excuse: Tha thứ, xin lỗi
Excuse là yêu cầu tha thứ hoặc lý do được đưa ra để biện minh cho một hành động hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
excuse
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lý do, lời xin lỗi, sự bào chữa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một lời giải thích hoặc lý do đưa ra để biện minh cho hành động hoặc lỗi lầm |
Ví dụ: He made an excuse for being late
Anh ta đưa ra lý do cho việc đến muộn |
Anh ta đưa ra lý do cho việc đến muộn |
| 2 |
2
excuse
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tha lỗi, bỏ qua, xin phép | Ngữ cảnh: Dùng để diễn tả hành động tha thứ hoặc cho phép ai đó không phải làm gì |
Ví dụ: Please excuse my bad handwriting
Xin thứ lỗi cho chữ viết xấu của tôi |
Xin thứ lỗi cho chữ viết xấu của tôi |
| 3 |
3
excuses
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːsɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những lý do, lời biện minh | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều lời giải thích nhằm che giấu lỗi lầm |
Ví dụ: He always has excuses for not doing his work
Anh ta lúc nào cũng có lý do để không làm việc |
Anh ta lúc nào cũng có lý do để không làm việc |
| 4 |
4
excused
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːzd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) / Tính từ | Nghĩa: Được tha lỗi, được miễn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc hành động được bỏ qua, miễn trách nhiệm |
Ví dụ: She was excused from the meeting due to illness
Cô ấy được miễn họp vì bị ốm |
Cô ấy được miễn họp vì bị ốm |
| 5 |
5
excusable
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːzəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể tha thứ, chấp nhận được | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lỗi lầm có thể hiểu được hoặc không quá nghiêm trọng |
Ví dụ: His mistake is excusable under the circumstances
Lỗi của anh ta có thể tha thứ trong hoàn cảnh đó |
Lỗi của anh ta có thể tha thứ trong hoàn cảnh đó |
| 6 |
6
inexcusable
|
Phiên âm: /ˌɪnɪkˈskjuːzəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thể tha thứ, không thể chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả lỗi hoặc hành động nghiêm trọng, không biện minh được |
Ví dụ: Lying to a friend is inexcusable
Nói dối bạn bè là điều không thể chấp nhận được |
Nói dối bạn bè là điều không thể chấp nhận được |
| 7 |
7
excusing
|
Phiên âm: /ɪkˈskjuːzɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Tha thứ, biện minh | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động đang diễn ra hoặc thói quen tha lỗi |
Ví dụ: She keeps excusing his bad behavior
Cô ấy cứ mãi tha thứ cho hành vi xấu của anh ta |
Cô ấy cứ mãi tha thứ cho hành vi xấu của anh ta |
| 8 |
8
make an excuse
|
Phiên âm: /meɪk ən ɪkˈskjuːs/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Đưa ra lý do, viện cớ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc tìm lý do để che đậy lỗi hoặc tránh việc gì đó |
Ví dụ: Don’t make an excuse, just do it
Đừng viện cớ nữa, hãy làm đi |
Đừng viện cớ nữa, hãy làm đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Ignorance of the law is no excuse for breaking it.
Không biết luật không phải là lý do để vi phạm luật. |
Không biết luật không phải là lý do để vi phạm luật. | |
| 2 |
A wilful fault has no excuse and deserves no pardon.
Lỗi cố ý thì không có lý do bào chữa và không đáng được tha thứ. |
Lỗi cố ý thì không có lý do bào chữa và không đáng được tha thứ. | |
| 3 |
She gave some lame excuse about missing the bus.
Cô ấy đưa ra một lý do yếu ớt về việc lỡ xe buýt. |
Cô ấy đưa ra một lý do yếu ớt về việc lỡ xe buýt. | |
| 4 |
Will you excuse me, please?
Làm ơn cho tôi xin phép. |
Làm ơn cho tôi xin phép. | |
| 5 |
Won't you excuse me for a little while?
Bạn có thể cho tôi xin phép một lát không? |
Bạn có thể cho tôi xin phép một lát không? | |
| 6 |
Ouch, bloody hell! Oops, excuse my French!
Ôi trời! Xin lỗi vì tôi lỡ lời! |
Ôi trời! Xin lỗi vì tôi lỡ lời! | |
| 7 |
Margaret found his excuse somewhat implausible.
Margaret thấy lời bào chữa của anh ta khá khó tin. |
Margaret thấy lời bào chữa của anh ta khá khó tin. | |
| 8 |
His excuse just doesn't ring true.
Lý do của anh ta nghe không thuyết phục. |
Lý do của anh ta nghe không thuyết phục. | |
| 9 |
He made an excuse for being late.
Anh ấy viện cớ đến muộn. |
Anh ấy viện cớ đến muộn. | |
| 10 |
There's no excuse for such behaviour.
Không có lý do nào biện minh cho hành vi như vậy. |
Không có lý do nào biện minh cho hành vi như vậy. | |
| 11 |
That's not a good excuse.
Đó không phải là lý do hợp lý. |
Đó không phải là lý do hợp lý. | |
| 12 |
She fabricated a good excuse for staying home.
Cô ấy bịa ra một lý do hợp lý để ở nhà. |
Cô ấy bịa ra một lý do hợp lý để ở nhà. | |
| 13 |
Could you excuse me, please?
Bạn có thể cho tôi xin phép không? |
Bạn có thể cho tôi xin phép không? | |
| 14 |
Nothing can possibly excuse him for such rude behaviour.
Không gì có thể bào chữa cho hành vi thô lỗ như vậy. |
Không gì có thể bào chữa cho hành vi thô lỗ như vậy. | |
| 15 |
John concocted an elaborate excuse for being late.
John bịa ra một lý do công phu cho việc đến muộn. |
John bịa ra một lý do công phu cho việc đến muộn. | |
| 16 |
Late again! What's your excuse this time?
Lại muộn nữa! Lần này lý do là gì? |
Lại muộn nữa! Lần này lý do là gì? | |
| 17 |
Late again! What's your excuse this time?
Lại muộn nữa à! Lần này lý do của bạn là gì? |
Lại muộn nữa à! Lần này lý do của bạn là gì? | |
| 18 |
I tried desperately to think of a good excuse.
Tôi đã cố hết sức để nghĩ ra một cái cớ hợp lý. |
Tôi đã cố hết sức để nghĩ ra một cái cớ hợp lý. | |
| 19 |
That sounds like a pretty flimsy excuse.
Nghe đúng là một cái cớ khá gượng gạo. |
Nghe đúng là một cái cớ khá gượng gạo. | |
| 20 |
She gave a reasonable excuse for being late.
Cô ấy đưa ra một lý do hợp lý cho việc đến muộn. |
Cô ấy đưa ra một lý do hợp lý cho việc đến muộn. | |
| 21 |
I know I missed the deadline, but I have an excuse.
Tôi biết mình đã lỡ hạn chót, nhưng tôi có lý do. |
Tôi biết mình đã lỡ hạn chót, nhưng tôi có lý do. | |
| 22 |
There's no excuse for such behaviour.
Không có lý do gì có thể biện minh cho hành vi như vậy. |
Không có lý do gì có thể biện minh cho hành vi như vậy. | |
| 23 |
His excuse for forgetting her birthday was that he had lost his diary.
Lý do anh ấy đưa ra cho việc quên sinh nhật cô ấy là anh ấy đã làm mất cuốn sổ tay. |
Lý do anh ấy đưa ra cho việc quên sinh nhật cô ấy là anh ấy đã làm mất cuốn sổ tay. | |
| 24 |
It's just an excuse for a party.
Đó chỉ là cái cớ để tổ chức một bữa tiệc thôi. |
Đó chỉ là cái cớ để tổ chức một bữa tiệc thôi. | |
| 25 |
Any occasion is a good excuse for having a barbecue.
Bất kỳ dịp nào cũng là một cái cớ hay để tổ chức tiệc nướng. |
Bất kỳ dịp nào cũng là một cái cớ hay để tổ chức tiệc nướng. | |
| 26 |
It gave me an excuse to take the car.
Điều đó cho tôi một cái cớ để lấy xe đi. |
Điều đó cho tôi một cái cớ để lấy xe đi. | |
| 27 |
He tried unsuccessfully to find an excuse to leave.
Anh ấy đã cố tìm một cái cớ để rời đi nhưng không thành. |
Anh ấy đã cố tìm một cái cớ để rời đi nhưng không thành. | |
| 28 |
The demonstration was used as an excuse to impose martial law.
Cuộc biểu tình đã bị lợi dụng làm cái cớ để áp đặt thiết quân luật. |
Cuộc biểu tình đã bị lợi dụng làm cái cớ để áp đặt thiết quân luật. | |
| 29 |
Why get involved with that pathetic excuse for a human being?
Tại sao lại dính líu với cái kẻ chẳng ra gì ấy? |
Tại sao lại dính líu với cái kẻ chẳng ra gì ấy? | |
| 30 |
Late again! What's your excuse this time?
Lại muộn nữa à! Lần này lý do của bạn là gì? |
Lại muộn nữa à! Lần này lý do của bạn là gì? | |
| 31 |
I don't want to hear any more excuses.
Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ lời bào chữa nào nữa. |
Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ lời bào chữa nào nữa. | |
| 32 |
Justin mumbled some excuse and left.
Justin lẩm bẩm một lời bào chữa nào đó rồi bỏ đi. |
Justin lẩm bẩm một lời bào chữa nào đó rồi bỏ đi. | |
| 33 |
What possible excuse could he have?
Anh ta có thể có lý do gì cho nổi? |
Anh ta có thể có lý do gì cho nổi? | |
| 34 |
He became moody and unreasonable, lashing out at Katherine at the slightest excuse.
Anh ta trở nên cáu kỉnh và vô lý, cứ có cớ nhỏ là trút giận vào Katherine. |
Anh ta trở nên cáu kỉnh và vô lý, cứ có cớ nhỏ là trút giận vào Katherine. | |
| 35 |
He had no excuse for being so late.
Anh ấy không có lý do gì để đến muộn như vậy. |
Anh ấy không có lý do gì để đến muộn như vậy. | |
| 36 |
Don't let perfectionism become an excuse for never getting started.
Đừng để chủ nghĩa cầu toàn trở thành cái cớ để bạn chẳng bao giờ bắt đầu. |
Đừng để chủ nghĩa cầu toàn trở thành cái cớ để bạn chẳng bao giờ bắt đầu. | |
| 37 |
He's run out of excuses for not cleaning his room.
Anh ấy đã hết lý do để biện minh cho việc không dọn phòng. |
Anh ấy đã hết lý do để biện minh cho việc không dọn phòng. | |
| 38 |
She made some feeble excuse about the car having broken down.
Cô ấy viện một cái cớ yếu ớt rằng xe bị hỏng. |
Cô ấy viện một cái cớ yếu ớt rằng xe bị hỏng. | |
| 39 |
She seized on every excuse to avoid doing the work.
Cô ấy vin vào mọi cái cớ để tránh làm việc. |
Cô ấy vin vào mọi cái cớ để tránh làm việc. | |
| 40 |
She had to find a valid excuse for leaving the room.
Cô ấy phải tìm một lý do chính đáng để rời khỏi phòng. |
Cô ấy phải tìm một lý do chính đáng để rời khỏi phòng. | |
| 41 |
The children provided a convenient excuse for missing the party.
Bọn trẻ đã trở thành một cái cớ thuận tiện cho việc vắng mặt ở bữa tiệc. |
Bọn trẻ đã trở thành một cái cớ thuận tiện cho việc vắng mặt ở bữa tiệc. | |
| 42 |
Her mother's illness provided her with an excuse to stay at home.
Bệnh của mẹ cô ấy cho cô ấy một cái cớ để ở nhà. |
Bệnh của mẹ cô ấy cho cô ấy một cái cớ để ở nhà. | |
| 43 |
The political crisis is being used as an excuse to dock people's pay.
Cuộc khủng hoảng chính trị đang bị dùng làm cái cớ để cắt lương của người dân. |
Cuộc khủng hoảng chính trị đang bị dùng làm cái cớ để cắt lương của người dân. | |
| 44 |
He is a sorry excuse for a man.
Ông ta đúng là một kẻ chẳng ra gì. |
Ông ta đúng là một kẻ chẳng ra gì. | |
| 45 |
She's a pitiful excuse for an actress.
Cô ta đúng là một diễn viên tệ hại. |
Cô ta đúng là một diễn viên tệ hại. | |
| 46 |
There seemed to be no motive for the murder.
Dường như không có động cơ cho vụ giết người. |
Dường như không có động cơ cho vụ giết người. | |
| 47 |
I can see no possible justification for any further tax increases.
Tôi không thể thấy lời biện minh nào cho việc tăng thuế nữa. |
Tôi không thể thấy lời biện minh nào cho việc tăng thuế nữa. | |
| 48 |
He left the party early on the pretext of having to work.
Anh rời bữa tiệc sớm với lý do phải đi làm. |
Anh rời bữa tiệc sớm với lý do phải đi làm. | |
| 49 |
I don't want to hear any more excuses.
Tôi không muốn nghe thêm lời bào chữa nào nữa. |
Tôi không muốn nghe thêm lời bào chữa nào nữa. | |
| 50 |
Don't let perfectionism become an excuse for never getting started.
Đừng để chủ nghĩa hoàn hảo trở thành cái cớ cho việc không bao giờ bắt đầu. |
Đừng để chủ nghĩa hoàn hảo trở thành cái cớ cho việc không bao giờ bắt đầu. | |
| 51 |
He's run out of excuses for not cleaning his room.
Anh ấy hết lý do để không dọn dẹp phòng của mình. |
Anh ấy hết lý do để không dọn dẹp phòng của mình. | |
| 52 |
Her mother's illness provided her with an excuse to stay at home.
Căn bệnh của mẹ cô khiến cô có cớ ở nhà. |
Căn bệnh của mẹ cô khiến cô có cớ ở nhà. | |
| 53 |
The political crisis is being used as an excuse to dock people's pay.
Cuộc khủng hoảng chính trị đang được sử dụng như một cái cớ để giảm lương của người dân. |
Cuộc khủng hoảng chính trị đang được sử dụng như một cái cớ để giảm lương của người dân. | |
| 54 |
She's a pitiful excuse for an actress.
Cô ấy là một cái cớ đáng thương cho một nữ diễn viên. |
Cô ấy là một cái cớ đáng thương cho một nữ diễn viên. |