exotic: Kỳ lạ; ngoại lai
Exotic là tính từ chỉ điều gì đó đặc biệt, hiếm thấy hoặc đến từ nơi xa lạ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
exoticism
|
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪsɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính ngoại lai | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/nghệ thuật |
Ví dụ: Exoticism influences art
Tính ngoại lai ảnh hưởng đến nghệ thuật |
Tính ngoại lai ảnh hưởng đến nghệ thuật |
| 2 |
2
exotic
|
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ; ngoại lai | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ khác thường, đến từ nơi xa |
Ví dụ: She grows exotic plants
Cô ấy trồng những loài cây ngoại lai |
Cô ấy trồng những loài cây ngoại lai |
| 3 |
3
exotically
|
Phiên âm: /ɪɡˈzɒtɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả phong cách/hình thức |
Ví dụ: She dressed exotically
Cô ấy ăn mặc theo phong cách kỳ lạ |
Cô ấy ăn mặc theo phong cách kỳ lạ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
brightly-coloured exotic flowers/plants/birds
hoa / cây / chim kỳ lạ có màu sắc rực rỡ |
hoa / cây / chim kỳ lạ có màu sắc rực rỡ | |
| 2 |
She travels to all kinds of exotic locations all over the world.
Cô ấy đi đến tất cả các địa điểm kỳ lạ trên khắp thế giới. |
Cô ấy đi đến tất cả các địa điểm kỳ lạ trên khắp thế giới. | |
| 3 |
The fruits sound exotic. Do they taste good?
Các loại trái cây nghe có vẻ kỳ lạ. Họ có ngon không? |
Các loại trái cây nghe có vẻ kỳ lạ. Họ có ngon không? |