expedition: Cuộc thám hiểm
Expedition là danh từ chỉ chuyến đi đặc biệt để khám phá hoặc nghiên cứu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
expedition
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng cho chuyến đi nghiên cứu/khám phá |
Ví dụ: The expedition reached Antarctica
Cuộc thám hiểm đã đến Nam Cực |
Cuộc thám hiểm đã đến Nam Cực |
| 2 |
2
expeditions
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các cuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Scientific expeditions are costly
Các cuộc thám hiểm khoa học rất tốn kém |
Các cuộc thám hiểm khoa học rất tốn kém |
| 3 |
3
expeditionary
|
Phiên âm: /ˌekspəˈdɪʃənəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thám hiểm | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học |
Ví dụ: Expeditionary forces were deployed
Lực lượng viễn chinh được triển khai |
Lực lượng viễn chinh được triển khai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They plan to lead an expedition next year.
Họ dự định dẫn đầu một chuyến thám hiểm vào năm tới. |
Họ dự định dẫn đầu một chuyến thám hiểm vào năm tới. | |
| 2 |
Captain Scott's expedition to the South Pole became famous.
Chuyến thám hiểm Nam Cực của Thuyền trưởng Scott đã trở nên nổi tiếng. |
Chuyến thám hiểm Nam Cực của Thuyền trưởng Scott đã trở nên nổi tiếng. | |
| 3 |
Hawkins had died on the same expedition a few weeks earlier.
Hawkins đã chết trong cùng chuyến thám hiểm đó vài tuần trước. |
Hawkins đã chết trong cùng chuyến thám hiểm đó vài tuần trước. | |
| 4 |
Three members of the Everest expedition were killed.
Ba thành viên của đoàn thám hiểm Everest đã thiệt mạng. |
Ba thành viên của đoàn thám hiểm Everest đã thiệt mạng. | |
| 5 |
You could win a fantastic shopping expedition to New York!
Bạn có thể giành được một chuyến mua sắm tuyệt vời đến New York! |
Bạn có thể giành được một chuyến mua sắm tuyệt vời đến New York! | |
| 6 |
He had made two expeditions to Spain to study wild plants.
Ông ấy đã thực hiện hai chuyến thám hiểm đến Tây Ban Nha để nghiên cứu thực vật hoang dã. |
Ông ấy đã thực hiện hai chuyến thám hiểm đến Tây Ban Nha để nghiên cứu thực vật hoang dã. | |
| 7 |
He led a military expedition against the rebels.
Ông ấy dẫn đầu một chiến dịch quân sự chống lại quân nổi dậy. |
Ông ấy dẫn đầu một chiến dịch quân sự chống lại quân nổi dậy. | |
| 8 |
John Franklin's ill-fated expedition to the Arctic is well known.
Chuyến thám hiểm Bắc Cực xấu số của John Franklin rất nổi tiếng. |
Chuyến thám hiểm Bắc Cực xấu số của John Franklin rất nổi tiếng. | |
| 9 |
Spanish exploratory expeditions in the 16th century changed history.
Các chuyến thám hiểm của Tây Ban Nha vào thế kỷ 16 đã thay đổi lịch sử. |
Các chuyến thám hiểm của Tây Ban Nha vào thế kỷ 16 đã thay đổi lịch sử. | |
| 10 |
The British agreed to a joint expedition with the French.
Người Anh đã đồng ý thực hiện một chuyến thám hiểm chung với người Pháp. |
Người Anh đã đồng ý thực hiện một chuyến thám hiểm chung với người Pháp. | |
| 11 |
They plan to launch an expedition into the mountains.
Họ dự định khởi động một chuyến thám hiểm vào vùng núi. |
Họ dự định khởi động một chuyến thám hiểm vào vùng núi. | |
| 12 |
They made an expedition into the interior of Australia.
Họ đã thực hiện một chuyến thám hiểm vào vùng nội địa Úc. |
Họ đã thực hiện một chuyến thám hiểm vào vùng nội địa Úc. | |
| 13 |
The first successful expedition was in 1894.
Chuyến thám hiểm thành công đầu tiên diễn ra vào năm 1894. |
Chuyến thám hiểm thành công đầu tiên diễn ra vào năm 1894. | |
| 14 |
The expedition returned only two weeks after it had left.
Đoàn thám hiểm trở về chỉ hai tuần sau khi khởi hành. |
Đoàn thám hiểm trở về chỉ hai tuần sau khi khởi hành. | |
| 15 |
On 21 January, the expedition reached the South Pole.
Ngày 21 tháng 1, đoàn thám hiểm đã đến Nam Cực. |
Ngày 21 tháng 1, đoàn thám hiểm đã đến Nam Cực. | |
| 16 |
It was the first expedition to the South Pole.
Đó là chuyến thám hiểm đầu tiên đến Nam Cực. |
Đó là chuyến thám hiểm đầu tiên đến Nam Cực. |