| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
expedition
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng cho chuyến đi nghiên cứu/khám phá |
Ví dụ: The expedition reached Antarctica
Cuộc thám hiểm đã đến Nam Cực |
Cuộc thám hiểm đã đến Nam Cực |
| 2 |
2
expeditions
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các cuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Scientific expeditions are costly
Các cuộc thám hiểm khoa học rất tốn kém |
Các cuộc thám hiểm khoa học rất tốn kém |
| 3 |
3
expeditionary
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học |
Ví dụ: Expeditionary forces were deployed
Lực lượng viễn chinh được triển khai |
Lực lượng viễn chinh được triển khai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||