| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
exploitation
|
Phiên âm: /ˌeksplɔɪˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khai thác; bóc lột | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/kinh tế |
Ví dụ: Resource exploitation harms nature
Việc khai thác tài nguyên gây hại thiên nhiên |
Việc khai thác tài nguyên gây hại thiên nhiên |
| 2 |
2
exploit
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khai thác; lợi dụng | Ngữ cảnh: Dùng khi sử dụng tài nguyên/người vì lợi ích |
Ví dụ: The company exploited natural resources
Công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên |
Công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên |
| 3 |
3
exploits
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khai thác | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: He exploits every opportunity
Anh ấy tận dụng mọi cơ hội |
Anh ấy tận dụng mọi cơ hội |
| 4 |
4
exploiting
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang khai thác | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Exploiting workers is illegal
Bóc lột người lao động là bất hợp pháp |
Bóc lột người lao động là bất hợp pháp |
| 5 |
5
exploited
|
Phiên âm: /ɪkˈsplɔɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bóc lột | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Exploited children need protection
Trẻ em bị bóc lột cần được bảo vệ |
Trẻ em bị bóc lột cần được bảo vệ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||