extensive: Rộng lớn, bao quát
Extensive mô tả điều gì đó có phạm vi hoặc quy mô rộng lớn hoặc bao quát nhiều lĩnh vực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
extensive
|
Phiên âm: /ɪkˈstensɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rộng lớn, bao quát, toàn diện | Ngữ cảnh: Dùng để nói về quy mô, phạm vi hoặc mức độ lớn |
Ví dụ: The report provides extensive information on the topic
Báo cáo cung cấp thông tin toàn diện về chủ đề này |
Báo cáo cung cấp thông tin toàn diện về chủ đề này |
| 2 |
2
extensively
|
Phiên âm: /ɪkˈstensɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách rộng rãi, toàn diện | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc nghiên cứu được thực hiện trên phạm vi lớn |
Ví dụ: The area has been extensively damaged by the flood
Khu vực này đã bị thiệt hại nặng nề do lũ |
Khu vực này đã bị thiệt hại nặng nề do lũ |
| 3 |
3
extensiveness
|
Phiên âm: /ɪkˈstensɪvnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính rộng lớn, tính toàn diện | Ngữ cảnh: Dùng để nói về đặc điểm hoặc mức độ bao phủ rộng của điều gì đó |
Ví dụ: The extensiveness of the study impressed the reviewers
Tính toàn diện của nghiên cứu đã gây ấn tượng với các nhà phản biện |
Tính toàn diện của nghiên cứu đã gây ấn tượng với các nhà phản biện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The restaurant has an extensive menu and daily specials.
Nhà hàng có thực đơn phong phú và các món đặc biệt hằng ngày. |
Nhà hàng có thực đơn phong phú và các món đặc biệt hằng ngày. | |
| 2 |
He possesses an extensive knowledge of banking.
Anh ấy có kiến thức sâu rộng về ngân hàng. |
Anh ấy có kiến thức sâu rộng về ngân hàng. | |
| 3 |
Many of the older paintings have undergone extensive restoration.
Nhiều bức tranh cổ đã trải qua quá trình phục chế quy mô lớn. |
Nhiều bức tranh cổ đã trải qua quá trình phục chế quy mô lớn. | |
| 4 |
Her knowledge of English grammar is very extensive.
Kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của cô ấy rất sâu rộng. |
Kiến thức ngữ pháp tiếng Anh của cô ấy rất sâu rộng. | |
| 5 |
The museum offers extensive facilities for study.
Bảo tàng cung cấp cơ sở vật chất học tập phong phú. |
Bảo tàng cung cấp cơ sở vật chất học tập phong phú. | |
| 6 |
The IRA had extensive supplies of arms.
IRA có nguồn cung vũ khí dồi dào. |
IRA có nguồn cung vũ khí dồi dào. | |
| 7 |
Her knowledge of the subject is extensive.
Kiến thức của cô ấy về chủ đề này rất rộng. |
Kiến thức của cô ấy về chủ đề này rất rộng. | |
| 8 |
The house stands in extensive grounds.
Ngôi nhà tọa lạc trên khu đất rộng lớn. |
Ngôi nhà tọa lạc trên khu đất rộng lớn. | |
| 9 |
The university has extensive playing fields.
Trường đại học có nhiều sân thể thao rộng lớn. |
Trường đại học có nhiều sân thể thao rộng lớn. | |
| 10 |
Experts believe that the coming drought will be extensive.
Các chuyên gia tin rằng đợt hạn hán sắp tới sẽ trên diện rộng. |
Các chuyên gia tin rằng đợt hạn hán sắp tới sẽ trên diện rộng. | |
| 11 |
She suffered extensive injuries in the accident.
Cô ấy bị thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn. |
Cô ấy bị thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn. | |
| 12 |
The fire caused extensive damage.
Vụ hỏa hoạn gây thiệt hại nghiêm trọng. |
Vụ hỏa hoạn gây thiệt hại nghiêm trọng. | |
| 13 |
The drug has undergone extensive clinical trials.
Loại thuốc này đã trải qua các thử nghiệm lâm sàng rộng rãi. |
Loại thuốc này đã trải qua các thử nghiệm lâm sàng rộng rãi. | |
| 14 |
The authorities conducted an extensive investigation into his tax affairs.
Nhà chức trách đã tiến hành cuộc điều tra sâu rộng về vấn đề thuế của ông ta. |
Nhà chức trách đã tiến hành cuộc điều tra sâu rộng về vấn đề thuế của ông ta. | |
| 15 |
The palace has extensive gardens, a maze, and tennis courts.
Cung điện có khu vườn rộng lớn, một mê cung và các sân tennis. |
Cung điện có khu vườn rộng lớn, một mê cung và các sân tennis. | |
| 16 |
After extensive research, Albert Hofmann first succeeded in synthesizing the acid in 1938.
Sau quá trình nghiên cứu sâu rộng, Albert Hofmann lần đầu tổng hợp thành công axit này vào năm 1938. |
Sau quá trình nghiên cứu sâu rộng, Albert Hofmann lần đầu tổng hợp thành công axit này vào năm 1938. | |
| 17 |
Several of the crash victims had to undergo extensive plastic surgery.
Một số nạn nhân vụ tai nạn phải trải qua phẫu thuật thẩm mỹ quy mô lớn. |
Một số nạn nhân vụ tai nạn phải trải qua phẫu thuật thẩm mỹ quy mô lớn. | |
| 18 |
He has carried out extensive research into renewable energy sources.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về các nguồn năng lượng tái tạo. |
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về các nguồn năng lượng tái tạo. | |
| 19 |
The new drug has undergone extensive medical trials.
Loại thuốc mới đã trải qua các thử nghiệm y khoa rộng rãi. |
Loại thuốc mới đã trải qua các thử nghiệm y khoa rộng rãi. | |
| 20 |
He suffered extensive injuries in a street attack.
Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tấn công trên phố. |
Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tấn công trên phố. | |
| 21 |
Fire has caused extensive damage to the island's forests.
Hỏa hoạn đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho rừng trên đảo. |
Hỏa hoạn đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho rừng trên đảo. | |
| 22 |
The school has extensive playing fields.
Trường có nhiều sân thể thao rộng lớn. |
Trường có nhiều sân thể thao rộng lớn. | |
| 23 |
The Olympics receive extensive television coverage.
Thế vận hội được truyền hình đưa tin rộng rãi. |
Thế vận hội được truyền hình đưa tin rộng rãi. | |
| 24 |
She has extensive experience in computers.
Cô ấy có kinh nghiệm phong phú về máy tính. |
Cô ấy có kinh nghiệm phong phú về máy tính. | |
| 25 |
He has garnered extensive support for his proposals.
Anh ấy đã giành được sự ủng hộ rộng rãi cho các đề xuất của mình. |
Anh ấy đã giành được sự ủng hộ rộng rãi cho các đề xuất của mình. | |
| 26 |
When built, the palace and its grounds were more extensive than the city itself.
Khi được xây dựng, cung điện và khuôn viên của nó còn rộng lớn hơn cả thành phố. |
Khi được xây dựng, cung điện và khuôn viên của nó còn rộng lớn hơn cả thành phố. | |
| 27 |
The house has extensive grounds.
Ngôi nhà có khuôn viên rất rộng. |
Ngôi nhà có khuôn viên rất rộng. | |
| 28 |
The fire caused extensive damage.
Vụ cháy đã gây ra thiệt hại trên diện rộng. |
Vụ cháy đã gây ra thiệt hại trên diện rộng. | |
| 29 |
She suffered extensive injuries in the accident.
Cô ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn. |
Cô ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn. | |
| 30 |
The restaurant offers an extensive range of wines.
Nhà hàng cung cấp một danh mục rượu vang rất phong phú. |
Nhà hàng cung cấp một danh mục rượu vang rất phong phú. | |
| 31 |
The book includes an extensive bibliography of books and articles.
Cuốn sách bao gồm một thư mục tài liệu tham khảo rất đầy đủ gồm sách và bài báo. |
Cuốn sách bao gồm một thư mục tài liệu tham khảo rất đầy đủ gồm sách và bài báo. | |
| 32 |
His knowledge of music is extensive.
Kiến thức âm nhạc của anh ấy rất rộng. |
Kiến thức âm nhạc của anh ấy rất rộng. | |
| 33 |
She has extensive experience with computers.
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm về máy tính. |
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm về máy tính. | |
| 34 |
After doing extensive reading on the subject, she set to work on an article.
Sau khi đọc rất nhiều về chủ đề này, cô ấy bắt tay vào viết một bài báo. |
Sau khi đọc rất nhiều về chủ đề này, cô ấy bắt tay vào viết một bài báo. | |
| 35 |
The authorities conducted an extensive investigation into his tax affairs.
Nhà chức trách đã tiến hành một cuộc điều tra sâu rộng về các vấn đề thuế của ông ấy. |
Nhà chức trách đã tiến hành một cuộc điều tra sâu rộng về các vấn đề thuế của ông ấy. | |
| 36 |
Extensive repair work is being carried out.
Công việc sửa chữa mở rộng đang được thực hiện. |
Công việc sửa chữa mở rộng đang được thực hiện. | |
| 37 |
Extensive research has been done into this disease.
Nghiên cứu sâu rộng đã được thực hiện về căn bệnh này. |
Nghiên cứu sâu rộng đã được thực hiện về căn bệnh này. |