Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

excluding là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ excluding trong tiếng Anh

excluding /ɪksˈkluːdɪŋ/
- prep. : ngoài ra, trừ ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

excluding: Ngoại trừ

Excluding là trạng từ chỉ việc không bao gồm một cái gì đó trong nhóm hoặc danh sách.

  • There were 50 people at the event, excluding the staff members. (Có 50 người tham dự sự kiện, ngoại trừ các thành viên trong đội ngũ.)
  • Excluding weekends, I work for 40 hours a week. (Ngoại trừ cuối tuần, tôi làm việc 40 giờ mỗi tuần.)
  • Excluding the rain, the weather has been great for our trip. (Ngoại trừ cơn mưa, thời tiết rất tuyệt vời cho chuyến đi của chúng tôi.)

Bảng biến thể từ "excluding"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: excluding
Phiên âm: /ɪkˈskluːdɪŋ/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Ngoại trừ, không bao gồm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc loại trừ ai đó hoặc điều gì đó khỏi tổng thể hoặc danh sách The rent is $900 a month, excluding utilities
Tiền thuê nhà là 900 đô mỗi tháng, chưa bao gồm tiền điện nước
2 Từ: exclusion
Phiên âm: /ɪkˈskluːʒən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự loại trừ, việc không bao gồm Ngữ cảnh: Dùng để nói về kết quả hoặc quá trình loại bỏ The exclusion of women from leadership roles was unfair
Việc loại trừ phụ nữ khỏi vai trò lãnh đạo là không công bằng

Từ đồng nghĩa "excluding"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "excluding"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Try excluding sugar and fat from your diet.

Hãy thử loại bỏ đường và chất béo khỏi chế độ ăn.

Lưu sổ câu

2

Lunch costs £10 per person, excluding drinks.

Bữa trưa giá 10 bảng mỗi người, chưa bao gồm đồ uống.

Lưu sổ câu

3

The shop is open seven days a week, excluding Christmas Day.

Cửa hàng mở cửa bảy ngày một tuần, trừ ngày Giáng sinh.

Lưu sổ câu

4

I can see no merit in excluding the child from school.

Tôi không thấy lợi ích gì trong việc đuổi đứa trẻ khỏi trường.

Lưu sổ câu

5

By excluding children from pubs we are effectively excluding many parents.

Loại trẻ em khỏi quán rượu thực chất là loại nhiều phụ huynh.

Lưu sổ câu

6

The aircraft carries 461 people, excluding the crew and cabin staff.

Máy bay chở 461 người, không tính phi hành đoàn.

Lưu sổ câu

7

Operating profit grew by 14%, excluding exceptional items.

Lợi nhuận hoạt động tăng 14%, không tính các khoản đặc biệt.

Lưu sổ câu

8

The commission attracted criticism for excluding non-government organizations.

Ủy ban bị chỉ trích vì loại các tổ chức phi chính phủ.

Lưu sổ câu

9

What is the monthly premium, excluding all riders?

Phí bảo hiểm hàng tháng là bao nhiêu, chưa bao gồm các điều khoản bổ sung?

Lưu sổ câu

10

There are many ways of excluding women.

Có nhiều cách loại trừ phụ nữ.

Lưu sổ câu

11

The trip costs $1300, excluding airfare.

Chuyến đi giá 1300 đô la, chưa bao gồm vé máy bay.

Lưu sổ câu

12

Tickets are £10 per night, excluding the booking fee, from the Academy Box Office.

Vé 10 bảng mỗi đêm, chưa bao gồm phí đặt chỗ.

Lưu sổ câu

13

Pre-tax profits, excluding an accounting change, fell by 35% to £185m.

Lợi nhuận trước thuế, không tính thay đổi kế toán, giảm 35% xuống 185 triệu bảng.

Lưu sổ câu

14

By asking for these particular qualifications, you are, in effect, excluding most women from applying.

Yêu cầu các tiêu chuẩn này thực chất loại hầu hết phụ nữ khỏi việc ứng tuyển.

Lưu sổ câu

15

Share: The aggregate of called-up share capital and all reserves, excluding minority interests.

Cổ phần: Tổng vốn cổ phần đã gọi và mọi quỹ dự trữ, không bao gồm lợi ích cổ đông thiểu số.

Lưu sổ câu

16

Thus the presence of dependants is used as a means of excluding women from benefits.

Vì vậy, sự hiện diện của người phụ thuộc được dùng để loại phụ nữ khỏi quyền lợi.

Lưu sổ câu

17

Lunch costs £20 per person, excluding drinks.

Bữa trưa có giá £ 20 mỗi người, không bao gồm đồ uống.

Lưu sổ câu

18

Here is a list of all the band’s CDs, excluding unofficial ‘bootleg’ recordings.

Đây là danh sách tất cả các CD của ban nhạc, không bao gồm các bản ghi ‘bootleg’ không chính thức.

Lưu sổ câu