Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

exiting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ exiting trong tiếng Anh

exiting /ˈeksɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang rời khỏi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "exiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: exit
Phiên âm: /ˈeksɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lối ra, cửa thoát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi rời khỏi tòa nhà, không gian hoặc phương tiện The emergency exit is on your left
Cửa thoát hiểm nằm bên trái của bạn
2 Từ: exit
Phiên âm: /ˈeksɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rời khỏi, thoát ra Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động rời khỏi nơi nào đó Please exit the building calmly
Vui lòng rời khỏi tòa nhà một cách bình tĩnh
3 Từ: exits
Phiên âm: /ˈeksɪts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các lối ra Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều cửa thoát khác nhau There are two exits at the back of the theater
Có hai cửa thoát ở phía sau rạp hát
4 Từ: exited
Phiên âm: /ˈeksɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã rời khỏi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã ra ngoài hoặc thoát ra The actor exited the stage after his final line
Diễn viên rời sân khấu sau câu thoại cuối cùng
5 Từ: exiting
Phiên âm: /ˈeksɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang rời khỏi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động rời đi đang diễn ra People were exiting the stadium after the game
Mọi người đang rời sân vận động sau trận đấu
6 Từ: exit door
Phiên âm: /ˈeksɪt dɔːr/ Loại từ: Cụm danh ngữ Nghĩa: Cửa thoát, cửa ra Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lối đi ra khỏi tòa nhà hoặc khu vực Don’t block the exit door
Đừng chặn lối ra

Từ đồng nghĩa "exiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "exiting"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!