Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

expeditionary là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ expeditionary trong tiếng Anh

expeditionary /ˌekspəˈdɪʃənəri/
- Tính từ : Thuộc thám hiểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "expeditionary"

1 expedition
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc thám hiểm Ngữ cảnh: Dùng cho chuyến đi nghiên cứu/khám phá

Ví dụ:

The expedition reached Antarctica

Cuộc thám hiểm đã đến Nam Cực

2 expeditions
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các cuộc thám hiểm Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Scientific expeditions are costly

Các cuộc thám hiểm khoa học rất tốn kém

3 expeditionary
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc thám hiểm Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học

Ví dụ:

Expeditionary forces were deployed

Lực lượng viễn chinh được triển khai

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!