experiment: Thí nghiệm
Experiment là một quá trình thử nghiệm hoặc kiểm tra để tìm ra kết quả hoặc kiểm chứng một giả thuyết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
experiment
|
Phiên âm: /ɪkˈsperɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thí nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/nghiên cứu |
The experiment failed |
Thí nghiệm thất bại |
| 2 |
Từ:
experiment
|
Phiên âm: /ɪkˈsperɪment/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thí nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng khi thử nghiệm ý tưởng |
They experiment with new methods |
Họ thử nghiệm phương pháp mới |
| 3 |
Từ:
experimental
|
Phiên âm: /ɪkˌsperɪˈmentl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính thử nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái chưa ổn định |
Experimental drugs are tested |
Thuốc thử nghiệm đang được kiểm tra |
| 4 |
Từ:
experimentally
|
Phiên âm: /ɪkˌsperɪˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo cách thử nghiệm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
The theory was tested experimentally |
Lý thuyết được kiểm tra bằng thực nghiệm |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Facts can be established by observation and experiment. Sự thật có thể được xác lập bằng quan sát và thí nghiệm. |
Sự thật có thể được xác lập bằng quan sát và thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The results of the experiment confirmed their predictions. Kết quả thí nghiệm xác nhận dự đoán của họ. |
Kết quả thí nghiệm xác nhận dự đoán của họ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The experiment was a big success. Thí nghiệm đã thành công lớn. |
Thí nghiệm đã thành công lớn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Mingle these two substances before the experiment. Trộn hai chất này trước khi thí nghiệm. |
Trộn hai chất này trước khi thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The experiment confirmed my theory. Thí nghiệm đã xác nhận lý thuyết của tôi. |
Thí nghiệm đã xác nhận lý thuyết của tôi. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The results of the experiment were inconclusive. Kết quả thí nghiệm không mang tính kết luận. |
Kết quả thí nghiệm không mang tính kết luận. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The result of the experiment was satisfactory. Kết quả thí nghiệm khá thỏa đáng. |
Kết quả thí nghiệm khá thỏa đáng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
They had to drop the experiment midstream. Họ phải dừng thí nghiệm giữa chừng. |
Họ phải dừng thí nghiệm giữa chừng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The demonstrators set up the apparatus for the experiment. Những người trình diễn đã lắp đặt thiết bị cho thí nghiệm. |
Những người trình diễn đã lắp đặt thiết bị cho thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This experiment is designed to test the new drug. Thí nghiệm này được thiết kế để thử nghiệm loại thuốc mới. |
Thí nghiệm này được thiết kế để thử nghiệm loại thuốc mới. | Lưu sổ câu |
| 11 |
They are absorbed in the experiment. Họ đang mải mê với thí nghiệm. |
Họ đang mải mê với thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Why did he repeat the experiment? Tại sao anh ấy lặp lại thí nghiệm? |
Tại sao anh ấy lặp lại thí nghiệm? | Lưu sổ câu |
| 13 |
The experiment produced some unexpected results. Thí nghiệm tạo ra một số kết quả bất ngờ. |
Thí nghiệm tạo ra một số kết quả bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The researchers are repeating the experiment on rats. Các nhà nghiên cứu đang lặp lại thí nghiệm trên chuột. |
Các nhà nghiên cứu đang lặp lại thí nghiệm trên chuột. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He crystallized salt as part of his experiment. Anh ấy kết tinh muối như một phần của thí nghiệm. |
Anh ấy kết tinh muối như một phần của thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Their experiment ended in success. Thí nghiệm của họ kết thúc thành công. |
Thí nghiệm của họ kết thúc thành công. | Lưu sổ câu |
| 17 |
They were toiling at their experiment. Họ đang vất vả với thí nghiệm. |
Họ đang vất vả với thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
We should like to do another experiment. Chúng tôi muốn làm một thí nghiệm khác. |
Chúng tôi muốn làm một thí nghiệm khác. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The results of this experiment do not correlate with the results of earlier ones. Kết quả thí nghiệm này không tương quan với các thí nghiệm trước. |
Kết quả thí nghiệm này không tương quan với các thí nghiệm trước. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He found himself regarding it as an experiment in realism. Anh nhận ra mình đang xem đó như một thử nghiệm về chủ nghĩa hiện thực. |
Anh nhận ra mình đang xem đó như một thử nghiệm về chủ nghĩa hiện thực. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The results of this experiment don't correlate with the results of earlier ones. Kết quả thí nghiệm này không tương quan với các thí nghiệm trước đó. |
Kết quả thí nghiệm này không tương quan với các thí nghiệm trước đó. | Lưu sổ câu |
| 22 |
I like to experiment with different light filters on my camera. Tôi thích thử nghiệm các bộ lọc ánh sáng khác nhau cho máy ảnh. |
Tôi thích thử nghiệm các bộ lọc ánh sáng khác nhau cho máy ảnh. | Lưu sổ câu |
| 23 |
We can learn by experiment that oil and water will not mix. Qua thí nghiệm ta biết dầu và nước không hòa lẫn. |
Qua thí nghiệm ta biết dầu và nước không hòa lẫn. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The young film-makers were given free rein to experiment with new themes and techniques. Các nhà làm phim trẻ được tự do thử nghiệm chủ đề và kỹ thuật mới. |
Các nhà làm phim trẻ được tự do thử nghiệm chủ đề và kỹ thuật mới. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Is he any good at gardening? We might experiment with letting him try. Anh ta có giỏi làm vườn không? Ta có thể thử để anh ấy làm xem sao. |
Anh ta có giỏi làm vườn không? Ta có thể thử để anh ấy làm xem sao. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The researchers must keep within the parameters of the experiment. Các nhà nghiên cứu phải tuân theo các thông số của thí nghiệm. |
Các nhà nghiên cứu phải tuân theo các thông số của thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Don't mix up the bottles—you'll have to repeat the experiment if you do. Đừng nhầm lẫn các chai—nếu không bạn sẽ phải làm lại thí nghiệm. |
Đừng nhầm lẫn các chai—nếu không bạn sẽ phải làm lại thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 28 |
We may conclude that he never had recourse to this simple experiment. Ta có thể kết luận rằng anh ấy chưa từng dùng đến thí nghiệm đơn giản này. |
Ta có thể kết luận rằng anh ấy chưa từng dùng đến thí nghiệm đơn giản này. | Lưu sổ câu |
| 29 |
We were perfectly satisfied with the outcome of the experiment. Chúng tôi hoàn toàn hài lòng với kết quả thí nghiệm. |
Chúng tôi hoàn toàn hài lòng với kết quả thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The students will do an experiment in class tomorrow. Ngày mai học sinh sẽ làm một thí nghiệm trong lớp. |
Ngày mai học sinh sẽ làm một thí nghiệm trong lớp. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The research team carried out a series of laboratory experiments. Nhóm nghiên cứu đã tiến hành một loạt thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. |
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành một loạt thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The results of the experiment were inconclusive. Kết quả của thí nghiệm chưa đi đến kết luận rõ ràng. |
Kết quả của thí nghiệm chưa đi đến kết luận rõ ràng. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The 30 subjects in each experiment were divided into two groups. Ba mươi đối tượng trong mỗi thí nghiệm được chia thành hai nhóm. |
Ba mươi đối tượng trong mỗi thí nghiệm được chia thành hai nhóm. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The temperature was kept constant during the experiment. Nhiệt độ được giữ ổn định trong suốt thí nghiệm. |
Nhiệt độ được giữ ổn định trong suốt thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Many people do not like the idea of experiments on animals. Nhiều người không thích ý tưởng thí nghiệm trên động vật. |
Nhiều người không thích ý tưởng thí nghiệm trên động vật. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The experiment with cells from other species was unsuccessful. Thí nghiệm với tế bào từ các loài khác đã không thành công. |
Thí nghiệm với tế bào từ các loài khác đã không thành công. | Lưu sổ câu |
| 37 |
I've never cooked this before, so it's an experiment. Tôi chưa từng nấu món này trước đây, nên đây là một lần thử nghiệm. |
Tôi chưa từng nấu món này trước đây, nên đây là một lần thử nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 38 |
The country's brief experiment in democracy ended quickly. Cuộc thử nghiệm dân chủ ngắn ngủi của đất nước này đã nhanh chóng kết thúc. |
Cuộc thử nghiệm dân chủ ngắn ngủi của đất nước này đã nhanh chóng kết thúc. | Lưu sổ câu |
| 39 |
His experiments with narrative form were very influential. Những thử nghiệm của ông ấy với hình thức trần thuật đã có ảnh hưởng lớn. |
Những thử nghiệm của ông ấy với hình thức trần thuật đã có ảnh hưởng lớn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The system was installed four years ago as an experiment. Hệ thống này được lắp đặt cách đây bốn năm như một thử nghiệm. |
Hệ thống này được lắp đặt cách đây bốn năm như một thử nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Further experiments will be carried out to verify this result. Các thí nghiệm tiếp theo sẽ được tiến hành để xác minh kết quả này. |
Các thí nghiệm tiếp theo sẽ được tiến hành để xác minh kết quả này. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The results were obtained from four independent experiments. Các kết quả này thu được từ bốn thí nghiệm độc lập. |
Các kết quả này thu được từ bốn thí nghiệm độc lập. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The theory was proved by experiment. Lý thuyết đó đã được chứng minh bằng thực nghiệm. |
Lý thuyết đó đã được chứng minh bằng thực nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 44 |
If the conditions are not right, the experiment will not work. Nếu điều kiện không phù hợp, thí nghiệm sẽ không thành công. |
Nếu điều kiện không phù hợp, thí nghiệm sẽ không thành công. | Lưu sổ câu |
| 45 |
In these experiments, chilling is necessary. Trong các thí nghiệm này, việc làm lạnh là cần thiết. |
Trong các thí nghiệm này, việc làm lạnh là cần thiết. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Pavlov's famous experiment with the dog and the dinner bell changed psychology. Thí nghiệm nổi tiếng của Pavlov với con chó và tiếng chuông báo ăn đã làm thay đổi ngành tâm lý học. |
Thí nghiệm nổi tiếng của Pavlov với con chó và tiếng chuông báo ăn đã làm thay đổi ngành tâm lý học. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The appropriate concentration of the drug is best determined by experiment. Nồng độ phù hợp của loại thuốc này tốt nhất nên được xác định bằng thực nghiệm. |
Nồng độ phù hợp của loại thuốc này tốt nhất nên được xác định bằng thực nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 48 |
NASA carried out experiments to ascertain the effects of weightlessness. NASA đã tiến hành các thí nghiệm để xác định tác động của trạng thái không trọng lực. |
NASA đã tiến hành các thí nghiệm để xác định tác động của trạng thái không trọng lực. | Lưu sổ câu |
| 49 |
This pattern emerged clearly in the experiment. Mô hình này hiện ra rất rõ trong thí nghiệm. |
Mô hình này hiện ra rất rõ trong thí nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Brazil's unique experiment with alcohol-powered cars attracted global attention. Cuộc thử nghiệm độc đáo của Brazil với xe chạy bằng cồn đã thu hút sự chú ý toàn cầu. |
Cuộc thử nghiệm độc đáo của Brazil với xe chạy bằng cồn đã thu hút sự chú ý toàn cầu. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The school decided to try an experiment in single-sex teaching. Nhà trường đã quyết định thử nghiệm mô hình dạy học tách riêng nam nữ. |
Nhà trường đã quyết định thử nghiệm mô hình dạy học tách riêng nam nữ. | Lưu sổ câu |
| 52 |
It was an experiment aimed at reducing road deaths caused by excessive speeding. Đó là một thử nghiệm nhằm giảm số người chết do chạy quá tốc độ. |
Đó là một thử nghiệm nhằm giảm số người chết do chạy quá tốc độ. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The country's bold experiment with economic reform has had mixed results. Cuộc thử nghiệm táo bạo của đất nước này với cải cách kinh tế đã cho kết quả trái chiều. |
Cuộc thử nghiệm táo bạo của đất nước này với cải cách kinh tế đã cho kết quả trái chiều. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Pavlov's famous experiment with the dog and the dinner bell Thí nghiệm nổi tiếng của Pavlov với con chó và chuông ăn tối |
Thí nghiệm nổi tiếng của Pavlov với con chó và chuông ăn tối | Lưu sổ câu |
| 55 |
Brazil's unique experiment with alcohol-powered cars Thử nghiệm độc đáo của Brazil với ô tô chạy bằng cồn |
Thử nghiệm độc đáo của Brazil với ô tô chạy bằng cồn | Lưu sổ câu |
| 56 |
the country's bold experiment with economic reform thử nghiệm táo bạo của đất nước với cải cách kinh tế |
thử nghiệm táo bạo của đất nước với cải cách kinh tế | Lưu sổ câu |
| 57 |
We are experimenting with ways to improve the quality of our product. Chúng tôi đang thử nghiệm những cách để nâng cao chất lượng sản phẩm của chúng tôi. |
Chúng tôi đang thử nghiệm những cách để nâng cao chất lượng sản phẩm của chúng tôi. | Lưu sổ câu |