăm chăm ra phía tôi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Her eyes widened in disbelief. Mắt cô ấy mở to vì không tin nổi. |
Mắt cô ấy mở to vì không tin nổi. | Lưu sổ câu |
| 41 |
His eyes narrowed suspiciously. Anh ấy nheo mắt đầy nghi ngờ. |
Anh ấy nheo mắt đầy nghi ngờ. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Their eyes lit up when they saw all the presents. Mắt họ sáng lên khi nhìn thấy tất cả những món quà. |
Mắt họ sáng lên khi nhìn thấy tất cả những món quà. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The display was a feast for the eyes. Màn trưng bày đó thật mãn nhãn. |
Màn trưng bày đó thật mãn nhãn. | Lưu sổ câu |
| 44 |
She is a blue-eyed blonde. Cô ấy là một cô gái tóc vàng mắt xanh. |
Cô ấy là một cô gái tóc vàng mắt xanh. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The story features a one-eyed monster. Câu chuyện có một con quái vật một mắt. |
Câu chuyện có một con quái vật một mắt. | Lưu sổ câu |
| 46 |
A surgeon needs a good eye and a steady hand. Một bác sĩ phẫu thuật cần có con mắt tinh tường và đôi tay vững vàng. |
Một bác sĩ phẫu thuật cần có con mắt tinh tường và đôi tay vững vàng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Her skill at working with wood is coupled with a keen eye for design. Kỹ năng làm việc với gỗ của cô ấy đi cùng với con mắt thiết kế tinh tế. |
Kỹ năng làm việc với gỗ của cô ấy đi cùng với con mắt thiết kế tinh tế. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He looked at the design with the eye of an engineer. Anh ấy nhìn bản thiết kế bằng con mắt của một kỹ sư. |
Anh ấy nhìn bản thiết kế bằng con mắt của một kỹ sư. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She viewed the findings with a critical eye. Cô ấy xem xét các kết quả bằng con mắt phê phán. |
Cô ấy xem xét các kết quả bằng con mắt phê phán. | Lưu sổ câu |
| 50 |
To my eye, the windows seem out of proportion. Theo tôi nhìn thì những ô cửa sổ có vẻ không cân đối. |
Theo tôi nhìn thì những ô cửa sổ có vẻ không cân đối. | Lưu sổ câu |
| 51 |
It fastens with a hook and eye. Nó được cài bằng móc và khoen. |
Nó được cài bằng móc và khoen. | Lưu sổ câu |
| 52 |
She is the apple of her father's eye. Cô ấy là cô con gái cưng của cha mình. |
Cô ấy là cô con gái cưng của cha mình. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The bleak moorland stretched on all sides as far as the eye could see. Vùng đồng hoang ảm đạm trải dài khắp mọi phía đến tận chân trời. |
Vùng đồng hoang ảm đạm trải dài khắp mọi phía đến tận chân trời. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The kids were all eyes as he slowly unwrapped the package. Bọn trẻ chăm chú nhìn khi anh ấy từ từ mở gói đồ. |
Bọn trẻ chăm chú nhìn khi anh ấy từ từ mở gói đồ. | Lưu sổ câu |
| 55 |
He had seen his life's work destroyed before his very eyes. Ông đã chứng kiến công trình cả đời mình bị phá hủy ngay trước mắt. |
Ông đã chứng kiến công trình cả đời mình bị phá hủy ngay trước mắt. | Lưu sổ câu |
| 56 |
Before our very eyes, the bird snatched the fish from the plate and flew off. Ngay trước mắt chúng tôi, con chim quắp miếng cá khỏi đĩa rồi bay đi. |
Ngay trước mắt chúng tôi, con chim quắp miếng cá khỏi đĩa rồi bay đi. | Lưu sổ câu |
| 57 |
We're up to our eyes in work. Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc. |
Chúng tôi đang ngập đầu trong công việc. | Lưu sổ câu |
| 58 |
From the plane, we had a bird's-eye view of Manhattan. Từ trên máy bay, chúng tôi có thể nhìn toàn cảnh Manhattan từ trên cao. |
Từ trên máy bay, chúng tôi có thể nhìn toàn cảnh Manhattan từ trên cao. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Could you just run your eyes over this report? Bạn có thể xem lướt qua bản báo cáo này không? |
Bạn có thể xem lướt qua bản báo cáo này không? | Lưu sổ câu |
| 60 |
I cast my eyes around the room but couldn't see any familiar faces. Tôi đưa mắt nhìn quanh phòng nhưng không thấy gương mặt quen thuộc nào. |
Tôi đưa mắt nhìn quanh phòng nhưng không thấy gương mặt quen thuộc nào. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Can you catch the waiter's eye? Bạn có thể ra hiệu cho người phục vụ chú ý được không? |
Bạn có thể ra hiệu cho người phục vụ chú ý được không? | Lưu sổ câu |
| 62 |
I haven't clapped eyes on them for weeks. Tôi đã không nhìn thấy họ suốt mấy tuần rồi. |
Tôi đã không nhìn thấy họ suốt mấy tuần rồi. | Lưu sổ câu |
| 63 |
I hope I never set eyes on this place again! Tôi hy vọng sẽ không bao giờ phải nhìn thấy nơi này nữa! |
Tôi hy vọng sẽ không bao giờ phải nhìn thấy nơi này nữa! | Lưu sổ câu |
| 64 |
Tom fell in love the moment he laid eyes on her. Tom đã yêu ngay khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy. |
Tom đã yêu ngay khoảnh khắc nhìn thấy cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 65 |
The room was painted in soft pastels that were easy on the eye. Căn phòng được sơn bằng những gam màu pastel dịu nhẹ, rất dễ chịu khi nhìn. |
Căn phòng được sơn bằng những gam màu pastel dịu nhẹ, rất dễ chịu khi nhìn. | Lưu sổ câu |
| 66 |
'It's an antique.' 'An antique, my eye!' 'Đó là đồ cổ đấy.' 'Đồ cổ cái gì chứ!' |
'Đó là đồ cổ đấy.' 'Đồ cổ cái gì chứ!' | Lưu sổ câu |
| 67 |
I'll lend you the letters, but they're for your eyes only. Tôi sẽ cho bạn mượn những lá thư, nhưng chỉ mình bạn được xem thôi. |
Tôi sẽ cho bạn mượn những lá thư, nhưng chỉ mình bạn được xem thôi. | Lưu sổ câu |
| 68 |
I've got my eye in now - the ball is landing just where I want it. Giờ tôi đã bắt nhịp được rồi - quả bóng rơi đúng chỗ tôi muốn. |
Giờ tôi đã bắt nhịp được rồi - quả bóng rơi đúng chỗ tôi muốn. | |
| 69 |
I've never had much of an eye for fashion. Tôi chưa bao giờ có gu thời trang tốt lắm. |
Tôi chưa bao giờ có gu thời trang tốt lắm. | Lưu sổ câu |
| 70 |
She has an eye for a bargain. Cô ấy rất tinh ý trong việc săn hàng giá hời. |
Cô ấy rất tinh ý trong việc săn hàng giá hời. | Lưu sổ câu |
| 71 |
And remember, I'll have my eye on you, so you'd better behave. Và nhớ đấy, tôi sẽ để mắt đến bạn, nên tốt nhất hãy cư xử cho đàng hoàng. |
Và nhớ đấy, tôi sẽ để mắt đến bạn, nên tốt nhất hãy cư xử cho đàng hoàng. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The store detective had his eye on a group of boys who were acting suspiciously. Nhân viên an ninh cửa hàng đang để mắt đến một nhóm nam sinh có hành động đáng ngờ. |
Nhân viên an ninh cửa hàng đang để mắt đến một nhóm nam sinh có hành động đáng ngờ. | Lưu sổ câu |
| 73 |
He's got his eye on the new girl in your class. Anh ấy đang để ý cô bạn mới trong lớp bạn. |
Anh ấy đang để ý cô bạn mới trong lớp bạn. | Lưu sổ câu |
| 74 |
She's bound to notice that chipped glass; the woman has eyes like a hawk! Cô ấy chắc chắn sẽ nhận ra cái ly bị mẻ đó; bà ấy tinh mắt lắm! |
Cô ấy chắc chắn sẽ nhận ra cái ly bị mẻ đó; bà ấy tinh mắt lắm! | Lưu sổ câu |
| 75 |
During his talk, most of the delegates had one eye on the clock. Trong lúc ông ấy phát biểu, hầu hết các đại biểu đều vừa nghe vừa nhìn đồng hồ. |
Trong lúc ông ấy phát biểu, hầu hết các đại biểu đều vừa nghe vừa nhìn đồng hồ. | Lưu sổ câu |
| 76 |
She can do no wrong in her father's eyes. Trong mắt cha cô ấy, cô ấy chẳng bao giờ sai. |
Trong mắt cha cô ấy, cô ấy chẳng bao giờ sai. | Lưu sổ câu |
| 77 |
To Western eyes, the city may seem overcrowded. Trong mắt người phương Tây, thành phố này có vẻ quá đông đúc. |
Trong mắt người phương Tây, thành phố này có vẻ quá đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 78 |
In the eyes of the law, his knife was an offensive weapon. Theo pháp luật, con dao của anh ta được xem là vũ khí tấn công. |
Theo pháp luật, con dao của anh ta được xem là vũ khí tấn công. | Lưu sổ câu |
| 79 |
She doesn't want her children growing up in the public eye. Cô ấy không muốn con mình lớn lên trong sự chú ý của công chúng. |
Cô ấy không muốn con mình lớn lên trong sự chú ý của công chúng. | Lưu sổ câu |
| 80 |
Suddenly, in the twinkling of an eye, her whole life had been turned upside down. Đột nhiên, chỉ trong chớp mắt, cả cuộc đời cô ấy đã bị đảo lộn. |
Đột nhiên, chỉ trong chớp mắt, cả cuộc đời cô ấy đã bị đảo lộn. | Lưu sổ câu |
| 81 |
Over the next few months, we will keep a close eye on sales. Trong vài tháng tới, chúng tôi sẽ theo dõi sát sao doanh số bán hàng. |
Trong vài tháng tới, chúng tôi sẽ theo dõi sát sao doanh số bán hàng. | Lưu sổ câu |
| 82 |
Could you keep an eye on my bag while I go to the restroom? Bạn có thể trông giúp túi của tôi trong lúc tôi đi vệ sinh không? |
Bạn có thể trông giúp túi của tôi trong lúc tôi đi vệ sinh không? | Lưu sổ câu |
| 83 |
Police have asked residents to keep an eye out for anything suspicious. Cảnh sát đã yêu cầu người dân chú ý phát hiện bất cứ điều gì đáng ngờ. |
Cảnh sát đã yêu cầu người dân chú ý phát hiện bất cứ điều gì đáng ngờ. | Lưu sổ câu |
| 84 |
I walked around the store, keeping an eye out for bargains. Tôi đi quanh cửa hàng, để ý tìm hàng giá hời. |
Tôi đi quanh cửa hàng, để ý tìm hàng giá hời. | Lưu sổ câu |
| 85 |
We kept our eyes peeled for any signs of life. Chúng tôi căng mắt tìm bất kỳ dấu hiệu sự sống nào. |
Chúng tôi căng mắt tìm bất kỳ dấu hiệu sự sống nào. | Lưu sổ câu |
| 86 |
Keep a weather eye on your competitors. Hãy luôn cảnh giác theo dõi các đối thủ cạnh tranh của bạn. |
Hãy luôn cảnh giác theo dõi các đối thủ cạnh tranh của bạn. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Can you look me in the eye and tell me you're not lying? Bạn có thể nhìn thẳng vào mắt tôi và nói rằng bạn không nói dối không? |
Bạn có thể nhìn thẳng vào mắt tôi và nói rằng bạn không nói dối không? | Lưu sổ câu |
| 88 |
She looked her father straight in the eye and answered his question truthfully. Cô ấy nhìn thẳng vào mắt cha mình và trả lời câu hỏi của ông một cách thành thật. |
Cô ấy nhìn thẳng vào mắt cha mình và trả lời câu hỏi của ông một cách thành thật. | Lưu sổ câu |
| 89 |
He's definitely giving you the eye! Anh ta chắc chắn đang liếc mắt đưa tình với bạn đấy! |
Anh ta chắc chắn đang liếc mắt đưa tình với bạn đấy! | Lưu sổ câu |
| 90 |
She was afraid to meet my eye. Cô ấy sợ phải nhìn vào mắt tôi. |
Cô ấy sợ phải nhìn vào mắt tôi. | Lưu sổ câu |
| 91 |
Their eyes met across the crowded room. Ánh mắt họ chạm nhau qua căn phòng đông đúc. |
Ánh mắt họ chạm nhau qua căn phòng đông đúc. | Lưu sổ câu |
| 92 |
A terrible sight met their eyes. Một cảnh tượng khủng khiếp hiện ra trước mắt họ. |
Một cảnh tượng khủng khiếp hiện ra trước mắt họ. | Lưu sổ câu |
| 93 |
He pictured the scene in his mind's eye. Anh ấy hình dung cảnh tượng đó trong tâm trí. |
Anh ấy hình dung cảnh tượng đó trong tâm trí. | Lưu sổ câu |
| 94 |
The planet should be visible to the naked eye. Hành tinh đó có thể nhìn thấy bằng mắt thường. |
Hành tinh đó có thể nhìn thấy bằng mắt thường. | Lưu sổ câu |
| 95 |
She didn't bat an eyelid when I told her my news. Cô ấy chẳng hề tỏ ra ngạc nhiên khi tôi kể tin đó. |
Cô ấy chẳng hề tỏ ra ngạc nhiên khi tôi kể tin đó. | Lưu sổ câu |
| 96 |
I couldn't believe my eyes when she walked in. Tôi không thể tin vào mắt mình khi cô ấy bước vào. |
Tôi không thể tin vào mắt mình khi cô ấy bước vào. | Lưu sổ câu |
| 97 |
There wasn't a dry eye in the house when they announced their engagement. Khi họ thông báo đính hôn, cả khán phòng đều xúc động rơi nước mắt. |
Khi họ thông báo đính hôn, cả khán phòng đều xúc động rơi nước mắt. | Lưu sổ câu |
| 98 |
The two of them have never seen eye to eye on politics. Hai người họ chưa bao giờ đồng quan điểm về chính trị. |
Hai người họ chưa bao giờ đồng quan điểm về chính trị. | Lưu sổ câu |
| 99 |
He couldn't keep his eyes off the girl sitting opposite him. Anh ấy không thể rời mắt khỏi cô gái ngồi đối diện. |
Anh ấy không thể rời mắt khỏi cô gái ngồi đối diện. | Lưu sổ câu |
| 100 |
The appointment of a woman was one in the eye for male domination. Việc bổ nhiệm một phụ nữ là một cú giáng vào sự thống trị của nam giới. |
Việc bổ nhiệm một phụ nữ là một cú giáng vào sự thống trị của nam giới. | Lưu sổ câu |
| 101 |
He's only ever had eyes for his wife. Anh ấy chỉ luôn yêu và để ý đến vợ mình. |
Anh ấy chỉ luôn yêu và để ý đến vợ mình. | Lưu sổ câu |
| 102 |
Travelling really opens your eyes to other cultures. Du lịch thực sự giúp bạn mở mang tầm mắt về các nền văn hóa khác. |
Du lịch thực sự giúp bạn mở mang tầm mắt về các nền văn hóa khác. | Lưu sổ câu |
| 103 |
Try looking at it through her eyes for a change. Thử nhìn vấn đề qua góc nhìn của cô ấy xem sao. |
Thử nhìn vấn đề qua góc nhìn của cô ấy xem sao. | Lưu sổ câu |
| 104 |
Events are seen through the eyes of a Polish refugee. Các sự kiện được nhìn qua con mắt của một người tị nạn Ba Lan. |
Các sự kiện được nhìn qua con mắt của một người tị nạn Ba Lan. | Lưu sổ câu |
| 105 |
Out of the corner of her eye, she saw him coming closer. Qua khóe mắt, cô ấy thấy anh ta đang tiến lại gần. |
Qua khóe mắt, cô ấy thấy anh ta đang tiến lại gần. | Lưu sổ câu |
| 106 |
You can't just close your eyes to his violence. Bạn không thể cứ nhắm mắt làm ngơ trước hành vi bạo lực của anh ta. |
Bạn không thể cứ nhắm mắt làm ngơ trước hành vi bạo lực của anh ta. | Lưu sổ câu |
| 107 |
They seem intent on shutting their eyes to the problems of pollution. Họ dường như cố tình làm ngơ trước các vấn đề ô nhiễm. |
Họ dường như cố tình làm ngơ trước các vấn đề ô nhiễm. | Lưu sổ câu |
| 108 |
The children played under the watchful eye of their father. Bọn trẻ chơi đùa dưới sự trông chừng cẩn thận của cha chúng. |
Bọn trẻ chơi đùa dưới sự trông chừng cẩn thận của cha chúng. | Lưu sổ câu |
| 109 |
I want you under my eye. Tôi muốn bạn ở trong tầm giám sát của tôi. |
Tôi muốn bạn ở trong tầm giám sát của tôi. | Lưu sổ câu |
| 110 |
I've made this trip so often that I could do it with my eyes shut. Tôi đã đi chuyến này thường xuyên đến mức có thể nhắm mắt cũng làm được. |
Tôi đã đi chuyến này thường xuyên đến mức có thể nhắm mắt cũng làm được. | Lưu sổ câu |
| 111 |
He bought the warehouse with an eye to converting it into a hotel. Anh ấy mua nhà kho đó với ý định cải tạo nó thành khách sạn. |
Anh ấy mua nhà kho đó với ý định cải tạo nó thành khách sạn. | Lưu sổ câu |
| 112 |
He drew the curtains to make sure no prying eyes saw what he was doing. Anh ấy kéo rèm lại để chắc chắn không có cặp mắt tò mò nào nhìn thấy việc mình đang làm. |
Anh ấy kéo rèm lại để chắc chắn không có cặp mắt tò mò nào nhìn thấy việc mình đang làm. | Lưu sổ câu |
| 113 |
He held up the newspaper to shield his eyes from the sun. Anh ấy giơ tờ báo lên để che mắt khỏi ánh nắng. |
Anh ấy giơ tờ báo lên để che mắt khỏi ánh nắng. | Lưu sổ câu |
| 114 |
He let his eyes roam around the scene. Anh ấy đưa mắt nhìn khắp quang cảnh. |
Anh ấy đưa mắt nhìn khắp quang cảnh. | Lưu sổ câu |
| 115 |
He looked at me with a twinkle in his eye. Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt lấp lánh tinh nghịch. |
Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt lấp lánh tinh nghịch. | Lưu sổ câu |
| 116 |
He turned his eyes to the door when he heard the handle turning. Anh ấy hướng mắt về phía cửa khi nghe thấy tay nắm cửa xoay. |
Anh ấy hướng mắt về phía cửa khi nghe thấy tay nắm cửa xoay. | Lưu sổ câu |
| 117 |
Her bleary eyes showed that she hadn't slept. Đôi mắt lờ đờ của cô ấy cho thấy cô ấy đã không ngủ. |
Đôi mắt lờ đờ của cô ấy cho thấy cô ấy đã không ngủ. | Lưu sổ câu |
| 118 |
Her eyes danced with amusement. Đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ thích thú. |
Đôi mắt cô ấy ánh lên vẻ thích thú. | Lưu sổ câu |
| 119 |
Her eyes dilated with horror at what she had done. Đôi mắt cô ấy mở to vì kinh hoàng trước điều mình đã làm. |
Đôi mắt cô ấy mở to vì kinh hoàng trước điều mình đã làm. | Lưu sổ câu |
| 120 |
Her eyes flew open in surprise. Mắt cô ấy mở bừng ra vì ngạc nhiên. |
Mắt cô ấy mở bừng ra vì ngạc nhiên. | Lưu sổ câu |
| 121 |
Her eyes glazed over when I said I worked in dictionaries. Mắt cô ấy trở nên đờ đẫn khi tôi nói rằng tôi làm việc trong lĩnh vực từ điển. |
Mắt cô ấy trở nên đờ đẫn khi tôi nói rằng tôi làm việc trong lĩnh vực từ điển. | Lưu sổ câu |
| 122 |
Her eyes prickled with unshed tears. Mắt cô ấy cay xè vì những giọt nước mắt chưa kịp rơi. |
Mắt cô ấy cay xè vì những giọt nước mắt chưa kịp rơi. | Lưu sổ câu |
| 123 |
Her eyes squinted against the brightness. Cô ấy nheo mắt vì ánh sáng chói. |
Cô ấy nheo mắt vì ánh sáng chói. | Lưu sổ câu |
| 124 |
His eyes blazed with menace. Đôi mắt anh ta rực lên vẻ đe dọa. |
Đôi mắt anh ta rực lên vẻ đe dọa. | Lưu sổ câu |
| 125 |
Her eyes told me nothing. Đôi mắt cô ấy chẳng tiết lộ điều gì với tôi. |
Đôi mắt cô ấy chẳng tiết lộ điều gì với tôi. | Lưu sổ câu |
| 126 |
His eyes bulged in fury. Mắt anh ta trợn lên vì giận dữ. |
Mắt anh ta trợn lên vì giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 127 |
His eyes crinkled at the corners as he smiled. Khóe mắt anh ấy nhăn lại khi anh mỉm cười. |
Khóe mắt anh ấy nhăn lại khi anh mỉm cười. | Lưu sổ câu |
| 128 |
His eyes darted from face to face. Mắt anh ấy đảo nhanh từ gương mặt này sang gương mặt khác. |
Mắt anh ấy đảo nhanh từ gương mặt này sang gương mặt khác. | Lưu sổ câu |
| 129 |
His eyes drifted over to Helen's chair. Ánh mắt anh ấy lơ đãng hướng về chiếc ghế của Helen. |
Ánh mắt anh ấy lơ đãng hướng về chiếc ghế của Helen. | Lưu sổ câu |
| 130 |
His eyes hardened as he remembered how they had laughed at him. Ánh mắt anh ấy trở nên lạnh lại khi nhớ đến việc họ đã cười nhạo mình. |
Ánh mắt anh ấy trở nên lạnh lại khi nhớ đến việc họ đã cười nhạo mình. | Lưu sổ câu |
| 131 |
His eyes held a mischievous gleam. Đôi mắt anh ấy ánh lên vẻ tinh nghịch. |
Đôi mắt anh ấy ánh lên vẻ tinh nghịch. | Lưu sổ câu |
| 132 |
His eyes never left mine. Ánh mắt anh ấy không rời khỏi mắt tôi. |
Ánh mắt anh ấy không rời khỏi mắt tôi. | Lưu sổ câu |
| 133 |
His eyes reflected his anguish. Đôi mắt anh ấy phản chiếu nỗi đau khổ trong lòng. |
Đôi mắt anh ấy phản chiếu nỗi đau khổ trong lòng. | Lưu sổ câu |
| 134 |
His eyes rounded in mock amazement. Mắt anh ấy mở tròn ra, giả vờ ngạc nhiên. |
Mắt anh ấy mở tròn ra, giả vờ ngạc nhiên. | Lưu sổ câu |
| 135 |
His eyes were drawn to a bundle of papers in the corner. Ánh mắt anh ấy bị thu hút bởi một xấp giấy ở góc phòng. |
Ánh mắt anh ấy bị thu hút bởi một xấp giấy ở góc phòng. | Lưu sổ câu |
| 136 |
His narrow eyes betrayed his impatience. Đôi mắt nheo lại của anh ấy để lộ sự mất kiên nhẫn. |
Đôi mắt nheo lại của anh ấy để lộ sự mất kiên nhẫn. | Lưu sổ câu |
| 137 |
I didn't want to strain my eyes reading, so I turned on the light. Tôi không muốn căng mắt đọc nên đã bật đèn lên. |
Tôi không muốn căng mắt đọc nên đã bật đèn lên. | Lưu sổ câu |
| 138 |
It is essential to wear some form of eye protection. Việc đeo một loại kính bảo vệ mắt nào đó là rất cần thiết. |
Việc đeo một loại kính bảo vệ mắt nào đó là rất cần thiết. | Lưu sổ câu |
| 139 |
My eyes followed his every move. Mắt tôi dõi theo từng cử động của anh ấy. |
Mắt tôi dõi theo từng cử động của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 140 |
My eyes strained to make anything out in the darkness. Mắt tôi căng ra cố nhìn rõ thứ gì đó trong bóng tối. |
Mắt tôi căng ra cố nhìn rõ thứ gì đó trong bóng tối. | Lưu sổ câu |
| 141 |
My eyes water when I chop onions. Mắt tôi chảy nước khi thái hành. |
Mắt tôi chảy nước khi thái hành. | Lưu sổ câu |
| 142 |
Out of the corner of her eye, she saw Harry start forward. Qua khóe mắt, cô ấy thấy Harry bắt đầu tiến lên. |
Qua khóe mắt, cô ấy thấy Harry bắt đầu tiến lên. | Lưu sổ câu |
| 143 |
She averted her eyes from his face. Cô ấy ngoảnh mắt tránh nhìn vào mặt anh ấy. |
Cô ấy ngoảnh mắt tránh nhìn vào mặt anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 144 |
She could feel the old lady's eyes boring into her. Cô ấy cảm thấy ánh mắt của bà lão đang nhìn xoáy vào mình. |
Cô ấy cảm thấy ánh mắt của bà lão đang nhìn xoáy vào mình. | Lưu sổ câu |
| 145 |
She just looked at me with those big blue eyes of hers. Cô ấy chỉ nhìn tôi bằng đôi mắt xanh to tròn của mình. |
Cô ấy chỉ nhìn tôi bằng đôi mắt xanh to tròn của mình. | Lưu sổ câu |
| 146 |
She laughed, her eyes alight with excitement. Cô ấy bật cười, đôi mắt sáng lên vì phấn khích. |
Cô ấy bật cười, đôi mắt sáng lên vì phấn khích. | Lưu sổ câu |
| 147 |
She reached up and tried to gouge her attacker's eyes. Cô ấy với tay lên và cố móc mắt kẻ tấn công mình. |
Cô ấy với tay lên và cố móc mắt kẻ tấn công mình. | Lưu sổ câu |
| 148 |
She responded softly, her eyes showing concern. Cô ấy đáp lại nhẹ nhàng, đôi mắt lộ vẻ quan tâm. |
Cô ấy đáp lại nhẹ nhàng, đôi mắt lộ vẻ quan tâm. | Lưu sổ câu |
| 149 |
She tried to sit up, her eyes fixed on Jean's face. Cô ấy cố ngồi dậy, mắt dán chặt vào gương mặt Jean. |
Cô ấy cố ngồi dậy, mắt dán chặt vào gương mặt Jean. | Lưu sổ câu |
| 150 |
Skiers wear goggles to protect their eyes from the sun. Người trượt tuyết đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng. |
Người trượt tuyết đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng. | Lưu sổ câu |
| 151 |
The dog's hungry eyes were on my sandwich. Đôi mắt đói khát của con chó dán vào chiếc bánh sandwich của tôi. |
Đôi mắt đói khát của con chó dán vào chiếc bánh sandwich của tôi. | Lưu sổ câu |
| 152 |
The sun was in my eyes, and I couldn't see the road. Mặt trời chiếu vào mắt khiến tôi không nhìn thấy đường. |
Mặt trời chiếu vào mắt khiến tôi không nhìn thấy đường. | Lưu sổ câu |
| 153 |
Their eyes locked in a battle of wills. Ánh mắt họ khóa chặt vào nhau trong một cuộc đấu ý chí. |
Ánh mắt họ khóa chặt vào nhau trong một cuộc đấu ý chí. | Lưu sổ câu |
| 154 |
Tina squeezed her eyes shut and bit her lip. Tina nhắm chặt mắt và cắn môi. |
Tina nhắm chặt mắt và cắn môi. | Lưu sổ câu |
| 155 |
To an expert eye, the painting is an obvious fake. Dưới con mắt của chuyên gia, bức tranh rõ ràng là đồ giả. |
Dưới con mắt của chuyên gia, bức tranh rõ ràng là đồ giả. | Lưu sổ câu |
| 156 |
You need to look at your website through the user's eyes. Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng. |
Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng. | Lưu sổ câu |
| 157 |
Her bleary eyes showed that she hadn't slept. Đôi mắt mờ của cô ấy cho thấy cô ấy chưa ngủ. |
Đôi mắt mờ của cô ấy cho thấy cô ấy chưa ngủ. | Lưu sổ câu |
| 158 |
His eyes drifted over to Helen's chair. Mắt anh nhìn sang chiếc ghế của Helen. |
Mắt anh nhìn sang chiếc ghế của Helen. | Lưu sổ câu |
| 159 |
I didn't want to strain my eyes to read, so I put the light on. Tôi không muốn mỏi mắt để đọc, vì vậy tôi đã bật đèn lên. |
Tôi không muốn mỏi mắt để đọc, vì vậy tôi đã bật đèn lên. | Lưu sổ câu |
| 160 |
She could feel the old lady's eyes bore into her. Cô có thể cảm thấy đôi mắt của một bà lão đang nhìn sâu vào mình. |
Cô có thể cảm thấy đôi mắt của một bà lão đang nhìn sâu vào mình. | Lưu sổ câu |
| 161 |
She reached up and tried to gouge her attacker's eyes. Cô ấy với tay lên và cố gắng khoét mắt kẻ tấn công mình. |
Cô ấy với tay lên và cố gắng khoét mắt kẻ tấn công mình. | Lưu sổ câu |
| 162 |
She tried to sit up, her eyes fixed on Jean's face. Cô cố gắng ngồi dậy, mắt dán vào mặt Jean. |
Cô cố gắng ngồi dậy, mắt dán vào mặt Jean. | Lưu sổ câu |
| 163 |
The dog's hungry eyes were on my sandwich. Đôi mắt đói của con chó nhìn vào chiếc bánh mì kẹp của tôi. |
Đôi mắt đói của con chó nhìn vào chiếc bánh mì kẹp của tôi. | Lưu sổ câu |
| 164 |
The sun was in my eyes and I couldn't see the road. Mặt trời chiếu vào mắt tôi và tôi không thể nhìn thấy đường. |
Mặt trời chiếu vào mắt tôi và tôi không thể nhìn thấy đường. | Lưu sổ câu |
| 165 |
You need to look at your website through the user's eyes. Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng. |
Bạn cần nhìn trang web của mình qua con mắt của người dùng. | Lưu sổ câu |