experimental: Thực nghiệm; thử nghiệm
Experimental là tính từ chỉ những gì đang trong giai đoạn thử nghiệm hoặc dựa trên thí nghiệm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
experiment
|
Phiên âm: /ɪkˈsperɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thí nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/nghiên cứu |
The experiment failed |
Thí nghiệm thất bại |
| 2 |
Từ:
experiment
|
Phiên âm: /ɪkˈsperɪment/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thí nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng khi thử nghiệm ý tưởng |
They experiment with new methods |
Họ thử nghiệm phương pháp mới |
| 3 |
Từ:
experimental
|
Phiên âm: /ɪkˌsperɪˈmentl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính thử nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái chưa ổn định |
Experimental drugs are tested |
Thuốc thử nghiệm đang được kiểm tra |
| 4 |
Từ:
experimentally
|
Phiên âm: /ɪkˌsperɪˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo cách thử nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
The theory was tested experimentally |
Lý thuyết được kiểm tra bằng thực nghiệm |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The school's experimental teaching methods include letting the children decide what to study. Phương pháp giảng dạy thử nghiệm của trường bao gồm việc để bọn trẻ quyết định học gì. |
Phương pháp giảng dạy thử nghiệm của trường bao gồm việc để bọn trẻ quyết định học gì. | Lưu sổ câu |
| 2 |
experimental theatre/art/music nhà hát thử nghiệm / nghệ thuật / âm nhạc |
nhà hát thử nghiệm / nghệ thuật / âm nhạc | Lưu sổ câu |
| 3 |
The equipment is still at the experimental stage. Thiết bị vẫn đang ở giai đoạn thử nghiệm. |
Thiết bị vẫn đang ở giai đoạn thử nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Doctors stress that this kind of treatment is still experimental. Các bác sĩ nhấn mạnh rằng loại điều trị này vẫn còn đang thử nghiệm. |
Các bác sĩ nhấn mạnh rằng loại điều trị này vẫn còn đang thử nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
experimental conditions/data/evidence điều kiện / dữ liệu / bằng chứng thực nghiệm |
điều kiện / dữ liệu / bằng chứng thực nghiệm | Lưu sổ câu |
| 6 |
experimental physics vật lý thực nghiệm |
vật lý thực nghiệm | Lưu sổ câu |
| 7 |
These techniques are still highly experimental. Những kỹ thuật này vẫn còn mang tính thử nghiệm cao. |
Những kỹ thuật này vẫn còn mang tính thử nghiệm cao. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Actors and audience worked together to create three pieces of experimental theatre. Các diễn viên và khán giả đã làm việc cùng nhau để tạo ra ba phần của nhà hát thử nghiệm. |
Các diễn viên và khán giả đã làm việc cùng nhau để tạo ra ba phần của nhà hát thử nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The school's experimental teaching methods include letting the children decide what to study. Phương pháp giảng dạy thử nghiệm của trường bao gồm việc để bọn trẻ quyết định học gì. |
Phương pháp giảng dạy thử nghiệm của trường bao gồm việc để bọn trẻ quyết định học gì. | Lưu sổ câu |